Báo cáo Bộ phận của doanh nghiệp có thể được lập:
Chi tiết theo không gian
Chi tiết theo nội dung kinh tế.
Chi tiết theo thời gian.
Tất cả các phương án trên.
Báo cáo Bộ phận của doanh nghiệp có thể được lập?
Chi tiết theo lĩnh vực KD.
Chi tiết theo sản phẩm, dịch vụ.
Chi tiết theo thị trường tiêu thụ.
Tất cả các phương án trên.
Bộ phận của doanh nghiệp có thể được hiểu?
Tất cả các phương án trên.
Từng chi nhánh, công ty.
Từng phân xưởng
Từng sản phẩm.
Các Chỉ tiêu nào phản ánh hiệu quả của bộ phận?
ROE và ROI
ROI và RI
ROS và ROE
Tỷ lệ lợi nhuận góp và Tỷ lệ số dư bộ phận
Các quyết định dài hạn thường bao gồm:
Quyết định mua máy mới, quyết định chọn công nghệ tự động hóa,quyết định thuê nhà xưởng dài hạn.
Quyết định mua máy mới, quyết định mua vật liệu giá rẻ, quyết định chọn ngân hàng vay vốn.
Quyết định thay đổi hình thức quảng cáo, quyết định thay đổi giá bán sản phẩm, quyết định chiết khấu thương mại.
Quyết định thay đổi nhà cung cấp mangh, quyết định thay đổi sản lượng sản phẩm SX, quyết định thay đổi cách thức tuyển nhân sự.
Các quyết định dài hạn thường bao gồm?
Quyết định mua máy mới, quyết định chọn công nghệ tự động hóa,quyết định thuê nhà xưởng dài hạn.
Quyết định mua máy mới, quyết định mua vật liệu giá rẻ, quyết định chọn ngân hàng vay vốn..
Quyết định thay đổi hình thức quảng cáo, quyết định thay đổi giá bán sản phẩm, quyết định chiết khấu thương mại.
Quyết định thay đổi nhà cung cấp mang, quyết định thay đổi sản lượng sản phẩm SX, quyết định thay đổi cách thức tuyển nhân sự.
Các quyết định dài hạn thường bao gồm?
Quyết định mua máy mới, quyết định chọn công nghệ tự động hóa,quyết định thuê nhà xưởng dài hạn.
Quyết định mua máy mới, quyết định mua vật liệu giá rẻ, quyết định chọn ngân hàng vay vốn.
Quyết định thay đổi hình thức quảng cáo, quyết định thay đổi giá bán sản phẩm, quyết định chiết khấu thương mại.
Quyết định thay đổi nhà cung cấp mangh, quyết định thay đổi sản lượng sản phẩm SX, quyết định thay đổi cách thức tuyển nhân sự.
Các quyết định ngắn hạn bao gồm?
Quyết định chấp nhận hay từ chối đơn đặt hàng đặc biệt.
Quyết định tiếp tục sản xuất hay bán bán thành phẩm.
Quyết định tự sản xuất hay mua ngoài.
Tất cả các quyết định trên
Căn cứ vào đâu để xác định một trung tâm trách nhiệm?
check_box Tất cả các phương án trên
Cơ chế phân cấp quản lý tài chính
Đặc điểm hoạt động KD
Mô hình tổ chức quản lý
Câu nào không đúng về phương pháp xác định chi phí trực tiếp?
Chỉ có những chi phí của quá trình sản xuất trực tiếp biến động theo hoạt động sản xuất mới được xem là chi phí sản xuất
Chi phí sản xuất bao gồm Biến phí sản xuất
Chi phí sản xuất bao gồm Biến phí sản xuất và định phí sản xuất
Phần định phí sản xuất không được tính vào giá thành sản xuất của sản phẩm
Câu nào không đúng về phương pháp xác định chi phí trực tiếp?
check_box Chi phí sản xuất bao gồm Biến phí bán hàng và biến phí quản lý doanh nghiệp
Chỉ có những chi phí của quá trình sản xuất trực tiếp biến động theo hoạt động sản xuất mới được xem là chi phí sản xuất
Chi phí sản xuất bao gồm Biến phí sản xuất
Phần định phí sản xuất không được tính vào giá thành sản xuất của sản phẩm
Câu nào sau đây đúng?
Trung tâm chi phí là một trung tâm trách nhiệm mà nhà quản lý chỉ có quyền điều hành sự phát sinh của chi phí và lợi nhuận
Trung tâm chi phí là một trung tâm trách nhiệm mà nhà quản lý chỉ có quyền điều hành sự phát sinh của chi phí, không có quyền điều hành lợi nhuận và vốn đầu tư
Trung tâm chi phí là một trung tâm trách nhiệm mà nhà quản lý có quyền điều hành sự phát sinh của chi phí và vốn đầu tư
Trung tâm chi phí là một trung tâm trách nhiệm mà nhà quản lý có quyền điều hành sự phát sinh của chi phí, lợi nhuận và vốn đầu tư
Câu nào sau đây đúng?
check_box Trung tâm lợi nhuận là trung tâm trách nhiệm mà người quản lý có quyền điều hành cả chi phí và lợi nhuận nhưng không có quyền điều hành sự phát sinh của vốn đầu tư.
Trung tâm lợi nhuận là trung tâm trách nhiệm mà người quản lý chỉ có quyền điều hành chi phí.
Trung tâm lợi nhuận là trung tâm trách nhiệm mà người quản lý có quyền điều hành cả chi phí và vốn đầu tư nhưng không có quyền điều hành hiệu quả của vốn đầu tư.
Trung tâm lợi nhuận là trung tâm trách nhiệm mà người quản lý có quyền điều hành cả vốn đầu tư và lợi nhuận nhưng không có quyền điều hành sự phát sinh của chi phí.
Chi phí gián tiếp thường là?
Chi phí nhân công trực tiếp.
Chi phí NVL trực tiếp
Chi phí sản xuất chung
Tất cả các phương án trên
Chi phí gián tiếp thường là?
Chi phí nhân công trực tiếp.
Chi phí NVL trực tiếp
Chi phí quản lý doanh nghiệp.
Tất cả các phương án trên..
Chi phí gián tiếp thường là?
Chi phí nhân công trực tiếp.
Chi phí NVL trực tiếp
Chi phí sản xuất chung
Tất cả các phương án trên.
Chi phí gián tiếp thường là?
check_box Chi phí bán hàng cho nhiều sản phẩm
Chi phí nhân công trực tiếp.
Chi phí NVL trực tiếp
Tất cả các phương án trên.
Chi phí nền của SP, định giá theo phương pháp toàn bộ bao gồm
Chi phí NCTT, CPNCTT và CPSX chung.
Chi phí NVLTT, CPNCTT và biến phí khác.
Định phí và biến phí .
Định phí và biến phí SX.
Chi phí nền của SP, định giá theo phương pháp toàn bộ bao gồm?
Chi phí NCTT, CPNCTT và CPSX chung.
Chi phí NVLTT, CPNCTT và biến phí khác.
Định phí và biến phí .
Định phí và biến phí SX.
Chi phí nền của SP, định giá theo phương pháp trực tiếp bao gồm:
Chi phí NCTT, CPNCTT và CPSX chung.
Chi phí NVLTT, CPNCTT và biến phí khác.
Định phí và biến phí hoạt động.
Định phí và biến phí SX.
Chi phí nền của SP, định giá theo phương pháp trực tiếp bao gồm?
Chi phí NCTT, CPNCTT và CPSX chung.
Chi phí NVLTT, CPNCTT và biến phí khác.
Định phí và biến phí hoạt động.
