Bán một lô hàng có giá vốn 10.000, giá bán 20.000, thuế GTGT 10% (PP khấu trừ), kế toán ghi nhận:
Nợ TK 131: 22.000/Có TK 511: 20.000/Có TK 3331: 2.000
Nợ TK 131: 22.000/Có TK 511: 20.000/Có TK 3331: 2.000 và Nợ TK 632: 20.000/Có TK 511: 20.000
Nợ TK 632: 10.000/ Có TK 156: 10.000
Nợ TK 632: 10.000/ Có TK 156: 10.000 và Nợ TK 131: 22.000/Có TK 511: 20.000/Có TK 3331: 2.000
Nợ TK 632: 20.000/Có TK 511: 20.000
Báo cáo nào sau đây KHÔNG là báo cáo tài chính?
check_box Báo cáo tồn quỹ tiền mặt
Báo cáo kết quả kinh doanh
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Báo cáo nào sau đây là báo cáo tài chính?
check_box Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Báo cáo công nợ
Báo cáo tồn quỹ tiền mặt
Báo cáo tình hình sử dụng ngoại tệ
Báo cáo nào sau đây là báo cáo tài chính?
check_box Bảng cân đối kế toán
Bảng tính và phân bổ tiền lương
Bảng danh sách cổ đông
Bảng theo dõi công nợ
Báo cáo nào sau đây là báo cáo tài chính?
check_box Báo cáo kết quả kinh doanh
Báo cáo công nợ
Bảng tính và phân bổ tiền lương
Báo cáo kết quả sản xuất
Bên Nợ TK 911 phản ánh chi phí, bên Có TK 911 phản ánh doanh thu. Chênh lệch Nợ - Có sẽ được kết chuyển sang :
check_box Bên Nợ TK 421 nếu Lỗ, bên Có TK 421 nếu Lãi
Bên Có TK 421
Bên Nợ TK 421
Bên Nợ TK 421 nếu Lãi, bên Có TK 421 nếu Lỗ
Biết chi phí SXKD tại Công ty A trong kỳ: CPNVLTT 100.0000, CPNCTT 50.000, CPSXC 30.000, CPBH và QLDN 20.000. Giả sử không có CPSX dở dang. Giá thành trong lô hàng sản xuất trong kỳ là:
180.000
198.000
200.000
220.000
Biết chi phí SXKD tại Công ty B trong kỳ: CPNVLTT 100.0000, CPNCTT 50.000, CPSXC 30.000, CPBH và QLDN 20.000. Giả sử CPSX dở dang đầu kỳ là 5.000, CPSX dở dang cuối kỳ là 7.000. Giá thành trong lô hàng sản xuất trong kỳ là:
178.000
185.000
198.000
200.000
Các thước đo sử dụng chủ yếu trong hạch toán kế toán là?
Hiện vật
Tất cả các phương án đều đúng đều đúng
Thời gian
Tiền
Các thước đo sử dụng trong hạch toán:
Cả 3 thước đo đều đúng
Hiện vật
Thời gian
Tiền
Căn cứ để ghi sổ cái trong hình thức chứng từ ghi sổ là?
Chứng từ ghi sổ
Chứng từ gốc
Chứng từ tổng hợp
Tất cả các phương án đều đúng
Căn cứ để ghi sổ cái trong hình thức nhật ký chung là?
Chứng từ ghi sổ
Chứng từ gốc
Nhật ký chung
Tất cả các phương án đều đúng
Chi phí bán hàng gồm:
check_box Cả 3 phương án
Chi phí nguyên vật liệu phục vụ bán hàng
CP nhân công phục vụ bán hàng
Khấu hao, dịch vụ mua ngoài… dùng cho bán hàng
Chi phí bán hàng gồm:
Chi phí nguyên vật liệu phục vụ bán hàng
Chi phí nhân công phục vụ bán hàng
Khấu hao, dịch vụ mua ngoài… dùng cho bán hàng
Tất cả các phương án đều đúng
Chi phí chế biến gồm:
check_box CP nhân công trực tiếp và Chi phí sản xuất chung
Chi phí nguyên vật liệu TT
Chi phí sản xuất chung
CP nhân công trực tiếp
Chi phí chế biến gồm:
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí nhân công trực tiếp và Chi phí sản xuất chung
Chi phí sản xuất chung
Chi phí lắp đặt chạy thử ô tô mới mua để phục vụ cho SXKD bằng chuyển khoản:
Nợ TK 211) /Có TK 331
Nợ TK 211/Có TK 112
Nợ TK 627 / Có TK 112
Nợ TK 642/Có TK 112
Chi phí nhân công trực tiếp phát sinh được ghi nhận:
Nợ TK 622/Có TK 112
Nợ TK 622/Có TK 334
Nợ TK 622/Có TK 338
Nợ TK622/Có TK 334, Có TK 338
Chi phí quản lý doanh nghiệp được ghi nhận vào tài khoản
Ghi Có TK 627
Ghi Có TK 642
Ghi Nợ TK 627
Ghi Nợ TK 642
Chi phí quảng cáo, thuê cửa hàng, nhân viên bán hàng được ghi nhận vào:
check_box Ghi Nợ TK 641
Ghi Có TK 632
Ghi Có TK 641
Ghi Nợ TK 642
Chi phí vận chuyển nguyên vật liệu A về đến kho, đã thanh toán bằng tiền mặt
Nợ TK 152 (A) /Có TK 331
Nợ TK 152 (A)/Có TK 111
Nợ TK 621 (A)/Có TK 111
Nợ TK 641(A)/ Có TK 111
Chiết khấu thương mại là?
Số tiền thưởng cho người mua do mua với số lượng lớn
Số tiền thưởng cho người mua do thanh toán trước hạn
Số tiền trả cho người mua do hàng bị lỗi
Số tiền trả cho người mua do hàng bị lỗi & Số tiền thưởng cho người mua do mua với số lượng lớn
Có tình hình sản phẩm P tại công ty HUNG như sau: Cuối năm 31/12/N. số vật liệu tồn kho còn là 8.000 kg, theo phương pháp LIFO, giá trị hàng tồn cuối kỳ là:
check_box 26.000 triệu đồng
22.000 triệu đồng
62.000 triệu đồng
66.000 triệu đồng
Có tình hình sản phẩm P tại công ty HUNG như sau: Cuối năm 31/12/N. số vật liệu tồn kho còn là 8.000 kg, theo phương pháp LIFO, giá trị hàng tồn cuối kỳ là:
22.000 triệu đồng
26.000 triệu đồng
62.000 triệu đồng
66.000 triệu đồng
Có tình hình vật liệu A tại công ty POMME như sau: Cuối năm 31/12/N. số vật liệu tồn kho còn là 9.000 kg, theo phương pháp FIFO, giá trị hàng tồn cuối kỳ là:
108.000 triệu đồng
113.000 triệu đồng
117.000 triệu đồng
99.000 triệu đồng
Có tình hình vật liệu M tại công ty LEMON như sau: Cuối năm N, số vật liệu tồn kho còn là 7.000 kg, theo phương pháp FIFO, giá trị hàng xuất trong kỳ là:
check_box 91.000 triệu đồng
19.000 triệu đồng
90.000 triệu đồng
99.000 triệu đồng
Có tình hình vật liệu M tại công ty LEMON như sau: Cuối năm N, số vật liệu tồn kho còn là 7.000 kg, theo phương pháp FIFO, giá trị hàng xuất trong kỳ là:
19.000 triệu đồng
90.000 triệu đồng
91.000 triệu đồng
99.000 triệu đồng
Công thức tính giá thành sản phẩm là?
Bằng: Giá trị dở dang đầu kỳ + Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ - giá trị dở dang cuối kỳ
Bằng: Tổng chi phí kinh doanh
Bằng: Tổng chi phí sản xuất
Bằng: Tổng doanh thu
Công thức tính giá thành sản phẩm sản xuất hoàn thành trong kỳ là:(Ghi chú: CPSX là chi phí sản xuất)
CP dở dang đầu kỳ + CPSX phát sinh trong kỳ - CP dở dang cuối kỳ
CPSX dở dang đầu kỳ + CPSX phát sinh trong kỳ - CPSX dở dang cuối kỳ
CPSX dở dang đầu kỳ + Tổng chi phí phát sinh trong kỳ - CPSX dở dang cuối kỳ
CPSX phát sinh trong kỳ - CPSX dở dang cuối kỳ.
Công thức tính kết quả tiêu thụ:
check_box = Doanh thu thuần – Giá vốn – Chi phí bán hàng, Chi phí quản lý doanh nghiệp
= Doanh thu – Giá vốn
= Doanh thu thuần – Giá vốn
= Doanh thu thuần – Giá vốn – Chi phí chung
Công thức tính kết quả tiêu thụ:
Bằng: Doanh thu – Giá vốn
Bằng: Doanh thu thuần – Giá vốn
Bằng: Doanh thu thuần – Giá vốn – Chi phí bán hàng, Chi phí quản lý doanh nghiệp
Bằng: Doanh thu thuần – Giá vốn – Chi phí chung
Công ty AB do ông An và bà Bình góp vốn, mỗi người góp 100 triệu đồng. Cuối năm 20XX, tổng tài sản của công ty là 850 triệu, tổng vốn chủ sở hữu là 350 triệu. Hãy tính tổng số nợ phải trả của công ty AB tại thời điểm cuối năm 20XX?
check_box 500 triệu đồng
350 triệu đồng
850 triệu đồng
200 triệu đồng
Công ty SUSU, giá trị hàng tồn cuối kỳ bị đánh giá thấp hơn so thực tế làm cho:
Giá vốn bị thấp đi, lợi nhuận bị cao lên
Giá vốn bị thấp đi, lợi nhuận bị thấp đi
Giá vốn cao lên, lợi nhuận cao lên
Giá vốn cao lên, lợi nhuận giảm đi
Cuối kỳ, vật liệu chính sử dụng không hết nhập ngược lại kho:
Nợ TK 152/ Có TK 154
Nợ TK 152/ Có TK 621
Nợ TK 621/ Có TK 154
Nợ TK 621/Có TK 152
Định khoản giản đơn?
Không có đáp án đúng
Là định khoản chỉ liên quan tới 1 đối tượng kế toán
Là định khoản liên quan ít nhất 2 đối tượng kế toán
Là định khoản liên quan tới 3 đối tượng trở lên
Định khoản kế toán?
Chỉ liên quan tới một đối tượng kế toán duy nhất
Chính là thao tác khi lên sổ cái
Là không cần thiết khi lên sổ Nhật ký chung
Là việc xác định ghi Nợ/Có cho các đối tượng kế toán
Doanh thu bán hàng là?
check_box Tổng giá trị được thực hiện khi bán hàng hóa cho khách hàng
Cả 3 phương án
Số tiền còn lại khi trừ đi các khoản chiết khấu và giảm giá
Tổng số tiền mà khách hàng phải trả
Doanh thu bán hàng là?
Số tiền còn lại khi trừ đi các khoản chiết khấu và giảm giá
Tất cả các phương án đều đúng
Tổng giá trị được thực hiện khi bán hàng hóa cho khách hàng
Tổng số tiền mà khách hàng phải trả
Đối tượng cơ bản của kế toán là?
Hoạt động tuân thủ pháp luật
Nguồn hình thành Tài sản
Tài sản
Tài sản và nguồn hình thành tài sản
Đối tượng nghiên cứu của kế toán
Nguồn vốn
Sư tuần hoàn của vốn
Tài sản
Tất cả các đáp án
Đơn vị có hình thức sổ nào để lựa chọn :
Chứng từ ghi sổ
Nhật ký chung
Nhật ký sổ cái
Tất cả các phương án đều đúng
Hạch toán bao gồm:
Hạch toán kế toán
Hạch toán nghiệp vụ
Hạch toán thống kê
Tất cả các đáp án
Hạch toán kế toán cần sử dụng các loại thước đo
Tất cả các đáp án
Thước đo giá trị
Thước đo hiện vật
Thước đo lao động
Hàng gửi bán là hàng
Chưa xác định là tiêu thụ
Đã xác định là tiêu thụ
Ghi nhận tăng doanh thu
Ghi nhận tăng giá vốn
Hàng mua đang đi đường là hàng?
Chưa trả tiền nhưng đang vận chuyển
Đã mua nhưng chưa về nhập kho
Đã mua nhưng đến cuối kỳ vẫn chưa về nhập kho
Là hàng hóa đang chuẩn bị nhập kho
Hệ thống chứng từ kế toán gồm:
check_box Hệ thống chứng từ bắt buộc và hệ thống chứng từ hướng dẫn.
Hệ thống chứng từ bắt buộc hoặc hệ thống chứng từ hướng dẫn.
Hệ thống chứng từ bắt buộc.
Hệ thống chứng từ hướng dẫn.
Hệ thống sổ kế toán gồm:
Hệ thống sổ chi tiết.
Hệ thống sổ tổng hợp.
Tất cả các phương án đều đúng.
Hình thức sổ nào giúp phản ánh mọi nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào một quyển sổ tổng hợp theo trình tự thời gian?
Chứng từ ghi sổ
Nhật ký chung
Nhật ký chứng từ
Tất cả các phương án đều đúng
Kế toán có ý nghĩa với:
Chủ nợ
Người cung cấp
Nhà quản lý
Tất cả các phương án đều đúng
Kế toán doanh thu bán hàng trong trường hợp doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ định khoản:
check_box Nợ TK111,112,131/Có TK 511, Có TK33311
Nợ TK111,112,131/Có TK 511
Nợ TK111,112,131/Có TK 531
NợTK111,112, 131/Có TK 521
Kế toán doanh thu bán hàng trong trường hợp doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ định khoản:
Nợ TK111,112, 131/Có TK 521
Nợ TK111,112,131/Có TK 511
Nợ TK111,112,131/Có TK 511, Có TK33311
Nợ TK111,112,131/Có TK 531
Kế toán mua nguyên vật liệu nhập kho trong trường hợp doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ định khoản:
check_box Nợ TK152, Nợ TK 133/Có TK 331, 112
Nợ TK152/Có TK 331, 112
Nợ TK152/Có TK 331, 112,133
Nợ TK152/Có TK133
Kế toán mua nguyên vật liệu nhập kho trong trường hợp doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có hóa đơn giá trị gia tăng định khoản:
Nợ TK152, Nợ TK 133/Có TK 331, 112
Nợ TK152/Có TK 331, 112
Nợ TK152/Có TK 331, 112,133
Nợ TK152/Có TK133
Kế toán quá trình bán hàng theo giới thiệu trong tài liệu nguyên lý kế toán được thực hiện theo phương pháp:
A&B
Kê khai thường xuyên
Kiểm kê định kỳ
Phương pháp khác
Kế toán quá trình thu mua theo giới thiệu trong nguyên lý kế toán được thực hiện theo phương pháp:
check_box Kê khai thường xuyên
Kê khai thường xuyên và kiểm kê định kỳ
Kiểm kê định kỳ
Phương pháp khác
Kế toán quá trình thu mua theo giới thiệu trong sách nguyên lý kế toán được thực hiện theo phương pháp:
Kê khai thường xuyên
Kê khai thường xuyên và kiểm kê định kỳ
Kiểm kê định kỳ
Phương pháp khác
Kết cấu của tài khoản chi phí
Do kế toán tự xây dựng
Giống hoàn toàn kết cấu tài khoản nguồn vốn
Giống hoàn toàn kết cấu tài khoản tài sản
Theo kết cấu quy ước
Kết cấu của tài khoản doanh thu
Giống hoàn toàn kết cấu tài khoản nguồn vốn
Giống hoàn toàn kết cấu tài khoản tài sản
Không có số dư
Tăng ghi bên Nợ
Kết cấu của tài khoản nguồn vốn
Giảm bên Có
Không có số dư
Tăng bên Có
Tăng bên Nợ
Kết cấu của tài khoản tài sản
Giảm bên Nợ
Không có số dư
Tăng bên Có
Tăng bên Nợ
Kết chuyển chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, giá vốn hàng bán để xác định kết quả kinh doanh:
Nợ TK 632, Nợ TK 641, Nợ TK 642/ Có TK 911
Nợ TK 632/ Có TK 641, Có TK 642
Nợ TK 641, Nợ TK 642/ Có TK 511
Nợ TK 911/Có TK 632, Có TK 641, Có TK 642
Kết chuyển chi phí tính giá thành sản phẩm:
Nợ TK 154/Có TK 621
Nợ TK 154/Có TK 622
Nợ TK 154/Có TK 627
Tất cả các đáp án
Kết chuyển doanh thu thuần để xác định kết quả kinh doanh:
Nợ TK 511/ Có TK 632
Nợ TK 511/ Có TK 911
Nợ TK 632/ Có TK 511
Nợ TK 911/ Có TK 511
Kết chuyển doanh thu thuần để xác định kết quả:
Nợ TK154/Có TK511
Nợ TK511 /Có TK911
Nợ TK511/Có TK154
Nợ TK911/Có TK511
Kết chuyển giá vốn xác định kết quả:
check_box Nợ TK911/Có TK632
Nợ TK154/Có TK632
Nợ TK632 /Có TK154
Nợ TK632/Có TK911
Khấu hao tài sản cố định phát sinh tại phân xưởng sản xuất:
Nợ TK 211/Có TK 214
Nợ TK 622/Có TK 214
Nợ TK 627/Có TK 214
Nợ TK 641/Có TK 214
Khi bán hàng trực tiếp giá vốn ghi nhận như thế nào?
check_box Nợ TK632/ Có TK155.156.154
Nợ TK151/ Có TK111,112,331
Nợ TK156/ Có TK111,
Nợ TK632/ Có TK157
Khi chi phí vận chuyển hàng đi bán ghi nhận như thế nào?
Nợ TK156,133/ Có TK111,112,331
Nợ TK157,133/ Có TK111,112,331
Nợ TK632,133/ Có TK111,112,331
Nợ TK641,133/ Có TK111,112,331
Khi chi tiền tạm ứng cho nhân viên đi công tác, kế toán lập chứng từ gì trong các chứng từ sau?
check_box Phiếu chi.