Định phí và biến phí SX.
Chi phí nền của SP, định giá theo phương pháp trực tiếp bao gồm?
Bao gồm tất cả các yếu tố trên
Biến phí SX và biến phí hoạt động.
Chi phí NCTT..
Chi phí NVLTT.
Chi phí nền của SP, định giá theo phương pháp trực tiếp bao gồm?
Chi phí NCTT, CPNCTT và CPSX chung..
Chi phí NVLTT, CPNCTT và biến phí khác.
Định phí và biến phí hoạt động.
Định phí và biến phí SX.
Chi phí tăng thêm của giá bán hàng loạt theo phương pháp toàn bộ bao gồm?
Số tiền tăng thêm tính trên tổng biến phí sản xuất.
Số tiền tăng thêm tính trên tổng chi phí sản xuất.
Số tiền tăng thêm tính trên tổng định sản xuất.
Số tiền tăng thêm tính trên tổng tổng chi phí ngoài.
Chi phí tăng thêm của giá bán hàng loạt theo phương pháp toàn bộ bao gồm?
check_box Chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp và phần dôi ra để thu hồi vốn đầu tư theo mong muốn của các nhà quản trị.
Biến phí bán hàng, biến phí quản lý doanh nghiệp và phần dôi ra để thu hồi vốn đầu tư theo mong muốn của các nhà quản trị.
Chi phí bán hàng, biến phí quản lý doanh nghiệp và phần dôi ra để thu hồi vốn đầu tư theo mong muốn của các nhà quản trị.
Chi phí bán hàng, định phí quản lý doanh nghiệp và phần dôi ra để thu hồi vốn đầu tư theo mong muốn của các nhà quản trị.
Chỉ tiêu cho biết sau một kỳ hoạt động kinh doanh hoặc kỳ vọng cho kỳ tới, doanh nghiệp đầu tư 1 đồng vốn thì thu được bao nhiêu đồng lợi nhuận là chỉ tiêu?
check_box ROI
ROA
ROE
ROS
Chỉ tiêu Lợi nhuận thuần và ROS thường dùng để đánh giá trách nhiệm của Trung tâm nào ?
Không có phương án nào đúng
Trung tâm Đầu tư
Trung tâm Doanh thu
Trung tâm Lợi nhuận
Chỉ tiêu nào không phản ánh kết quả của bộ phận?
check_box Biến phí
Doanh thu
Lợi nhuận bộ phận
Lợi nhuận góp
Chỉ tiêu nào phản ánh kết quả của bộ phận?
check_box Doanh thu
Biến phí
Định phí chung
Định phí trực tiếp
Chỉ tiêu RI thường dùng để đánh giá kết quả của Trung tâm nào ?
Không có phương án nào đúng
Trung tâm Chi phí
Trung tâm Doanh thu
Trung tâm Lợi nhuận
Chỉ tiêu RI và ROI thường dùng để đánh giá trách nhiệm của Trung tâm nào ?
Không có phương án nào đúng
Trung tâm Đầu tư
Trung tâm Doanh thu
Trung tâm Lợi nhuận
Chỉ tiêu ROI thường dùng để đánh giá hiệu quả của Trung tâm nào ?
Trung tâm Chi phí
Trung tâm Đầu tư
Trung tâm Doanh thu
Trung tâm Lợi nhuận
Chỉ tiêu ROS thường dùng để đánh giá hiệu quả của Trung tâm nào ?
check_box Trung tâm Lợi nhuận
Trung tâm Chi phí
Trung tâm Đầu tư
Trung tâm Doanh thu
Công ty cơ khí Phú Hà đang phân vân giữa việc tự máy hoặc thuê máy gia công bởi các hộ sản xuất nhỏ lẻ. Chi phí bình quân cho một sản phẩm khi tự máy bao gồm: Vật liệu 5.000; tiền công máy 20.000 đ; khấu hao thiết bị X (các thiết bị này khó thanh lý được khi dừng sản xuất). Nếu giá thuê ngoài là 40.000đ thì tiền công máy tối đa là bao nhiêu để thuê ngoài?
10.000 đ
15.000 đ
5.000 đ
Không ảnh hưởng tới quyết định
Công ty cơ khí Phú Hà đang phân vân giữa việc tự máy hoặc thuê máy gia công bởi các hộ sản xuất nhỏ lẻ. Chi phí bình quân cho một sản phẩm khi tự máy bao gồm: Vật liệu 5.000đ; tiền công máy 20.000; khấu hao thiết bị 5.000đ (các thiết bị này khó thanh lý được khi dừng sản xuất). Nếu thuê ngoài thì giá thuê cao nhất có thể là bao nhiêu?
10.000 đ
20.000 đ
25.000 đ
30.000 đ
Công ty cơ khí Phú Hà đang phân vân giữa việc tự máy hoặc thuê máy gia công bởi các hộ sản xuất nhỏ lẻ. Chi phí bình quân cho một sản phẩm khi tự máy bao gồm: Vật liệu 5.000đ; tiền công máy X; khấu hao thiết bị 5.000đ (các thiết bị này khó thanh lý được khi dừng sản xuất). Nếu giá thuê ngoài là 20.000đ thì tiền công máy tối đa là bao nhiêu để thuê ngoài?
10.000 đ
15.000 đ
20.000 đ
5.000 đ
Công ty cơ khí Phú Hà đang phân vân giữa việc tự máy hoặc thuê máy gia công bởi các hộ sản xuất nhỏ lẻ. Chi phí bình quân cho một sản phẩm khi tự máy bao gồm: Vật liệu X; tiền công máy 20.000 đ; khấu hao thiết bị 5.000đ (các thiết bị này khó thanh lý được khi dừng sản xuất). Nếu giá thuê ngoài là 40.000đ thì tiền công máy tối đa là bao nhiêu để thuê ngoài?
10.000 đ
15.000 đ
20.000 đ
5.000 đ
Công ty Hoa Mai sản xuất SP A, CPNVLTT 1 SP: 5.000 đ, CPNCTT 1 SP: 3.000đ, Biến phí SX chung 1 SP: 2.000 đ, Biến phí bán hàng 1 SP: 2.000 đ, Định phí SX 1 SP: 10.000 đ. Vốn đầu tư 100 triệu đ, tỷ lệ hoàn vốn mong muốn 12%/năm. Sản lượng SPSX: 5.000 SP/năm. Vậy Giá bán SP theo định giá của PP trực tiếp là bao nhiêu ?
20.000 đ
24.000 đ
36.000 đ
40.000 đ
Công ty Hoa Mai sản xuất SP A, CPNVLTT 1 SP: 5.000 đ, CPNCTT 1 SP: 3.000đ, Biến phí SX chung 1 SP: 2.000 đ, Biến phí bán hàng 1 SP: 2.000 đ, Định phí SX 1 SP: 10.000 đ. Vốn đầu tư 100 triệu đ, tỷ lệ hoàn vốn mong muốn 12%/năm. Sản lượng SPSX: 5.000 SP/năm. Vậy Giá bán SP theo định giá của PP trực tiếp là bao nhiêu ?
check_box 24.000 đ
20.000 đ
30.000 đ
40.000 đ
Công ty Hoa Mai sản xuất SP A, CPNVLTT 1 SP: 5.000 đ, CPNCTT 1 SP: 3.000đ, Biến phí SX chung 1 SP: 2.000 đ, Biến phí bán hàng 1 SP: 2.000 đ, Định phí SX 1 SP: 10.000 đ. Vốn đầu tư 100 triệu đ, tỷ lệ hoàn vốn mong muốn 12%/năm. Sản lượng SPSX: 5.000 SP/năm. Vậy mức chi phí tăng thêm theo định giá của PP trực tiếp là bao nhiêu ?