Giấy đề nghị tạm ứng.
Hóa đơn bán hàng
Phiếu thu.
Khi mua NVL nhập kho ghi nhận như thế nào?
Nợ TK151,133/ Có TK111,112,331
Nợ TK152,133/ Có TK111,112,331
Nợ TK153,133/ Có TK111,112,331
Nợ TK156,133/ Có TK111,112,331
Khi thu tiền khách hàng trả nợ, kế toán lập chứng từ gì trong các chứng từ sau ?
check_box Phiếu thu
Hóa đơn ;
Phiếu xuất kho
Phiếu chi ;
Khoản mục nào sau đây không phải là chi phí ?
Chi phí khấu hao tài sản cố định
Chi phí lãi vay
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí trả trước tiền bảo hiểm
Khoản mục nào sau đây không phải là nguồn vốn
Doanh thu nhận trước
Phải trả người bán
Phải trả người lao động
Ứng trước tiền cho người bán hàng
Lô hàng gửi bán được khách chấp nhận mua, giá vốn là 20.000, giá bán 30.000 (thuế GTGT 10%, PP khấu trừ), kế toán ghi nhận
Nợ TK 131: 33.000/Có TK 511: 30.000/Có TK 3331: 3.000
Nợ TK 632: 20.000/ Có TK 157: 20.000
Nợ TK 632: 20.000/ Có TK 157: 20.000 và Nợ TK 131: 33.000/Có TK 511: 30.000/Có TK 3331: 3.000
Nợ TK 632: 20.000/Có TK 155: 20.000
Nợ TK 632: 20.000/Có TK 155: 20.000 và Nợ TK 131: 33.000/Có TK 511: 30.000/Có TK 3331: 3.000
Lý do phân biệt kế toán thành kế toán quản trị và kế toán tài chính là do:
Cơ quan Thuế
Kế toán
Ngân hàng
Yêu cầu của người sử dụng thông tin
Mô hình tổ chức bộ máy kế toán có mấy mô hình?
1 mô hình.
2 mô hình.
3 mô hình.
4 mô hình.
Mối quan hệ giữa 3 loại hạch toán:
Cung cấp số liệu cho nhau
Điều chỉnh lẫn nhau
Loại trừ nhau
Mâu thuẫn nhau
Mua 1 lô Nguyên vật liệu, giá mua 200.000 chưa thuế GTGT 5%, do mua nhiều nên được giảm 5%. Giá gốc nhập kho của lô hàng là:
190.000
199.500
200.000
210.000
Mua nguyên vật liệu A kho theo giá chưa thuế GTGT là 1.000, chi phí vận chuyển do người bán chịu là 60. Công ty áp dụng tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Giá gốc nhập kho của nguyên vật liệu A là:
1.000
1.060
1.110
1.160
Mua nguyên vật liệu B kho theo giá có thuế GTGT 10% là 5.500, chi phí vận chuyển trả cho đơn vị vận chuyển là 100. Công ty áp dụng tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Giá gốc nhập kho của nguyên vật liệu B là:
5.100
5.110
5.500
5.600
Mua nguyên vật liệu đã thanh toán bằng chuyển khoản và đưa thẳng vào sản xuất không qua kho. Công ty áp dụng thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.
Nợ TK 621, Nợ TK 133/ Có TK 112
Nợ TK 621, Nợ TK 133/Có TK 152
Nợ TK 621/ Có TK 111
Nợ TK 641/ Có TK 112
Mục đích của kế toán tài chính, chủ yếu là
Ghi chép sổ sách
Giữ sổ sách
Lập báo cáo tài chính
Tư vấn cho nhà quản lý
Nếu khoản ứng trước của khách hàng 10.000 được ghi vào mục tài sản của BCĐKT thì sẽ làm cho bên Tài sản so với bên Nguồn vốn:
Lớn hơn 10.000
Lớn hơn 20.000
Nhỏ hơn 10.000
Nhỏ hơn 20.000
Ngày 20/10 doanh nghiệp mua một hệ thống lọc nước, trị giá mua chưa thuế là 12 triệu đồng, tuy nhiên doanh nghiệp mới thanh toán cho nhà cung cấp 10 triệu đồng, còn 2 triệu đồng thanh toán sau một tháng. Chí vận chuyển và lắp đặt máy 1 triệu đồng, vậy trị giá hệ thống lọc nước là bao nhiêu?
check_box 13 triệu đồng
12 triệu đồng
11 triệu đồng
10 triệu đồng
Nghiệp vụ mua nguyên vật liệu A về nhập kho, thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, chưa thanh toán tiền được ghi:
Nợ TK 131, Nợ TK 133/Có TK 152
Nợ TK 152 (A), Nợ TK 133 / Có TK 331
Nợ TK 152, Nợ TK 133/ Có TK 131
Nợ TK 331, Nợ TK 3331/ Có TK 152
Nguồn vốn bao gồm:
Nợ ngắn hạn và Nợ dài hạn
Nợ ngắn hạn, nợ dài hạn và vốn chủ sở hữu
Vốn chủ sở hữu
Vốn vay
Nguyên tắc cơ sở dồn tích cho biết:
Nghiệp vụ kinh tế phát sinh ghi theo số tiền thực chi
Nghiệp vụ kinh tế phát sinh ghi theo số tiền thực thu
Nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến TS, NV, DT, CHI PHÍ ghi theo thời điểm phát sinh không ghi theo thời điểm thực thu thực chi
Tất cả các phương án đều đúng
Nguyên tắc giá gốc cho biết:
Giá gốc của tài sản là toàn bộ số tiền đã trả, phải trả hoặc theo giá trị hợp lý của tài sản tại thời điểm ghi nhận
Tài sản ghi nhận theo số tiền nợ
Tài sản phải ghi nhận theo số sẽ trả
Tài sản phải ghi nhận theo số tiền đã trả
Nguyên tắc kế toán cơ sở dồn tích yêu cầu
Ghi nhận doanh thu khi khách hàng chấp nhận thanh toán
Ghi nhận tiền thanh toán là chi phí trong kỳ
Khi chi tiền thì ghi nhận chi phí
Khi thu tiền thì ghi nhận doanh thu
Nguyên tắc kế toán cơ sở tiền yêu cầu
Chỉ quan tâm dòng tiền ra – vào khi xác định kết quả kinh doanh
Ghi nhận chi phí cho những dịch vụ đã sử dụng nhưng chưa trả tiền
Ghi nhận chi phí khi mua dịch vụ chưa thanh toán
Ghi nhận doanh thu với các trường hợp bán chịu
Nguyên tắc nào được sử dụng trong tổ chức công tác kế toán?
Bất kiêm nhiệm
Phù hợp
Tất cả các phương án đều đúng
Tiết kiệm và hiệu quả
Nguyên tắc thận trọng đòi hỏi:
Không đánh giá cao hơn giá trị của tài sản và thu nhập
Không đánh giá thấp hơn các khoản nợ và chi phí
Lập dự phòng không quá lớn
Tất cả các phương án đều đúng
Nhập kho sản phẩm hoàn thành từ sản xuất:
Nợ TK 155/ Có TK 154
Nợ TK 156/ Có TK 154
Nợ TK 156/ Có TK 155
Nợ TK 632/ Có TK 154
Những nội dung sau, nội dung nào là tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp ?
check_box Nguyên vật liệu trong kho
Khoản tiền lương đang nợ người lao động
Nợ tiền
Khoản vay ngắn hạn ngân hàng;
Nợ phải trả là gì?
Phần vốn đi chiếm dụng và phải cam kết hoàn trả
Vốn bị chiếm dụng
Vốn góp
Vốn không phải cam kết trả
Nợ phải trả là?
check_box Phần vốn đi chiếm dụng và phải cam kết hoàn trả
Vốn bị chiếm dụng
Vốn góp
Vốn không phải cam kết trả
Nội dung của quá trình sản xuất sẽ xuất hiện các chi phí là?
Cả 3 chi phí đều đúng.
Chi phí nguyên vật liệu TT.
Chi phí sản xuất chung.
Chi phínhân công trực tiếp.
Nội dung của quá trình sản xuất sẽ xuất hiện các chi phí:
check_box Cả 3 chi phí
Chi phí nguyên vật liệu TT
Chi phí sản xuất chung
CP nhân công trực tiếp
Nội dung của quá trình tiêu thụ sẽ xuất hiện:
check_box Cả 3 phương án
Doanh thu
Giá vốn
Thanh toán
Nội dung của quá trình tiêu thụ sẽ xuất hiện:
Doanh thu
Giá vốn
Tất cả các phương án đều đúng
Thanh toán
Nội dung của tổ chức báo cáo kế toán gồm:
Lựa chọn loại báo cáo
Tất cả các phương án đều đúng
Tổ chức lập và lưu trữ báo cáo
Xây dựng nội dung
Nội dung nào sau đây được tính vào giá trị hàng hóa mua về ?
check_box Chi phí vận chuyển hàng mua
Tiền quảng cáo cho sản phẩm
Chi phí tiền lương nhân viên phòng vật tư
Tiền mua hàng tặng kèm cho sản phẩm (khi bán)
Nội dung nào sau đây được trình bày trên bảng cân đối kế toán
check_box Khoản vay ngân hàng
Chi phí tài chính
Chi phí bán hàng
Doanh thu
Nội dung nào sau đây được trình bày trên bảng cân đối kế toán
check_box Quỹ đầu tư phát triển
Chi phí tài chính
Chi phí bán hàng
Doanh thu
Nội dung nào sau đây được trình bày trên bảng cân đối kế toán
check_box Hàng hóa tồn kho
Doanh thu
Chi phí bán hàng
Chi phí tài chính
Nội dung nào sau đây được trình bày trên bảng cân đối kế toán
check_box Tiền mặt
Doanh thu
Chi phí bán hàng
Chi phí tài chính
Nội dung nào sau đây được trình bày trên bảng cân đối kế toán?
check_box Nợ phải thu khách hàng
Chi phí bán hàng
Chi phí tài chính
Doanh thu
Nội dung nào sau đây được trình bày trên bảng cân đối kế toán?
check_box Tài sản cố định vô hình
Chi phí tài chính
Doanh thu
Chi phí bán hàng
Nội dung nào sau đây được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh
check_box Chi phí quản lý doanh nghiệp
Tiền mặt
Quỹ đầu tư phát triển
Hàng tồn kho
Nội dung nào sau đây được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh
check_box Chi phí tài chinh (lãi vay)
Tiền mặt
Hàng tồn kho
Quỹ đầu tư phát triển
Nội dung nào sau đây được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh?
check_box Chi phí bán hàng
Hàng tồn kho
Quỹ đầu tư phát triển
Tiền mặt
Nội dung nào sau đây được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh?
check_box Doanh thu
Tiền mặt
Quỹ đầu tư phát triển
Hàng tồn kho
Nội dung nào sau đây KHÔNG được tính vào giá trị hàng hóa mua về ?
check_box Chi phí tiền lương nhân viên phòng kế toán
Chi phí vận chuyển hàng mua
Chi phí kiểm dịch lô hàng
Tiền hàng trả cho nhà cung cấp
Nội dung nào sau đây KHÔNG được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh?
check_box Quỹ đầu tư phát triển
Doanh thu
Chi phí bán hàng
Chi phí tài chính
Nội dung nào sau đây KHÔNG là chi phí sản xuất ?
check_box Chi phí bao gói sản phẩm bán
Chi phí lương quản đốc phân xưởng sản xuất
Chi phí thuê xưởng sản xuất
Chi phí điện thắp sáng ở phân xưởng sản xuất
Nội dung nào sau đây là chi phí sản xuất ?
check_box Chi phí khấu hao máy móc thiết bị sản xuất
Chi phí thuê văn phòng
Chi phí lãi vay
Chi phí bao gói sản phẩm bán
Nội dung nào sau đây là chi phí sản xuất ?
check_box Chi phí lương quản đốc phân xưởng sản xuất
Chi phí lãi vay ngân hàng
Chi phí bao gói sản phẩm bán
Chi phí thuê văn phòng
Nội dung nào sau đây là chi phí sản xuất ?
check_box Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Chi phí bao gói sản phẩm bán
Chi phí lãi vay
Chi phí thuê văn phòng
Nội dung nào sau đây là chi phí sản xuất ?
check_box Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí lãi vay
Chi phí thuê văn phòng
Chi phí hoa hồng bán hàng
Nội dung nào sau đây là phương pháp tính giá xuất kho hàng hóa, vật tư ?
check_box Bình quân gia quyền
PP khấu trừ
PP đường thẳng
PP Tuyến tính
Nội dung nào sau đây là phương pháp tính giá xuất kho hàng hóa, vật tư ?
check_box Đích danh
PP đường thẳng
Giá gốc
Trực tiếp
Nội dung nào sau đây là phương pháp tính giá xuất kho hàng hóa, vật tư ?
check_box Nhập trước xuất trước
PP đường thẳng
PP khấu trừ
Trực tiếp
Phân loại hạch toán gồm có mấy loại hạch toán?
2
3
4
5
Phương pháp kê khai thường xuyên đòi hỏi:
Có độ chính xác không cao
Không theo dõi việc giảm hàng tồn kho thường xuyên
Theo dõi thường xuyên liên tục biến động tăng, giảm của hàng tồn kho
Thông tin cung cấp không kịp thời
Phương pháp sau không phải là phương pháp kế toán
Phương pháp chứng từ
Phương pháp thay thế liên hoàn
Phương pháp tính giá
Phương pháp tổng hợp – cân đối
Phương pháp tiêu thụ gửi bán: giá trị của hàng gửi bán khi xuất kho được ghi Nợ TK?
TK154
TK157
TK632
TK911
Phương pháp tiêu thụ gửi bán: giá trị của hàng gửi bán khi xuất kho được ghi vào:
check_box TK157
TK154
TK632
TK911
Phương thức tổ chức bộ máy kế toán có mấy phương thức?
1 phương thức.
2 phương thức.
3 phương thức.
4 phương thức.
Quá trình bán hàng giúp chuyển:
check_box Vốn hàng hóa thành tiền và thực hiện lợi nhuận
Thực hiện lợi nhuận
Vốn tiền tệ thành sản phẩm
Vốn tiền tệ thành vật tư
Quá trình mua hàng là quá trình?
Cuối cùng.
Thứ ba.
Thứ hai.
Thứ nhất.
Quá trình sản xuất giúp chuyển:
Các yếu tố đầu vào thành sản phẩm
Thực hiện lợi nhuận
Vốn tiền tệ thành sản phẩm
Vốn tiền tệ thành vật tư
Quá trình tiêu thụ (bán hàng) là quá trình… của sản xuất kinh doanh:
Cuối cùng
Thứ ba
Thứ hai
Thứ nhất
Quan hệ giữa tài sản(TS) và nguồn vốn (NV):
Cân bằng về mặt lượng
NV > TS
TS > NV
TS > NV hoặc NV > TS
Quan hệ giữa TS và nguồn vốn:
check_box Cân bằng về mặt lượng
NV > TS
TS > NV
TS > NV hoặc NV > TS
Quỹ khen thưởng phúc lợi thuộc loại:
Nợ phải trả
Tài sản dài hạn
Tài sản ngắn hạn
Vốn chủ sở hữu
Sổ nhật ký chung là sổ dùng để ghi toàn bộ các nghiệp vụ theo:
Theo nội dung
Trình tự thời gian
Trình tự thời gian hoặc nội dung
Trình tự thời gian và nội dung
Sự kiện dùng lợi nhuận bổ sung quỹ đầu tư phát triển thuộc mối quan hệ đối ứng nào sau đây?
check_box Nguồn vốn tăng – Nguồn vốn giảm
Tài sản tăng – Tài sản giảm
Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm
Tài Sản tăng – Nguồn vốn tăng
Sự kiện nhận góp vốn của cổ đông bằng tiền gửi ngân hàng thuộc mối quan hệ đối ứng nào sau đây?
check_box Tài Sản tăng – Nguồn vốn tăng
Tài sản tăng – Tài sản giảm
Nguồn vốn tăng – Nguồn vốn giảm
Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm
Sự kiện rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt thuộc mối quan hệ đối ứng nào sau đây?
check_box Tài sản tăng – Tài sản giảm
Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm
Nguồn vốn tăng – Nguồn vốn giảm
Tài Sản tăng – Nguồn vốn tăng
Sự tuần hoàn vốn trong doanh nghiệp sản xuất thông thường gồm:
check_box Cả 3 phương án
Mua hàng
Sản xuất
Tiêu thụ
Sự tuần hoàn vốn trong doanh nghiệp sản xuất thông thường gồm:
Mua hàng
Sản xuất
Tất cả các phương án đều đúng
Tiêu thụ
Tài khoản 152 thuộc nhóm tài khoản nào sau đây?
check_box Tài sản ngắn hạn
Tài sản dài hạn
Nợ phải trả
Vốn chủ sở hữu
Tài khoản 156 thuộc nhóm tài khoản nào sau đây?
check_box Tài sản ngắn hạn
Nợ phải trả
Vốn chủ sở hữu
Tài sản dài hạn
Tài khoản 211 thuộc nhóm tài khoản nào sau đây?
check_box Tài sản dài hạn
Tài sản ngắn hạn
Nợ phải trả
Vốn chủ sở hữu
Tài khoản 214 thuộc nhóm tài khoản nào sau đây?
check_box Tài sản dài hạn
Vốn chủ sở hữu
Nợ phải trả
Tài sản ngắn hạn
Tài khoản 411 thuộc nhóm tài khoản nào sau đây?
check_box Vốn chủ sở hữu
Nợ phải trả
Tài sản dài hạn
Tài sản ngắn hạn
Tài khoản Hàng hóa được chi tiết thành:
Giá cả và phí mua
Giá mua hàng hóa và Chi phí thu mua hàng hóa
Giá mua và chi thu mua
Giá mua và chi vận chuyển
Tài khoản phản ánh khoản giảm trừ doanh thu gồm
Tất cả các phương án đều đúng
TK521
TK531
TK532
Tài sản dài hạn là?