10.000 đ
12.000 đ
18.000 đ
20.000 đ
Công ty Hoa Mai sản xuất SP A, CPNVLTT 1 SP: 5.000 đ, CPNCTT 1 SP: 3.000đ, Biến phí SX chung 1 SP: 2.000 đ, Biến phí bán hàng 1 SP: 2.000 đ, Định phí SX 1 SP: 10.000 đ. Vốn đầu tư 100 triệu đ, tỷ lệ hoàn vốn mong muốn 12%/năm. Sản lượng SPSX: 5.000 SP/năm. Vậy tỷ lệ tăng thêm so với chi phí nền định giá theo PP trực tiếp là bao nhiêu ?
100 %
120 %
150 %
80 %
Công ty Hoa Mai sản xuất SP A, CPNVLTT 1 SP: 5.000 đ, CPNCTT 1 SP: 3.000đ, Biến phí SX chung 1 SP: 2.000 đ, Biến phí bán hàng 1 SP: 2.000 đ, Định phí SX 1 SP: 10.000 đ. Vốn đầu tư 100 triệu đ, tỷ lệ hoàn vốn mong muốn 12%/năm. Sản lượng SPSX:\ 5.000 SP/năm. Vậy Giá bán SP theo định giá của PP trực tiếp là bao nhiêu ?
20.000 đ
24.000 đ
36.000 đ
40.000 đ
Công ty Hoa Mai sản xuất SP A, CPNVLTT 1 SP: 5.000 đ, CPNCTT 1 SP: 3.000đ, Biến phí SX chung 1 SP: 2.000 đ, Biến phí bán hàng 1 SP: 2.000 đ, Định phí SX 1 SP: 10.000 đ. Vốn đầu tư 100 triệu đ, tỷ lệ hoàn vốn mong muốn 12%/năm. Sản lượng SPSX; 5.000 SP/năm. Vậy mức chi phí tăng thêm theo định giá của PP trực tiếp là bao nhiêu ?
10.000 đ
12.000 đ
18.000 đ
20.000 đ
Công ty Hoa Mai sản xuất SP A, CPNVLTT 1 SP: 5.000 đ, CPNCTT 1 SP: 3.000đ, Biến phí SX chung 1 SP: 2.000 đ, Biến phí bán hàng 1 SP: 2.000 đ, Định phí SX 1 SP: 10.000 đ. Vốn đầu tư 100 triệu đ, tỷ lệ hoàn vốn mong muốn 12%/năm. Sản lượng SPSX; 5.000 SP/năm. Vậy tỷ lệ tăng thêm so với chi phí nền định giá theo PP trực tiếp là bao nhiêu ?
100 %
120 %
150 %
80 %
Công ty Hoa Mai sản xuất SP A, CPNVLTT 1 SP: 5.000 đ, CPNCTT 1 SP: 3.000đ, Biến phí SX chung 1 SP: 2.000 đ, Biến phí bán hàng 1 SP: 2.000 đ, Định phí SX 1 SP: 10.000 đ. Vốn đầu tư 100 triệu đ, tỷ lệ hoàn vốn mong muốn 20%. Vậy chi phí nền 1 SP định giá theo PP toàn bộ là bao nhiêu ?
12.000 đ
20.000 đ
22.000 đ
30.000 đ
Công ty Hoa Mai sản xuất SP A, CPNVLTT 1 SP: 5.000 đ, CPNCTT 1 SP: 3.000đ, Biến phí SX chung 1 SP: 2.000 đ, Biến phí bán hàng 1 SP: 2.000 đ, Định phí SX 1 SP: 10.000 đ. Vốn đầu tư 100 triệu đ, tỷ lệ hoàn vốn mong muốn 20%. Vậy chi phí nền 1 SP định giá theo PPTT là bao nhiêu ?
10.000 đ
12.000 đ
20.000 đ
22.000 đ
Công ty Hoa Mai sản xuất SP A, CPNVLTT 1 SP: 5.000 đ, CPNCTT 1 SP: 3.000đ, Biến phí SX chung 1 SP: 2.000 đ, Biến phí bán hàng 1 SP: 2.000 đ, Định phí SX 1 SP: 10.000 đ. Vốn đầu tư 100 triệu đ, tỷ lệ hoàn vốn mong muốn 20%. Vậy chi phí nền 1 SP định giá theo PPTT là bao nhiêu ?
10.000 đ
12.000 đ
18.000 đ
22.000 đ
Công ty LNT có dự định sử dụng nguồn vốn từ quỹ đầu tư phát triển để mua sắm thiết bị. Tổng nguồn vốn là 500 triệu. Phương án 1: mua thiết bị vận tải mới có thời gian sử dụng 10 năm và cắt giảm được CP nhiên liệu 68 triệu/năm. Phương án 2: mua dây truyền sản xuất mới có thời gian sử dụng 5 năm và mỗi năm tiết kiệm 125 chi phí nguyên vật liệu và nhân công trực tiếp. Phương án nào được chọn dựa trên tỷ lệ sinh lời có điều chỉnh theo thời gian?
check_box Phương án 2.
Cả hai phương án.
Không phương án nào.
Phương án 1.
Công ty Sơn Lâm đang phân vân giữa 2 phương án mua sắm hay thuê ngoài một trạm trộn bê tông. Phương án 1: Giá mua thiết bị 3,803 tỷ đồng, thời gian sử dụng 15 năm. Phương án 2: Thuê ngoài với chi phí 0,5 tỷ đồng/năm Lãi suất chiết khấu tối đa là bao nhiêu để công ty chọn Phương án 2?
10%
12%
15%
8%
Công ty Sơn Lâm đang phân vân giữa 2 phương án mua sắm hay thuê ngoài một trạm trộn bê tông. Phương án 1: Giá mua thiết bị 4,5 tỷ đồng, thời gian sử dụng 15 năm, giá trị thanh lý 500 triệu đồng. Phương án 2: Thuê ngoài với chi phí Y tỷ đồng/năm. Y tối thiểu phải là bao nhiêu để doanh nghiệp mua thiết bị nếu lãi suất chiết khấu là 12%?
547 triệu đồng
607 triệu đồng
647 triệu đồng
707 triệu đồng
Công ty Sơn Lâm đang phân vân giữa 2 phương án mua sắm hay thuê ngoài một trạm trộn bê tông. Phương án 1: Giá mua thiết bị 4,5 tỷ đồng, thời gian sử dụng X năm, giá trị thanh lý 200 triệu đồng. Phương án 2: Thuê ngoài với chi phí 600 triệu/năm. X tối thiểu phải là bao nhiêu để doanh nghiệp mua thiết bị nếu lãi suất chiết khấu là 12%?
10 năm
15 năm
20 năm
5 năm
Công ty Sơn Lâm đang phân vân giữa 2 phương án mua sắm hay thuê ngoài một trạm trộn bê tông. Phương án 1: Giá mua thiết bị X tỷ đồng, thời gian sử dụng 15 năm, giá trị thanh lý 500 triệu đồng. Phương án 2: Thuê ngoài với chi phí 600 triệu/năm. X tối đa phải là bao nhiêu để doanh nghiệp mua thiết bị nếu lãi suất chiết khấu là 12%?