Tài sản có thời gian luân chuyển dưới 1 năm
Tài sản có thời gian luân chuyển trên 1 năm
Vốn góp
Vốn không phải cam kết trả
Tài sản được phân loại theo:
check_box Thời gian luân chuyển
Giá trị
Hình thái
Nội dung
Tài sản được phân loại theo:
Giá trị
Hình dạng
Nội dung
Thời gian luân chuyển
Tháng 2/N, Công ty LEMON trả tiền phí bảo hiểm 1 năm là 12 triệu đồng. Nếu toàn bộ 12 triệu ghi Bnhận vào chi phí trong tháng 2 thì lợi nhuận tháng 2 so với thực tế:
Giảm thêm 11 triệu
Giảm thêm 12 triệu
Không đổi
Tăng thêm11 triệu
Theo mức độ khái quát của thông tin kế toán được chia thành:
Kế toán doanh nghiệp và kế toán đơn vị sự nghiệp
Kế toán đơn và kép
Kế toán tài chính và quản trị
Kế toán tổng hợp và chi tiết
Theo nguyên tắc nhất quán, nếu doanh nghiệp lựa chọn phương pháp tính giá hàng tồn kho nào thì phải:
check_box Áp dụng phương pháp đó trong suốt kỳ kế toán
Áp dụng phương pháp đó mãi mãi
Áp dụng trong suốt một năm dương lịch
Áp dụng phương pháp đó đến khi nó không còn phù hợp
Tính khấu hao thiết bị phục vụ cho văn phòng trong kỳ định khoản thế nào?
Nợ TK155/Có TK214
Nợ TK627/Có TK214
Nợ TK632/Có TK214
Nợ TK642/Có TK214
Tính khấu hao thiết bị sản xuất trong kỳ định khoản thế nào?
Nợ TK155/Có TK214
Nợ TK621/Có TK214
Nợ TK622/Có TK214
Nợ TK627/Có TK214
TK Chi phí bán hàng phản ánh
check_box Các chi phí phục vụ cho hoạt động bán hàng
Các chi phí liên quan trực tiếp cho nhu cầu chung ở toàn phân xưởng
Các chi phí phục vụ nhu cầu chung ở của doanh nghiệp
Các chi phí phục vụ nhu cầu chung ở toàn doanh nghiệp
TK Chi phí bán hàng phản ánh:
Các chi phí liên quan trực tiếp cho nhu cầu chung ở toàn phân xưởng
Các chi phí phục vụ cho hoạt động bán hàng
Các chi phí phục vụ nhu cầu chung ở toàn doanh nghiệp
Chi phí phục vụ chung tại văn phòng của đơn vị
TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp phản ánh:
Giá trị vật liệu sử dụng trực tiếp cho chế tạo sản phẩm thực hiện dịch vụ
Giá trị vật liệu sử dụng trực tiếp cho nhu cầu chung ở bán hàng
Giá trị vật liệu sử dụng trực tiếp cho nhu cầu chung ở toàn doanh nghiệp
Giá trị vật liệu sử dụng trực tiếp cho nhu cầu chung ở toàn phân xưởng
TK Chi phí nhân công trực tiếp phản ánh:
Tiền lương ở toàn doanh nghiệp
Tiền lương ở toàn phân xưởng
Tiền lương và khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp tham giá chế tạo sản phẩm thực hiện dịch vụ
Tiền lương và khoản trích theo lương ở bán hàng
TK nào không sử dụng trong quá trình bán hàng?
TK131
TK241
TK511
TK632
TK nào không sử dụng trong quá trình mua hàng?
TK131
TK151
TK152
TK153
Tổ chức bộ máy kế toán theo mô hình phân tán là?
Các công việc kế toán đều được làm tại công ty
Các công việc kế toán ít quan trọng được làm tại cửa hàng
Các công việc kế toán quan trọng được làm tại đơn vị
Có bộ phận kế toán trực thuộc và bộ phận kế toán trung tâm thực hiện đầy đủ chức năng nhiệm vụ
Tổ chức bộ máy kế toán theo mô hình tập trung là?
Các công việc kế toán đều được làm tại phòng kế toán
Các công việc kế toán ít quan trọng được làm tại phòng kế toán
Các công việc kế toán quan trọng được làm tại phòng kế toán
Có bộ phận kế toán trực thuộc làm một số báo cáo
Tổ chức công tác kế toán là?
Tạo mối liên hệ giữa các báo cáo
Tạo mối liên hệ giữa các sổ kế toán
Tạo mối liên hệ giữa các yếu tố kế toán chứng từ, TK, tính giá…
Tạo mối liên hệ với người làm kế toán
Tổ chức công tác kế toán phụ thuộc vào:
Nhu cầu thông tin
Quy mô đơn vị
Tất cả các phương án đều đúng
Trình độ của cán bộ
Tổng hợp chi phí sản xuất để tính giá thành định khoản:
Nợ TK154/Có TK621,622,627
Nợ TK155/Có TK154
Nợ TK621, 622,627/Có TK154
Nợ TK911/Có TK622,627
Trong các chi phí sau chi phí nào là chi phí quản lý doanh nghiệp?
Công cụ dụng cụ dùng cho sản xuất
Nhiên liệu phục vụ giám đốc đi công tác
Vật liệu để bán hàng
Vật liệu phụ để sản xuất sản phẩm
Trong các chi phí sau chi phí nào là chi phí sản xuất chung?
Công cụ dụng cụ dùng cho sản xuất
Nhiên liệu tiêu hao trực tiếp cho sản phẩm
Vật liệu chính để sản xuất sản phẩm
Vật liệu phụ để sản xuất sản phẩm
Trong các giấy tờ sau, đâu là chứng từ chứng minh cho việc mua hàng?
check_box Hóa đơn (doanh nghiệp nhận về từ bên bán)
Hợp đồng mua bán hàng hóa
Hợp đồng lao động
Bảng kê chứng từ mua hàng
Trong các giấy tờ sau, đâu là chứng từ chứng minh cho việc nhập kho vật liệu?
check_box Phiếu nhập kho vật liệu từ nhập khẩu
Hợp đồng mua bán hàng hóa
Hợp đồng nhập khẩu
Tờ khai hải quan tại cửa khẩu nhập
Trong các giấy tờ sau, đâu là chứng từ chứng minh cho việc xuất kho vật liệu?
check_box Phiếu xuất kho vật liệu cho bộ phận sản xuất
Hợp đồng mua bán hàng hóa
Tờ khai hải quan tại cửa khẩu nhập
Phiếu đề nghị vật tư
Trong các giấy tờ sau, đâu là chứng từ kế toán?
check_box Phiếu thu
Hợp đồng bán hàng hoá.
Giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm.
Hợp đồng mua hàng hóa
Trong các giấy tờ sau, đâu là chứng từ kế toán?
check_box Phiếu chi
Hợp đồng mua bán hàng hóa
Hợp đồng lao động
Bảng kê chứng từ mua hàng
Trong các nội dung sau, đâu là nguyên tắc kế toán?
check_box Thận trọng
Hình thức sổ kế toán bắt buộc là Nhật ký chung
Kỳ kế toán gắn với năm dương lịch
Có thể so sánh được
Trong các nội dung sau, đâu là nguyên tắc kế toán?
check_box Trọng yếu
Chính xác
Kỳ kế toán gắn với năm dương lịch
Phải sử dụng tiền tệ ở dạng VNĐ
Trong các nội dung sau, đâu là vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp?
check_box Khoản góp vốn của các cổ đông
Hàng hóa
Khoản phải thu khách hàng
Tiền mặt
Trong các nội dung sau, nội dung nào là nguyên tắc kế toán được thừa nhận?
check_box Hoạt động liên tục
Kỳ kế toán gắn với năm dương lịch
Có thể so sánh được
Hình thức sổ kế toán bắt buộc là Nhật ký chung
Trong các nội dung sau, nội dung nào là phương pháp tính giá xuất kho hàng hóa, vật tư ?
check_box Bình quân gia quyền
Đường thẳng
Hoạt động liên tục
Khấu trừ
Trong các phương án sau, phương án nào đúng với doanh nghiệp, khi đi mua hàng hoá?
check_box Nhận Hoá đơn bán hàng.
Nhận phiếu nhập kho
Lập Hoá đơn bán hàng.
Lập Phiếu thu;
Trong các tài sản sau tài sản nào là tài sản dài hạn?
check_box Phương tiện vận tải
Công cụ dụng cụ
Tiền gửi ngân hàng
Tiền mặt
Trong các tài sản sau tài sản nào là tài sản dài hạn?
Phương tiện vận tải (ô tô, máy bay…)
Tiền cho vay 9 tháng
Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn
Tiền mặt
Trong các tài sản sau tài sản nào là tài sản ngắn hạn?
Nguyên vật liệu
Nhà xưởng.
Phương tiện vận tải.
Thiết bị sản xuất.
Trong điều kiện giá cả thị trường có xu hướng giảm:Chỉ tiêu lợi nhuận thuần khi tính theo phương pháp FIFO sẽ:
Cao hơn phương pháp bình quân
Lớn hơn so với LIFO
Ngang với LIFO
Nhỏ hơn LIFO
Trong điều kiện giá cả thị trường có xu hướng tăng:Chỉ tiêu lợi nhuận thuần khi tính theo phương pháp LIFO sẽ:
Cao hơn phương pháp bình quân
Lớn hơn so với FIFO
Ngang với FIFO
Nhỏ hơn FIFO
Trong quá trình mua hàng thì có xuất hiện:
Hoạt động mua hàng và thanh toán
Riêng có hoạt động thanh toán
Riêng hoạt động mua hàng
Riêng hoạt động nhập hàng
Trong quá trình tiêu thụ thì có xuất hiện:
Hoạt động bán hàng và thu tiền.
Riêng có hoạt động thanh toán.
Riêng hoạt động bán hàng.
Riêng hoạt động nhập hàng.
Xác định câu đúng nhất?
check_box Phương thức thanh toán không phải là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ.
Phương thức thanh toán là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ.
Số thứ tự của chứng từ từ không phải là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ.
Tên chứng từ không phải là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ.
Xác định câu đúng nhất?
check_box Mua một thiết bị giá mua chưa VAT 10% (PP khấu trừ) 40trđ. Chi phí lắp đặt cả VAT 10% là 5,5 trđ. Nguyên giá của thiết bị là 45trđ.
Mua một thiết bị giá mua chưa VAT 10% (PP khấu trừ) 40trđ. Chi phí lắp đặt cả VAT 10% là 5,5 trđ. Nguyên giá của thiết bị là 40,5trđ.
Mua một thiết bị giá mua chưa VAT 10% (PP khấu trừ) 40trđ. Chi phí lắp đặt cả VAT 10% là 5,5 trđ. Nguyên giá của thiết bị là 44trđ.
Mua một thiết bị giá mua chưa VAT 10% (PP khấu trừ) 40trđ. Chi phí lắp đặt cả VAT 10% là 5,5 trđ. Nguyên giá của thiết bị là 45,5trđ.
Xác định câu đúng nhất?
check_box Mua một thiết bị giá mua chưa VAT 10% (PP khấu trừ) 50trđ. Chi phí lắp đặt cả VAT 10% là 5,5 trđ. Nguyên giá của thiết bị là 55trđ.
Mua một thiết bị giá mua chưa VAT 10% (PP khấu trừ) 50trđ. Chi phí lắp đặt cả VAT 10% là 5,5 trđ. Nguyên giá của thiết bị là 50,5trđ.
Mua một thiết bị giá mua chưa VAT 10% (PP khấu trừ) 50trđ. Chi phí lắp đặt cả VAT 10% là 5,5 trđ. Nguyên giá của thiết bị là 50trđ.
Mua một thiết bị giá mua chưa VAT 10% (PP khấu trừ) 50trđ. Chi phí lắp đặt cả VAT 10% là 5,5 trđ. Nguyên giá của thiết bị là 55,5trđ.
Xác định câu đúng nhất?
check_box Giá trị DD đầu kỳ 10 trđ. Chi phí SXPS trong kỳ 80trđ. Giá trị DD cuối kỳ 0 trđ. Tổng giá thành SP là 90trđ.
Giá trị DD đầu kỳ 10 trđ. Chi phí SXPS trong kỳ 80trđ. Giá trị DD cuối kỳ 0 trđ. Tổng giá thành SP là 100trđ.
Giá trị DD đầu kỳ 10 trđ. Chi phí SXPS trong kỳ 80trđ. Giá trị DD cuối kỳ 0 trđ. Tổng giá thành SP là 70trđ.
Giá trị DD đầu kỳ 10 trđ. Chi phí SXPS trong kỳ 80trđ. Giá trị DD cuối kỳ 0 trđ. Tổng giá thành SP là 80trđ
Xác định câu đúng nhất?
check_box Số dư TK “Vay ngắn hạn” được phản ánh trong phần Nợ phải trả của Bảng CĐKT.
Số dư TK “Vay ngắn hạn” được phản ánh trong phần Tài sản dài hạn của Bảng CĐKT.
Số dư TK “Vay ngắn hạn” được phản ánh trong phần Tài sản ngắn hạn của Bảng CĐKT.
Số dư TK “Vay ngắn hạn” được phản ánh trong phần Vốn chủ sở hữu của Bảng CĐKT.
Xác định câu đúng nhất?
check_box Số tổng cộng của bảng CĐKT không thay đổi khi: trả nợ người bán bằng tiền mặt 20tr
Số tổng cộng của bảng CĐKT không thay đổi khi: mua hàng chưa thanh toán 20tr.
Số tổng cộng của bảng CĐKT không thay đổi khi: mua hàng đã thanh toán bằng tiền mặt 20tr.
Số tổng cộng của bảng CĐKT không thay đổi khi: vay ngắn hạn nhập quỹ 20tr.
Xác định câu đúng nhất?
check_box Giá trị DD đầu kỳ 20 trđ. Chi phí SXPS trong kỳ 80trđ. Giá trị DD cuối kỳ 10trđ. Tổng giá thành SP là 90trđ.
Giá trị DD đầu kỳ 20 trđ. Chi phí SXPS trong kỳ 80trđ. Giá trị DD cuối kỳ 10trđ. Tổng giá thành SP là 100trđ.
Giá trị DD đầu kỳ 20 trđ. Chi phí SXPS trong kỳ 80trđ. Giá trị DD cuối kỳ 10trđ. Tổng giá thành SP là 70trđ.
Giá trị DD đầu kỳ 20 trđ. Chi phí SXPS trong kỳ 80trđ. Giá trị DD cuối kỳ 10trđ. Tổng giá thành SP là 80trđ
Xác định câu đúng nhất?
Giấy báo Nợ không thể dùng làm căn cứ để ghi sổ.
Hóa đơn bán hàng không thể dùng làm căn cứ để ghi sổ.
Lệnh chi tiền không thể dùng làm căn cứ để ghi sổ.
Phiếu xuất kho không thể dùng làm căn cứ để ghi sổ.
Xác định câu đúng nhất?
Phương thức thanh toán không phải là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ.
Phương thức thanh toán là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ.
Số thứ tự của chứng từ không phải là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ.
Tên chứng từ không phải là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ.
Xác định câu đúng nhất?
Giá trị hàng bán không phải là yếu tố bắt buộc của hóa đơn bán hàng.
Ngày, tháng, năm bán hàng không phải là yếu tố bắt buộc của hóa đơn bán hàng.
Phương thức bán hàng không phải là yếu tố bắt buộc của hóa đơn bán hàng.
Phương thức bán hàng là yếu tố bắt buộc của hóa đơn bán hàng.
Xác định câu đúng nhất?
Nội dung tóm tắt nghiệp vụ không phải là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ.
Nội dung tóm tắt nghiệp vụ là yếu tố bổ sung của bản chứng từ.
Phương thức thanh toán là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ.
Phương thức thanh toán là yếu tố bổ sung của bản chứng từ.
Xác định câu đúng nhất?
Nội dung tóm tắt nghiệp vụ không phải là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ.
Nội dung tóm tắt nghiệp vụ là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ.
Phương thức thanh toán là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ.
Tên chứng từ không phải là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ.
Xác định câu đúng nhất?
Tên, Địa chỉ người bán không phải là yếu tố bắt buộc của hóa đơn GTGT.
Tên, Địa chỉ người mua không phải là yếu tố bắt buộc của hóa đơn GTGT.
Tên, số lượng, giá trị hàng bán không phải là yếu tố bắt buộc của hóa đơn GTGT.
Tên, số lượng, giá trị hàng bán là yếu tố bắt buộc của hóa đơn GTGT.
Xác định câu đúng nhất?
Chứng từ kế toán được lập ngay khi nghiệp vụ phát sinh được gọi là chứng từ gốc.
Chứng từ kế toán được lập ngay khi nghiệp vụ phát sinh được gọi là chứng từ hướng dẫn.
Chứng từ kế toán được lập ngay khi nghiệp vụ phát sinh được gọi là chứng từ thủ tục.
Chứng từ kế toán được lập ngay khi nghiệp vụ phát sinh được gọi là chứng từ tổng hợp.
Xác định câu đúng nhất?
Một yêu cầu về tính pháp lý của chứng từ là phải có chữ ký của các bên liên quan.
Một yêu cầu về tính pháp lý của chứng từ là phải ghi định khoản kế toán.
Một yêu cầu về tính pháp lý của chứng từ là phải ghi rõ phương thức thanh toán.
Một yêu cầu về tính pháp lý của chứng từ là phải ghi rõ thời hạn bảo hành.
Xác định câu đúng nhất?
Hao hụt trong định mức (trong quá trình vận chuyển) không ảnh hưởng tới giá trị của vật liệu nhập kho.
Hao hụt trong định mức (trong quá trình vận chuyển) làm giảm giá trị của vật liệu nhập kho.