4 tỷ đồng
4,18 tỷ đồng
4,36 tỷ đồng
4,54 tỷ đồng
Công ty Thắng Lợi nhận được đơn hàng gia công SP A. CP NCTT cho đơn hàng sẽ là bao nhiêu? Biết đơn hàng cần 50h lao động trực tiếp. Đơn giá 1 giờ lao động là 20.000đ. Hiện tại công ty đang thiếu nhân lực và cứ 2 giờ lao động công ty tạo được 1 SP A có giá bán 200.000đ và chi phí biến đổi 150.000đ. CP cần tính cho đơn hàng là bao nhiêu?
1.000.000đ
1.250.000đ
2.250.000đ
250.000đ
Công ty Thắng Lợi sản xuất và tiêu thụ đồng thời hai loại sản phẩm A và C. Sản phẩm C đang có lợi nhuận góp 100 triệu đồng và chi phí cố định trực tiếp 60 triệu đồng. Nếu dừng sản xuất sản phẩm C thì doanh thu A tăng 200 triệu đồng. Khi ấy tỷ lệ lợi nhuận góp của A tối thiểu là bao nhiêu?
check_box 50%
20%
30%
40%
Công ty Thắng Lợi sản xuất và tiêu thụ đồng thời hai loại sản phẩm A và C. Sản phẩm C đang có lợi nhuận góp 100 triệu đồng và chi phí cố định trực tiếp 60 triệu đồng. Nếu dừng sản xuất sản phẩm C thì doanh thu A tăng 300 triệu, biết tỷ lệ LNG của A là 33,33%. Lợi nhuận sau khi dừng sản xuất C là bao nhiêu?
check_box 60 triệu đồng
0 đồng
100 triệu đồng
40 triệu đồng
Công ty Thắng Lợi sản xuất và tiêu thụ đồng thời hai loại sản phẩm A và C. Sản phẩm C đang có lợi nhuận góp 100 triệu đồng và chi phí cố định trực tiếp 60 triệu đồng. Nếu dừng sản xuất sản phẩm C thì doanh thu A tăng, biết tỷ lệ LNG của A là 40%. Doanh thu A cần tăng tối thiểu bao nhiêu?
100 triệu đồng
300 triệu đồng
400 triệu đồng
60 triệu đồng
Công ty Thăng Long trong kỳ sản xuất sản phẩm ( Đơn vị tính: đồng) Số lượng sản xuất hoàn thành: 10.000 sản phẩm Nguyên vật liệu trực tiếp: 80.000.000 Nhân công trực tiếp: 55.000.000 Biến phí sản xuất chung: 40.000.000 Định phí sản xuất chung: 65.000.000 Biến phí bán hàng: 30.000.000 Định phí bán hàng: 20.000.000 Biến phí quản lý doanh nghiệp: 15.000.000 Định phí quản lý doanh nghiệp: 45.000.000 Vốn kinh doanh bình quân: 200.000.000 Tỷ lệ hoàn vốn tối tiểu: 0,18 Nếu doanh nghiệp định giá theo phương pháp xác định chi phí trực tiếp thì chi phí tăng thêm đơn vị sản phẩm sẽ là?
16.500 đồng
16.600 đồng
18.400 đồng
18.800 đồng
Công ty Thăng Long trong kỳ sản xuất sản phẩm ( Đơn vị tính: đồng) Số lượng sản xuất hoàn thành: 10.000 sản phẩm Nguyên vật liệu trực tiếp: 80.000.000 Nhân công trực tiếp: 55.000.000 Biến phí sản xuất chung: 40.000.000 Định phí sản xuất chung: 65.000.000 Biến phí bán hàng: 30.000.000 Định phí bán hàng: 20.000.000 Biến phí quản lý doanh nghiệp: 15.000.000 Định phí quản lý doanh nghiệp: 45.000.000 Vốn kinh doanh bình quân: 200.000.000 Tỷ lệ hoàn vốn tối tiểu: 0,18 Nếu doanh nghiệp định giá theo phương pháp xác định chi phí trực tiếp thì tỷ lệ chi phí tăng thêm sẽ là?
75,46%
76,45%
77,45%
78,45%
Công ty Thăng Long trong kỳ sản xuất sản phẩm (Đơn vị tính: đồng) Số lượng sản xuất hoàn thành: 10.000 sản phẩm Nguyên vật liệu trực tiếp: 80.000.000 Nhân công trực tiếp: 55.000.000 Biến phí sản xuất chung: 40.000.000 Định phí sản xuất chung: 65.000.000 Biến phí bán hàng: 30.000.000 Định phí bán hàng: 20.000.000 Biến phí quản lý doanh nghiệp : 15.000.000 Định phí quản lý doanh nghiệp: 45.000.000 Vốn kinh doanh bình quân: 200.000.000 Tỷ lệ hoàn vốn tối tiểu: 0,18. Nếu doanh nghiệp định giá theo phương pháp xác định chi phí trực tiếp thì tổng chi phí tăng thêm sẽ là?
166.000.000 đồng
176.300.000 đồng
186.000.000 đồng
196.600.000 đồng
Công ty Thăng Long trong kỳ sản xuất sản phẩm (Đơn vị tính: đồng) Số lượng sản xuất hoàn thành:10.000 sản phẩm Nguyên vật liệu trực tiếp: 80.000.000 Nhân công trực tiếp: 55.000.000 Biến phí sản xuất chung: 40.000.000 Định phí sản xuất chung: 65.000.000 Biến phí bán hàng:\ 30.000.000 Định phí bán hàng: 20.000.000 Biến phí quản lý doanh nghiệp:\ 15.000.000 Định phí quản lý doanh nghiệp:\ 45.000.000 Vốn kinh doanh bình quân:\ 200.000.000 Tỷ lệ hoàn vốn tối tiểu: 0,18. Nếu doanh nghiệp định giá theo phương pháp xác định chi phí trực tiếp thì đơn giá bán sẽ là?
38.300 đồng
38.400 đồng
38.600 đồng
38.800 đồng
Công ty xây dựng Thăng Long đang muốn đầu tư một trạm trộn xi măng 40 tỷ. Ước tính chi phí phát sinh tương ứng 1,5 tỷ đồng/năm. Nếu trạm trộn có thời gian sử dụng hữu ích 12 năm và tỷ lệ sinh lời giản đơn là 12%/năm thì doanh thu 1 năm phải là bao nhiêu?
5 tỷ đồng
5,8 tỷ đồng
6 tỷ đồng
6,3 tỷ đồng
Công ty xây dựng Thăng Long đang muốn đầu tư một trạm trộn xi măng 40 tỷ. Ước tính doanh thu từ trạm là 6 tỷ đồng/năm. Nếu trạm trộn có thời gian sử dụng hữu ích 12 năm và tỷ lệ sinh lời giản đơn là 12%/năm thì chi phí tối đa 1 năm là bao nhiêu?
check_box 1,2 tỷ đồng
1 tỷ đồng
1,5 tỷ đồng
2 tỷ đồng
Đâu không là đặc điểm của Báo cáo bộ phận ?
check_box Chỉ Nhằm cung cấp cho Giám đốc doanh nghiệp
Báo cáo bộ phận thường được lập theo một trong ba tiêu thức: Nội dung kinh tế của các hoạt động, địa điểm phát sinh và thời gian hoạt động
Báo cáo bộ phận thường lập ở nhiều mức độ hoạt động khác nhau
Báo cáo bộ phận thường lập theo mô hình lợi nhuận góp
Đâu là những phương pháp đưa ra quyết định dài hạn:
Phương pháp hiện giá thuần.
Phương pháp kỳ hoàn vốn.
Phương pháp tỷ lệ sinh lời đơn giản.
Tất cả các đáp án trên
Đâu là những phương pháp đưa ra quyết định dài hạn?
Đáp án cả A và B
Không có phương án nào đúng
Phương pháp hiện giá thuần, phương pháp kỳ hoàn vốn.
Phương pháp tỷ lệ sinh lời đơn giản.
Đâu là tiêu thức phân bổ chi phí bán hàng?
Diện tích mặt bằng sử dụng.
Doanh thu bán hàng từng sản phẩm
Số giờ công lao động trực tiếp.
Tất cả các phương án trên.
Đâu là tiêu thức phân bổ chi phí gián tiếp?
check_box Tất cả các phương án trên.
Diện tích mặt bằng sử dụng.
Doanh thu bán hàng từng sản phẩm
Só giờ công lao động trực tiếp.
Đâu là tiêu thức phân bổ chi phí thuê nhà?
check_box Diện tích mặt bằng sử dụng.
Doanh thu bán hàng từng sản phẩm
Só giờ công lao động trực tiếp.
Tất cả các phương án trên.
Đâu là trung tâm trách nhiệm chi phí ?
Ban Giám đốc
Cửa hàng bán sản phẩm.
Hội đồng quản trị
Phân xưởng sản xuất
Đâu là trung tâm trách nhiệm Đầu tư ?
Ban Giám đốc
Cửa hàng bán sản phẩm.
Hội đồng quản trị
Phân xưởng sản xuất
Đâu là trung tâm trách nhiệm doanh thu ?
check_box Cửa hàng bán sản phẩm.
Ban Giám đốc
Hội đồng quản trị
Phân xưởng sản xuất
Đâu là trung tâm trách nhiệm Lợi nhuận ?
check_box Ban Giám đốc
Cửa hàng bán sản phẩm.
Hội đồng quản trị
Phân xưởng sản xuất
Doanh thu hòa vốn thay đổi khi thay đổi cơ cấu sản phẩm tiêu thụ vì?
Tổng biến phí thay đổi
Tổng định phí thay đổi
Tổng doanh thu thay đổi
Tỷ lệ lợi nhuận góp bình quân thay đổi
Giá bán linh hoạt bao gồm?
Biến phí bán hàng và phần tiền cộng thêm.
Biến phí quản lý doanh nghiệp và phần tiền cộng thêm.
Biến phí và phần tiền cộng thêm.
Định phí và phần tiền cộng thêm.
Giá bán sản phẩm trong DN có ý nghĩa tới các chỉ tiêu nào ?
Chi phí NVLTT, Chi phí sản xuất chung và Chi phí NCTT.
Chi phí NVLTT, Chi phí sản xuất chung và Chi phí quản lý DN.
Doanh thu bán hàng, Chi phí sản xuất và Chi phí quản lý DN.
Doanh thu bán hàng, lợi nhuận gộp và lợi nhuận thuần của DN.
Giá bán sản phẩm trong DN có ý nghĩa tới các chỉ tiêu nào ?
Chi phí NVLTT, Chi phí sản xuất chung và Chi phí NCTT.
Chi phí NVLTT, Chi phí sản xuất chung và Chi phí quản lý DN..
Doanh thu bán hàng, Chi phí sản xuất và Chi phí quản lý DN.
Doanh thu bán hàng, lợi nhuận gộp và lợi nhuận thuần của DN.
Giá thành sản xuất SP theo phương pháp toàn bộ bao gồm?
Cả 3 yếu tố trên.
Chi phí NVL trực tiếp.
CPNC trực tiếp
CPSX chung.
Giá thành sản xuất SP theo phương pháp toàn bộ bao gồm?
Chi phí NVL trực tiếp, CPNCTT và Chi phí SX chung.
CPNVLTT, CPNC trực tiếp, CPSX chung và CP bán hàng
CPNVLTT, CPNC trực tiếp, CPSX chung, CP hoạt động.
CPNVLTT, CPNC trực tiếp, CPSX chung, CP quản lý DN.
Giá thành sản xuất SP theo phương pháp toàn bộ bao gồm?
Chi phí NVL trực tiếp, CPNCTT, Chi phí SX chung và biến phí bán hàng.
CPNVLTT, CPNC trực tiếp và CPSX chung.
CPNVLTT, CPNC trực tiếp, CPSX chung và CP bán hàng
CPNVLTT, CPNC trực tiếp, CPSX chung, CP hoạt động.
Giá thành sản xuất SP theo phương pháp toàn bộ bao gồm?
check_box CPNVLTT, CPNC trực tiếp và CPSX chung
Chi phí NVL trực tiếp, CPNCTT và biến phí SX chung.
CPNVLTT, CPNC trực tiếp, CPSX chung, CP hoạt động.
CPNVLTT, CPNC trực tiếp, CPSX chung, CP quản lý DN.
Giá thành sản xuất SP theo phương pháp trực tiếp bao gồm?
Chi phí NVL trực tiếp, CPNCTT và Biến phí SX chung.
CPNVLTT, CPNC trực tiếp và CPSX chung
CPNVLTT, CPNC trực tiếp, CPSX chung, CP bán hàng.
Tất cả các đáp án trên.
Giá thành sản xuất SP theo phương pháp trực tiếp bao gồm?
check_box CPNVLTT, CPNC trực tiếp và Biến phí SX chung
Chi phí NVL trực tiếp, CPNCTT và Chi phí SX chung.
CPNVLTT, CPNC trực tiếp, CPSX chung, CP bán hàng.
Tất cả các đáp án trên.
Giá thành sản xuất SP theo phương pháp trực tiếp bao gồm?
check_box CPNVLTT, CPNC trực tiếp, Biến phí SX chung.
Chi phí NVL trực tiếp, CPNCTT và Biến phí toàn bộ.
CPNVLTT, CPNC trực tiếp và CPSX chung
Tất cả các đáp án trên.
Giá thành sản xuất SP theo phương pháp trực tiếp bao gồm?
check_box Tất cả các đáp án trên.
Biến phí sản xuất chung.
Chi phí nhân công trực tiếp.
Chi phí NVL trực tiếp.
Giả thiết không có hàng tồn kho đầu kỳ, Khi số lượng sản phẩm sản xuất lớn hơn số lượng sản phẩm tiêu thụ?
check_box : lợi nhuận phương pháp trực tiếp, Lợi nhuận phương pháp toàn bộ > lợi nhuận phương pháp trực tiếp, 0
Khi chọn tiêu thức phân bổ chi phí gián tiếp cần chú ý gì?
Đáp án bao gồm A và B.
Không có đáp án nào đúng.
Theo quy định của Bộ Tài chính.
Tuân theo các chuẩn mực kế toán.
Khi chọn tiêu thức phân bổ chi phí gián tiếp cần chú ý gì?
check_box Đáp án bao gồm A và B.
Đại diện cho yếu tố chi phần cần phân bổ.
Thống nhất trong cả kỳ kế toán.
Tuân theo các chuẩn mực kế toán.
Khi chọn tiêu thức phân bổ chi phí gián tiếp cần chú ý gì?
check_box Tất cả các phương án trên.
Đại diện cho yếu tố chi phần cần phân bổ.
Thống nhất trong cả kỳ kế toán.
Thuận tiện quá trình tính toán.
Khi định giá bán sản phẩm trong dài hạn, nhà quản trị thường coi trọng yếu tố nào ?
Các chính sách kinh tế của Chính Phủ.
Chi phí sản xuất tạo ra sản phẩm
Nhu cầu của thị trường.
Tiêu diệt đối thủ cạnh tranh.
Khi định giá bán sản phẩm trong dài hạn, nhà quản trị thường coi trọng yếu tố nào ?
Các chính sách kinh tế của Chính Phủ.
Chi phí sản xuất tạo ra sản phẩm.
Nhu cầu của thị trường.