Hao hụt trong định mức (trong quá trình vận chuyển) làm tăng giá trị của vật liệu nhập kho.
Hao hụt trong định mức (trong quá trình vận chuyển) làm tăng giá trị của vật liệu xuất kho.
Xác định câu đúng nhất?
Mua một thiết bị giá mua chưa VAT 10% (PP khấu trừ) 50triệu đồng. Chi phí lắp đặt cả VAT 10% là 5,5 triệu đồng. Nguyên giá của thiết bị là 50,5triệu đồng.
Mua một thiết bị giá mua chưa VAT 10% (PP khấu trừ) 50triệu đồng. Chi phí lắp đặt cả VAT 10% là 5,5 triệu đồng. Nguyên giá của thiết bị là 50triệu đồng.
Mua một thiết bị giá mua chưa VAT 10% (PP khấu trừ) 50triệu đồng. Chi phí lắp đặt cả VAT 10% là 5,5 triệu đồng. Nguyên giá của thiết bị là 55,5triệu đồng.
Mua một thiết bị giá mua chưa VAT 10% (PP khấu trừ) 50triệu đồng. Chi phí lắp đặt cả VAT 10% là 5,5 triệu đồng. Nguyên giá của thiết bị là 55triệu đồng.
Xác định câu đúng nhất?
Chi phí bảo dưỡng TSCĐ trong quá trình sử dụng được cộng vào nguyên giá của tài sản.
Chi phí lắp đặt TSCĐ được cộng vào nguyên giá của tài sản.
Chi phí lắp đặt TSCĐ không được cộng vào nguyên giá của tài sản.
Chi phí sửa chữa TSCĐ trước khi sử dụng không được cộng vào nguyên giá của tài sản.
Xác định câu đúng nhất?
Mua một thiết bị giá mua chưa VAT 10% (PP khấu trừ) 40triệu đồng. Chi phí lắp đặt cả VAT 10% là 5,5 triệu đồng. Nguyên giá của thiết bị là 40,5triệu đồng.
Mua một thiết bị giá mua chưa VAT 10% (PP khấu trừ) 40triệu đồng. Chi phí lắp đặt cả VAT 10% là 5,5 triệu đồng. Nguyên giá của thiết bị là 44triệu đồng.
Mua một thiết bị giá mua chưa VAT 10% (PP khấu trừ) 40triệu đồng. Chi phí lắp đặt cả VAT 10% là 5,5 triệu đồng. Nguyên giá của thiết bị là 45,5triệu đồng.
Mua một thiết bị giá mua chưa VAT 10% (PP khấu trừ) 40triệu đồng. Chi phí lắp đặt cả VAT 10% là 5,5 triệu đồng. Nguyên giá của thiết bị là 45triệu đồng.
Xác định câu đúng nhất?
Giá trị DD đầu kỳ 20 triệu đồng. Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng. Giá trị DD cuối kỳ 10 triệu đồng. Tổng giá thành SP là 100 triệu đồng.
Giá trị DD đầu kỳ 20 triệu đồng. Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng. Giá trị DD cuối kỳ 10 triệu đồng. Tổng giá thành SP là 70 triệu đồng.
Giá trị DD đầu kỳ 20 triệu đồng. Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng. Giá trị DD cuối kỳ 10 triệu đồng. Tổng giá thành SP là 80 triệu đồng
Giá trị DD đầu kỳ 20 triệu đồng. Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng. Giá trị DD cuối kỳ 10 triệu đồng. Tổng giá thành SP là 90 triệu đồng.
Xác định câu đúng nhất?
Giá trị DD đầu kỳ 10 triệu đồng. Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng. Giá trị DD cuối kỳ 0 triệu đồng. Tổng giá thành SP là 100 triệu đồng.
Giá trị DD đầu kỳ 10 triệu đồng. Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng. Giá trị DD cuối kỳ 0 triệu đồng. Tổng giá thành SP là 70 triệu đồng.
Giá trị DD đầu kỳ 10 triệu đồng. Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng. Giá trị DD cuối kỳ 0 triệu đồng. Tổng giá thành SP là 80 triệu đồng
Giá trị DD đầu kỳ 10 triệu đồng. Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng. Giá trị DD cuối kỳ 0 triệu đồng. Tổng giá thành SP là 90 triệu đồng.
Xác định câu đúng nhất?
Số tiền được hưởng từ việc mua hàng với số lượng nhiều được ghi vào bên Có TK “Hàng hóa”.
Số tiền được hưởng từ việc mua hàng với số lượng nhiều được ghi vào bên Có TK “Phải trả người bán”.
Số tiền được hưởng từ việc mua hàng với số lượng nhiều được ghi vào bên Nợ TK “Chiết khấu thương mại”.
Số tiền được hưởng từ việc mua hàng với số lượng nhiều được ghi vào bên Nợ TK “Hàng hóa”.
Xác định câu đúng nhất?
Nghiệp vụ “Xuất kho hàng hóa gửi bán” được ghi Có TK “Hàng gửi bán”.
Nghiệp vụ “Xuất kho hàng hóa gửi bán” được ghi Có TK “Hàng hóa”.
Nghiệp vụ “Xuất kho hàng hóa gửi bán” được ghi Nợ TK “Hàng hóa”.
Nghiệp vụ “Xuất kho hàng hóa gửi bán” được ghi Nợ TK “Hàng mua đi đường”.
Xác định câu đúng nhất?
Nhóm tài khoản thuộc Bảng CĐKT gồm các tài khoản loại 1, loại 2, loại 3 và loại 4.
Nhóm tài khoản thuộc Bảng CĐKT gồm các tài khoản loại 1, loại 2.
Nhóm tài khoản thuộc Bảng CĐKT gồm các tài khoản loại 1, loại 3.
Nhóm tài khoản thuộc Bảng CĐKT gồm các tài khoản loại 3, loại 4.
Xác định câu đúng nhất?
TK “Hàng gửi bán” thuộc nhóm tài khoản hỗn hợp.
TK “Hàng gửi bán” thuộc nhóm tài khoản phản ánh chi phí.
TK “Hàng gửi bán” thuộc nhóm tài khoản phản ánh Nguồn vốn.
TK “Hàng gửi bán” thuộc nhóm tài khoản phản ánh Tài sản.
Xác định câu đúng nhất?
Ghi kép là phương pháp phản ánh nghiệp vụ kinh tế vào ít nhất 1 tài khoản có liên quan.
Ghi kép là phương pháp phản ánh nghiệp vụ kinh tế vào ít nhất 2 tài khoản có liên quan.
Ghi kép là phương pháp phản ánh nghiệp vụ kinh tế vào ít nhất 3 tài khoản có liên quan.
Ghi kép là phương pháp phản ánh nghiệp vụ kinh tế vào ít nhất 4 tài khoản có liên quan.
Xác định câu đúng nhất?
Về hình thức biểu hiện tài khoản kế toán là báo cáo kế toán.
Về hình thức biểu hiện tài khoản kế toán là chứng từ kế toán.
Về hình thức biểu hiện tài khoản kế toán là chứng từ và sổ kế toán.
Về hình thức biểu hiện tài khoản kế toán là sổ kế toán.
Xác định câu đúng nhất?
Trong nguyên tắc đánh số cho tài khoản thì số đầu tiên thể hiện công dụng của tài khoản.
Trong nguyên tắc đánh số cho tài khoản thì số đầu tiên thể hiện loại tài khoản.
Trong nguyên tắc đánh số cho tài khoản thì số đầu tiên thể hiện nhóm tài khoản.
Trong nguyên tắc đánh số cho tài khoản thì số đầu tiên thể hiện số thứ tự của tài khoản.
Xác định câu đúng nhất?
Tài khoản hỗn hợp là tài khoản chỉ có số dư bên Nợ.
Tài khoản hỗn hợp là tài khoản chỉ có số dư bên Có.
Tài khoản hỗn hợp là tài khoản không có số dư.
Tài khoản hỗn hợp là tài khoản vừa có số dư Nợ, vừa có số dư Có.
Xác định câu đúng nhất?
Số phát sinh của doanh thu bán hàng trong kỳ được ghi vào bên Có TK Chi phí.
Số phát sinh của doanh thu bán hàng trong kỳ được ghi vào bên Có TK Doanh thu.
Số phát sinh của doanh thu bán hàng trong kỳ được ghi vào bên Nợ TK Chi phí.
Số phát sinh của doanh thu bán hàng trong kỳ được ghi vào bên Nợ TK Doanh thu.
Xác định câu đúng nhất?
Việc ghi chép trên TK chi tiết chỉ được sử dụng thước đo giá trị.
Việc ghi chép trên TK chi tiết chỉ được sử dụng thước đo hiện vật.
Việc ghi chép trên TK chi tiết được sử dụng cả thước đo giá trị và hiện vật.
Việc ghi chép trên TK chi tiết không được sử dụng thước đo giá trị.
Xác định câu đúng nhất?
Định khoản kế toán là việc xác định 2 tài khoản để ghi Nợ, ghi Có.
Định khoản kế toán là việc xác định các tài khoản để ghi Có.