Tiêu diệt đối thủ cạnh tranh.
Khi định giá bán sản phẩm trong dài hạn, nhà quản trị thường dựa trên những căn cứ nào ?
Các chính sách kinh tế của Chính Phủ..
Chi phí sản xuất tạo ra sản phẩm
Chi phí sản xuất tạo ra SP, mục tiêu thu hồi vốn đầu tư và các nhân tố khác
Nhu cầu của thị trường.
Khi định giá bán sản phẩm trong dài hạn, nhà quản trị thường dựa trên những căn cứ nào ?
Các chính sách kinh tế của Chính Phủ.
Chi phí sản xuất tạo ra sản phẩm
Chi phí sản xuất tạo ra SP, mục tiêu thu hồi vốn đầu tư và các nhân tố khác.
Nhu cầu của thị trường.
Khi định giá bán sản phẩm trong DN, nhà quản trị thường dựa trên các quy luật nào ?
Quy luật cạnh tranh, quy luật giá trị và quy luật cung cầu.
Quy luật Cung – Cầu, quy luật tự nhiên, quy luật giá trị
Quy luật giá trị, quy luật cạnh tranh, quy luật tự nhiên.
Quy luật tự nhiên, quy luật giá trị và quy luật toán học.
Khi định giá bán sản phẩm trong DN, nhà quản trị thường dựa trên các quy luật nào ?
Quy luật cạnh tranh, quy luật tự nhiên và quy luật cung cầu.
Quy luật Cung – Cầu, quy luật giá trị và quy luật cạnh tranh.
Quy luật Cung – Cầu, quy luật tự nhiên, quy luật giá trị
Quy luật giá trị, quy luật cạnh tranh, quy luật toán học.
Khi định giá bán sản phẩm trong DN, nhà quản trị thường dựa trên các quy luật nào ?
Quy luật cạnh tranh.
Quy luật Cung – Cầu.
Quy luật giá trị
Tất cả các phương án trên
Khi định giá bán sản phẩm trong DN, nhà quản trị thường dựa trên các quy luật nào ?
Quy luật cạnh tranh, quy luật tự nhiên và quy luật cung cầu.
Quy luật Cung – Cầu, quy luật tự nhiên, quy luật giá trị
Quy luật giá trị, quy luật cạnh tranh, quy luật cung cầu.
Quy luật tự nhiên, quy luật giá trị và quy luật toán học.
Khi định giá bán sản phẩm trong DN, nhà quản trị thường dựa trên các quy luật nào ?
check_box Quy luật Cung – Cầu, quy luật cạnh tranh, quy luật giá trị
Quy luật cạnh tranh, quy luật tự nhiên và quy luật cung cầu.
Quy luật toán họcị, quy luật cạnh tranh, quy luật cung cầu.
Quy luật tự nhiên, quy luật giá trị và quy luật toán học.
Khi so sánh hiệu quả sinh lời của hai dự án đầu tư dài hạn có sự khác biệt về quy mô vốn chúng ta nên dùng chỉ tiêu nào?
IRR
Kỳ hoàn vốn
NPV
NPV và kỳ hoàn vốn
Khoản định phí sản xuất chung theo phương pháp xác định chi phí trực tiếp?
Chỉ tính vào trong kỳ theo số sản phẩm tiêu thụ
Được chuyển toàn bộ sang kỳ sau
Được tính hết vào chi phí trong kỳ
Không được coi là chi phí thời kỳ
Lợi nhuận bộ phận được xác định bằng?
Doanh thu – biến phí
Doanh thu – định phí bộ phận
Lợi nhuận góp – biến phí
Lợi nhuận góp – định phí bộ phận
Một dự án mua sắm thiết bị có vốn đầu tư là 0,6 tỷ đồng và tổng thu sau 5 năm là 1 tỷ đồng. Ngoài ra năm thứ 3 thiết bị được bảo dưỡng định kỳ với chi phí 100 triệu đồng. Vậy NPV dự án là bao nhiêu? Biết lãi suất chiết khấu là 6%.
0,06 tỷ đồng
0,063 tỷ đồng
0,684 tỷ đồng
0,747 tỷ đồng
Mục đích chính của việc phân chia doanh thu theo các tiêu thức khác nhau là giúp các nhà quản lý thấy rõ được mối quan hệ giữa
check_box Chi phí, doanh thu và lợi nhuận ở từng mức hoạt động hay từng phạm vi kinh doanh khác nhau
Chi phí, doanh thu ở từng mức hoạt động hay từng phạm vi kinh doanh khác nhau
Chi phí, doanh thu và vốn đầu tư ở từng mức hoạt động hay từng phạm vi kinh doanh khác nhau
Doanh thu và vốn đầu tư ở từng mức hoạt động hay từng phạm vi kinh doanh khác nhau
Mục đích chính của việc phân chia doanh thu theo các tiêu thức khác nhau là giúp?
Các nhà đầu tư thấy rõ được mối quan hệ giữa chi phí, doanh thu và lợi nhuận ở từng mức hoạt động hay từng phạm vi kinh doanh khác nhau
Các nhà quản lý thấy rõ được mối quan hệ giữa chi phí, doanh thu và lợi nhuận ở từng mức hoạt động hay từng phạm vi kinh doanh khác nhau
Cơ quan kiểm toán thấy rõ được mối quan hệ giữa chi phí, doanh thu và lợi nhuận ở từng mức hoạt động hay từng phạm vi kinh doanh khác nhau
Cơ quan thuế thấy rõ được mối quan hệ giữa chi phí, doanh thu và lợi nhuận ở từng mức hoạt động hay từng phạm vi kinh doanh khác nhau
Nếu công ty Thăng Long chấp nhận từ bỏ 5 sản phẩm trong kế hoạch có giá bán 200.000đ; chi phí sản xuất biến đổi 50.000đ để thực hiện đơn hàng ngoài kế hoạch X với tổng chi phí thực hiện là 2 triệu đồng thì giá bán thấp nhất công ty đưa ra cho đối tác là bao nhiêu?
check_box 3 triệu đồng
2 triệu đồng
2,05 triệu đồng
2,2 triệu đồng
Nếu lãi suất vay vốn thực hiện dự án đầu tư là 10% và thời gian thực hiện dự án là 5 năm thì hệ số chiết khấu là bao nhiêu?
3,605
3,791
3,993
4,212
Nhận định nào không đúng về Chỉ tiêu ROI?
check_box Được sử dụng để đánh giá kết quả của các trung tâm đầu tư
Được sử dụng để đánh giá hiệu quả của các trung tâm đầu tư
Phản ánh một đồng vốn hoạt động bình quân tham gia SXKD trong kỳ tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận
Phụ thuộc vào lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh và vốn hoạt động bình quân
Nhận định nào không đúng về Tỷ lệ số dư bộ phận?
Các bộ phận thu về 1 đồng doanh thu thì trong đó có bao nhiêu đồng lợi nhuận
Được xác định bằng lợi nhuận bộ phận chia cho doanh thu
Được xác định bằng lợi nhuận góp chia cho doanh thu
Là chỉ tiêu xác định hiệu quả kinh doanh của bộ phận
Nhân tố nào ảnh hưởng tới giá bán sản phẩm trong DN ?
Các chính sách kinh tế vĩ mô của Chính Phủ..
Môi trường kinh doanh
Mục tiêu của nhà quản trị, môi trường kinh doanh và các chính sách kinh tế vĩ mô của Chính Phủ.
Mục tiêu của nhà quản trị.
Nhân tố nào ảnh hưởng tới giá bán sản phẩm trong DN ?
Các chính sách kinh tế vĩ mô của Chính Phủ..
Môi trường kinh doanh
Mục tiêu của nhà quản trị, môi trường kinh doanh và các chính sách kinh tế vĩ mô của Chính Phủ..
Mục tiêu của nhà quản trị.
Ông Lò Văn Ăn muốn đi du lịch, năm nay ông 48 tuổi, sau 12 năm ông đi nghỉ với số tiền 40 triệu đồng. Với lãi suất 8% năm, hãy nghiên cứu giúp ông ngay bây giờ phải đầu tư bao nhiêu tiền để thực hiện ước mơ của mình ?.
check_box 13,88 triệu đồng.
14,88 triệu đồng.
15,88 triệu đồng.
17,88 triệu đồng.
Ông Lò Văn Chơi muốn đi du lịch, năm nay ông 48 tuổi, sau 12 năm ông đi nghỉ với số tiền 40 triệu đồng. Với lãi suất 8% năm, hãy nghiên cứu giúp ông ngay bây giờ phải đầu tư bao nhiêu tiền để thực hiện ước mơ của mình ?.
check_box 15,88 triệu đồng.
14,88 triệu đồng.
16,88 triệu đồng.
17,88 triệu đồng.
Ông Lò Văn Cối được thừa kế tài sản của cụ Nội, 1 trong 4 phương án sau giúp ông nhận tiền? Hãy giúp Ông chọn phương án tối ưu ? Biết lãi suất 1 năm 10%.
Mỗi năm nhận 20 triệu và nhận trong vòng 9 năm.
Mỗi năm nhận 24 triệu và nhận trong vòng 6 năm.
Nhận ngay bây giờ với số tiền 100 triệu đ.
Sau 6 năm nhận với số tiền 150 triệu đồng.
Ông Lò Văn Điếc được thừa kế tài sản của cụ Nội, 1 trong 4 phương án sau giúp ông nhận tiền: Hãy giúp Ông chọn phương án tối ưu ? Biết lãi suất 1 năm 10%.
Mỗi năm nhận 20 triệu và nhận trong vòng 9 năm.
Mỗi năm nhận 24 triệu và nhận trong vòng 6 năm.
Nhận ngay bây giờ với số tiền 100 triệu đ.
Sau 6 năm nhận với số tiền 150 triệu đồng.
Ông Lò Văn Khoai được thừa kế tài sản của cụ Nội, 1 trong 4 phương án sau giúp ông nhận tiền? Hãy giúp Ông chọn phương án tối ưu? Biết lãi suất 1 năm 10%.
Mỗi năm nhận 20 triệu và nhận trong vòng 9 năm.
Mỗi năm nhận 24 triệu và nhận trong vòng 6 năm.
Nhận ngay bây giờ với số tiền 100 triệu đ.
Sau 6 năm nhận với số tiền 150 triệu đồng.
Ông Lò Văn Út được thừa kế tài sản của cụ Nội, 1 trong 4 phương án sau giúp ông nhận tiền. Hãy giúp Ông chọn phương án tối ưu ? Biết lãi suất 1 năm 10%.
Mỗi năm nhận 20 triệu và nhận trong vòng 9 năm.
Mỗi năm nhận 24 triệu và nhận trong vòng 6 năm.
Nhận ngay bây giờ với số tiền 100 triệu đ.
Sau 6 năm nhận với số tiền 150 triệu đồng.
Phân tích biến động của chi phí thường dùng để đánh giá hiệu quả của Trung tâm nào ?
Trung tâm Chi phí
Trung tâm Đầu tư
Trung tâm Doanh thu
Trung tâm Lợi nhuận
Phân tích biến động của doanh thu thường dùng để đánh giá hiệu quả của Trung tâm nào ?
Trung tâm Chi phí
Trung tâm Đầu tư
Trung tâm Doanh thu
Trung tâm Lợi nhuận
Phát biểu nào không đúng về phương pháp xác định chi phí toàn bộ?
Bất kỳ sản phẩm nào còn tồn kho đều có chứa định phí sản xuất chung
Định phí sản xuất chung được tính hết vào chi phí trong kỳ
Định phí sản xuất chung được trừ dần theo số lượng sản phẩm tiêu thụ
Giá thành sản xuất sản phẩm bao gồm cả biến phí sản xuất và định phí sản xuất.
Phát biểu nào sau đây không chính xác?
Chi phí chênh lệch là thông tin phù hợp cho quyết định ngắn hạn
Chi phí chìm là thông tin không phù hợp cho quyết định ngắn hạn
Chi phí cố định luôn là thông tin không phù hợp cho quyết định ngắn hạn.
Chi phí cơ hội là thông tin phù hợp cho quyết định ngắn hạn.
Quyết định chấp nhận hay từ chối đơn đặt hàng đặc biệt, nhà quản trị cần dựa vào?
Công suất máy móc thiết bị, ảnh hưởng của đơn đặt hàng, môi trường kinh doanh
Công suất máy móc thiết bị, ảnh hưởng của đơn đặt hàng,lợi nhuận doanh nghiệp
Môi trường kinh doanh, ảnh hưởng của đơn đặt hàng, lợi nhuận doanh nghiệp.
Tính cạnh tranh SP, ảnh hưởng của đơn đặt hàng, lợi nhuận doanh nghiệp.
Quyết định chấp nhận hay từ chối đơn đặt hàng đặc biệt, nhà quản trị cần dựa vào?
Công suất máy móc thiết bị, ảnh hưởng của đơn đặt hàng, môi trường kinh doanh
Công suất máy móc thiết bị, ảnh hưởng của đơn đặt hàng,lợi nhuận doanh nghiệp.
Môi trường kinh doanh, ảnh hưởng của đơn đặt hàng,lợi nhuận doanh nghiệp
Tính cạnh tranh SP, ảnh hưởng của đơn đặt hàng, lợi nhuận doanh nghiệp
Quyết định chấp nhận hay từ chối đơn đặt hàng đặc biệt, nhà quản trị cần dựa vào?
Công suất máy móc thiết bị, ảnh hưởng của đơn đặt hàng, môi trường kinh doanh
Công suất máy móc thiết bị, ảnh hưởng của đơn đặt hàng,lợi nhuận doanh nghiệp
Môi trường kinh doanh, ảnh hưởng của đơn đặt hàng, lợi nhuận doanh nghiệp
Tính cạnh tranh SP, ảnh hưởng của đơn đặt hàng, lợi nhuận doanh nghiệp.
Quyết định chấp nhận hay từ chối đơn đặt hàng đặc biệt, nhà quản trị cần dựa vào?
Công suất máy móc thiết bị, ảnh hưởng của đơn đặt hàng, môi trường kinh doanh
Công suất máy móc thiết bị, ảnh hưởng của đơn đặt hàng,lợi nhuận doanh nghiệp.
Môi trường kinh doanh, ảnh hưởng của đơn đặt hàng, lợi nhuận doanh nghiệp
Tính cạnh tranh SP, ảnh hưởng của đơn đặt hàng, lợi nhuận doanh nghiệp.
Quyết định dài hạn thường có những đặc điểm nào?
Thời gian thu hồi vốn dài, thường xảy ra giai đoạn đầu KD, dễ thay đổi, vốn đầu tư nhỏ.
Thời gian thu hồi vốn lâu, vốn đầu tư lớn, thường xảy ra trong giai đoạn đầu tư, khó thay đổi, chịu ảnh hưởng bởi các chính sách kinh tế..
Thời gian thu hồi vốn nhanh, thường xảy ra ở mọi giai đoạn trong hoạt động KD, dễ thay đổi.