Định khoản kế toán là việc xác định các tài khoản để ghi Nợ, ghi Có.
Định khoản kế toán là việc xác định các tài khoản để ghi Nợ.
Xác định câu đúng nhất?
Tài khoản kế toán được mô hình hóa dưới dạng chữ A.
Tài khoản kế toán được mô hình hóa dưới dạng chữ C.
Tài khoản kế toán được mô hình hóa dưới dạng chữ T.
Tài khoản kế toán được mô hình hóa dưới dạng chữ TK.
Xác định câu đúng nhất?
Số tiền đặt trước cho người bán được ghi vào Bên Có TK “Phải trả người bán”.
Số tiền đặt trước cho người bán được ghi vào Bên Có TK “Ứng trước cho người bán”.
Số tiền đặt trước cho người bán được ghi vào Bên Nợ TK “Phải thu khách hàng”.
Số tiền đặt trước cho người bán được ghi vào Bên Nợ TK “Ứng trước cho người bán”.
Xác định câu đúng nhất?
Tài khoản phản ánh chi phí loại 6, loại 8 thuộc Bảng cân đối kế toán và Báo cáo KQKD.
Tài khoản phản ánh chi phí loại 6, loại 8 thuộc Bảng cân đối kế toán.
Tài khoản phản ánh chi phí loại 6, loại 8 thuộc Báo cáo kết quả kinh doanh.
Tài khoản phản ánh chi phí loại 6, loại 8 thuộc nhóm TK ngoài Bảng CĐKT.
Xác định câu đúng nhất?
Tài khoản dùng để theo dõi tài sản giữ hộ có số hiệu bắt đầu bằng số 0
Tài khoản dùng để theo dõi tài sản giữ hộ có số hiệu bắt đầu bằng số 1
Tài khoản dùng để theo dõi tài sản giữ hộ có số hiệu bắt đầu bằng số 2
Tài khoản dùng để theo dõi tài sản giữ hộ có số hiệu bắt đầu bằng số 3
Xác định câu đúng nhất?
Tài khoản chữ T bao gồm 3 yếu tố: Bên Nợ, Bên Có, Số phát sinh.
Tài khoản chữ T bao gồm 3 yếu tố: Bên Nợ, Số phát sinh, Tên tài khoản.
Tài khoản chữ T bao gồm 3 yếu tố: Bên phải, Bên trái, Số phát sinh.
Tài khoản chữ T bao gồm 3 yếu tố: Tên tài khoản, Bên Nợ, Bên Có.
Xác định câu đúng nhất?
Số tiền người mua trả trước tiền hàng được ghi vào bên Có TK “Người mua ứng trước”
Số tiền người mua trả trước tiền hàng được ghi vào bên Nợ TK “Người mua ứng trước”
Số tiền người mua trả trước tiền hàng được ghi vào bên Nợ TK “Phải thu khách hàng”
Số tiền người mua trả trước tiền hàng được ghi vào bên Nợ TK “Phải trả người bán”
Xác định câu đúng nhất?
Số tổng cộng của bảng CĐKT không thay đổi khi: mua hàng chưa thanh toán 20triệu.
Số tổng cộng của bảng CĐKT không thay đổi khi: mua hàng đã thanh toán bằng tiền mặt 20 triệu
Số tổng cộng của bảng CĐKT không thay đổi khi: trả nợ người bán bằng tiền mặt 20 triệu
Số tổng cộng của bảng CĐKT không thay đổi khi: vay ngắn hạn nhập quỹ 20 triệu
Xác định câu đúng nhất?
Số tiền khách hàng ứng trước được ghi âm bên phần Nguồn vốn của Bảng CĐKT.
Số tiền khách hàng ứng trước được ghi âm bên phần Tài sản của Bảng CĐKT.
Số tiền khách hàng ứng trước được ghi bên phần Nguồn vốn của Bảng CĐKT
Số tiền khách hàng ứng trước được ghi bên phần Tài sản của Bảng CĐKT.
Xác định câu đúng nhất?
Số dư TK “Vay và nợ thuê tài chính” được phản ánh trong phần Nợ phải trả của Bảng CĐKT.
Số dư TK “Vay và nợ thuê tài chính” được phản ánh trong phần Tài sản dài hạn của Bảng CĐKT.
Số dư TK “Vay và nợ thuê tài chính” được phản ánh trong phần Vốn chủ sở hữu của Bảng CĐKT.
Số dư TK “Vay và nợ thuê tài chính” được phản ánh trong phần Tài sản ngắn hạn của Bảng CĐKT.
Xác định câu đúng nhất?
Số dư TK “Tiền mặt” được phản ánh trong phần Nợ phải trả của Bảng CĐKT.
Số dư TK “Tiền mặt” được phản ánh trong phần Tài sản dài hạn của Bảng CĐKT.
Số dư TK “Tiền mặt” được phản ánh trong phần Tài sản ngắn hạn của Bảng CĐKT.
Số dư TK “Tiền mặt” được phản ánh trong phần Vốn chủ sở hữu của Bảng CĐKT.
Xác định câu đúng nhất?
Số dư bên Có TK “Lợi nhuận chưa phân phối” được ghi số âm bên phần Nguồn vốn của Bảng CĐKT
Số dư bên Có TK “Lợi nhuận chưa phân phối” được ghi số âm bên phần Tài sản của Bảng CĐKT
Số dư bên Có TK “Lợi nhuận chưa phân phối” được ghi số dương bên phần Nguồn vốn của Bảng CĐKT
Số dư bên Có TK “Lợi nhuận chưa phân phối” được ghi số dương bên phần Tài sản của Bảng CĐKT
Xác định câu đúng nhất?
Số dư TK “Phải trả nhân viên” được phản ánh trong phần Nợ phải trả của Bảng CĐKT.
Số dư TK “Phải trả nhân viên” được phản ánh trong phần Tài sản dài hạn của Bảng CĐKT
Số dư TK “Phải trả nhân viên” được phản ánh trong phần Tài sản ngắn hạn của Bảng CĐKT
Số dư TK “Phải trả nhân viên” được phản ánh trong phần Vốn chủ sở hữu của Bảng CĐKT
Xác định câu đúng nhất?
Số tiền ứng trước cho người bán được ghi âm bên phần Nguồn vốn của Bảng CĐKT.
Số tiền ứng trước cho người bán được ghi âm bên phần Tài sản của Bảng CĐKT.
Số tiền ứng trước cho người bán được ghi dương bên phần Tài sản của Bảng CĐKT.
Số tiền ứng trước cho người bán được phản ánh trong phần Nợ phải trả của Bảng CĐKT.
Xác định câu đúng nhất?
Nghiệp vụ: “Mua vật liệu thanh toán bằng tiền mặt” thuộc quan hệ đối ứng: Nguồn vốn tăng – Nguồn vốn giảm.
Nghiệp vụ: “Mua vật liệu thanh toán bằng tiền mặt” thuộc quan hệ đối ứng: Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm.
Nghiệp vụ: “Mua vật liệu thanh toán bằng tiền mặt” thuộc quan hệ đối ứng: Tài sản tăng – Nguồn vốn tăng.
Nghiệp vụ: “Mua vật liệu thanh toán bằng tiền mặt” thuộc quan hệ đối ứng: Tài sản tăng – Tài sản giảm.
Xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất sản phẩm:
Nợ TK155/Có TK152
Nợ TK621 /Có TK154
Nợ TK621/Có TK152
Nợ TK911/Có TK621
Xuất kho thành phẩm gửi bán
Nợ TK 156/Có TK 155
Nợ TK 157/Có TK 155
Nợ TK 157/Có TK 156
Nợ TK 632/Có TK 155
Xuất nguyên vật liệu phục vụ cho nhu cầu chung của phân xưởng sản xuất
Nợ TK 621/ Có TK 153
Nợ TK 621/Có TK 152
Nợ TK 627/ Có TK 152
Nợ TK 627/ Có TK 153
Xuất nguyên vật liệu phục vụ cho sản xuất sản phẩm
Nợ TK 621/Có TK 152
Nợ TK 622/ Có TK 111
Nợ TK 627/ Có TK 152
Nợ TK 641/ Có TK 152

Nếu bạn thấy tài liệu này có ích và muốn tặng chúng tớ 1 ly café
Hãy mở Momo hoặc ViettelPay và quét QRCode. Đây là sự động viên khích lệ rất lớn với chúng tớ và là nguồn lực không nhỏ để duy trì website

Momo
ViettelPay

Không tìm thấy đáp án? Cần hỗ trợ hoàn thành môn học EHOU? Cần tư vấn về học trực tuyến hay bạn chỉ muốn góp ý?
zalo.me/Thế Phong, SĐT 08 3533 8593

Cần hỗ trợ nhanh?
Truy cập Zalo hỗ trợ học tập tại ĐÂY.  Hoặc quét QRCode Zalo

Zalo hỗ trợ học tập

Cần hỗ trợ nhanh?
Truy cập Zalo hỗ trợ học tập tại ĐÂY.  Hoặc quét QRCode Zalo

Zalo hỗ trợ học tập