Thường xảy ra ở mọi giai đoạn trong hoạt động KD, dễ thay đổi, ít chịu ảnh hưởng bởi các chính sách kinh tế.
Quyết định ngắn hạn thường có những đặc điểm nào?
Thời gian thu hồi vốn dài, thường xảy ra giai đoạn đầu KD, dễ thay đổi, ít chịu ảnh hưởng bởi các chính sách kinh tế.
Thời gian thu hồi vốn lâu, thường xảy ra ở mọi giai đoạn trong hoạt động KD, dễ thay đổi, ít chịu ảnh hưởng bởi các chính sách kinh tế..
Thời gian thu hồi vốn nhanh, thường xảy ra ở mọi giai đoạn trong hoạt động KD, dễ thay đổi, ít chịu
Thường xảy ra ở mọi giai đoạn trong hoạt động KD, khó thay đổi, chịu ảnh hưởng bởi các chính sách kinh tế. ảnh hưởng bởi các chính sách kinh tế..
Quyết định ngắn hạn thường có những đặc điểm nào?
Thời gian thu hồi vốn dài, thường xảy ra giai đoạn đầu KD, dễ thay đổi, ít chịu ảnh hưởng bởi các chính sách kinh tế..
Thời gian thu hồi vốn lâu, thường xảy ra ở mọi giai đoạn trong hoạt động KD, dễ thay đổi, ít chịu ảnh hưởng bởi các chính sách kinh tế..
Thời gian thu hồi vốn nhanh, thường xảy ra ở mọi giai đoạn trong hoạt động KD, dễ thay đổi, ít chịu ảnh hưởng bởi các chính sách kinh tế..
Thường xảy ra ở mọi giai đoạn trong hoạt động KD, khó thay đổi, chịu ảnh hưởng bởi các chính sách kinh tế.
Quyết định ngắn hạn thường có những đặc điểm nào?
Thời gian thu hồi vốn dài, thường xảy ra giai đoạn đầu KD, dễ thay đổi, ít chịu ảnh hưởng bởi các chính sách kinh tế..
Thời gian thu hồi vốn lâu, thường xảy ra ở mọi giai đoạn trong hoạt động KD, dễ thay đổi, ít chịu ảnh hưởng bởi các chính sách kinh tế..
Thời gian thu hồi vốn nhanh, thường xảy ra ở mọi giai đoạn trong hoạt động KD, dễ thay đổi, ít chịu ảnh hưởng bởi các chính sách kinh tế..
Thường xảy ra ở mọi giai đoạn trong hoạt động KD, khó thay đổi, chịu ảnh hưởng bởi các chính sách kinh tế..
Sự vận động thông tin trong hệ thống báo cáo kế toán trách nhiệm?
check_box Trình từ báo cáo thông tin trong hệ thống kế toán trách nhiệm bắt đầu từ cấp quản trị thấp nhất trong tổ chức cho đến cấp quản trị cao nhất .
Trình từ báo cáo thông tin trong hệ thống kế toán trách nhiệm bắt đầu từ cấp quản trị cao nhất trong tổ chức cho đến cấp quản trị thấp nhất.
Trình từ báo cáo thông tin trong hệ thống kế toán trách nhiệm bắt đầu từ cấp quản trị thấp nhất trong tổ chức cho đến cấp quản trị trung gian
Trình từ báo cáo thông tin trong hệ thống kế toán trách nhiệm bắt đầu từ cấp quản trị trung gian trong tổ chức cho đến cấp quản trị cao nhất .
Tại công ty A sản xuất SP X: CPNVLTT cho 1 SP: 20.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 5.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 2.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 100.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 10.000 SP. Giá thành SX 1 sản phẩm theo phương pháp toàn bộ là bao nhiêu ?
28.000 đồng
30.000 đồng
38.000 đồng
40.000 đồng
Tại công ty A sản xuất SP X: CPNVLTT cho 1 SP: 20.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 5.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 2.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 100.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 10.000 SP. Giá thành SX 1 sản phẩm theo phương pháp toàn bộ là bao nhiêu ?
28.000 đồng
30..000 đồng
38.000 đồng
40.000 đồng
Tại công ty A sản xuất SP X: CPNVLTT cho 1 SP: 20.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 5.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 2.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 100.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 10.000 SP. Giá thành SX 1 sản phẩm theo phương pháp toàn bộ là bao nhiêu ?
check_box 38.000 đồng
28.000 đồng
30.000 đồng
40..000 đồng
Tại công ty A sản xuất SP X: CPNVLTT cho 1 SP: 20.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 5.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 2.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 100.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 10.000 SP. Giá thành SX 1 sản phẩm theo phương pháp toàn bộ là bao nhiêu ?
check_box Không có đáp án nào đúng
28.000 đồng
30.000 đồng
40.000 đồng
Tại công ty A sản xuất SP X: CPNVLTT cho 1 SP: 20.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 5.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 2.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 100.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 10.000 SP. Giá thành SX 1 sản phẩm theo phương pháp trực tiếp là bao nhiêu ?
28.000 đồng
30.000 đồng
38.000 đồng
40.000 đồng
Tại công ty A sản xuất SP X: CPNVLTT cho 1 SP: 20.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 5.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 2.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 100.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 10.000 SP. Giá thành SX 1 sản phẩm theo phương pháp trực tiếp là bao nhiêu ?
check_box Không có đáp án nào đúng
30.000 đồng
38..000 đồng
40.000 đồng
Tại công ty A sản xuất SP X: CPNVLTT cho 1 SP: 20.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 5.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 2.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 100.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 10.000 SP. Giá thành SX 1 sản phẩm theo phương pháp trực tiếp là bao nhiêu ?
check_box 28.000 đồng
30.000 đồng
38..000 đồng
40.000 đồng
Tại công ty A sản xuất SP X? CPNVLTT cho 1 SP: 20.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 5.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 2.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 100.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 10.000 SP. Giá thành SX 1 sản phẩm theo phương pháp trực tiếp là bao nhiêu ?
28.000 đồng
30.000 đồng
38.000 đồng
40.000 đồng
Tại công ty Hoàng Sơn sản xuất SP X không có SP tồn kho ĐK: CPNVLTT cho 1 SP: 5.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 1.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 5.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 1.000 SP, tiêu thụ 1.000 SP. So sánh Lợi nhuận của BCKQKD theo PP trực tiếp và PP toàn bộ ?
: Lợi nhuận PPTT, LN PP toàn bộ.
Tại công ty Hoàng Sơn sản xuất SP X không có SP tồn kho ĐK: CPNVLTT cho 1 SP: 5.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 1.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 5.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 1.000 SP, tiêu thụ 1.000 SP. So sánh Lợi nhuận của BCKQKD theo PP trực tiếp và PP toàn bộ ?
LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT
Lợi nhuận PPTT < LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT > LN PP toàn bộ.
Tất cả các đáp án trên.
Tại công ty Hoàng Sơn sản xuất SP X không có SP tồn kho ĐK: CPNVLTT cho 1 SP: 5.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 1.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 5.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 1.000 SP, tiêu thụ 800 SP. So sánh Lợi nhuận của BCKQKD theo PP trực tiếp và PP toàn bộ ?
: Lợi nhuận PPTT < LN PP toàn bộ., LN PP toàn bộ.
Tại công ty Hoàng Sơn sản xuất SP X không có SP tồn kho ĐK: CPNVLTT cho 1 SP: 5.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 1.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 5.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 1.000 SP, tiêu thụ 800 SP. So sánh Lợi nhuận của BCKQKD theo PP trực tiếp và PP toàn bộ ?
LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT
Lợi nhuận PPTT < LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT > LN PP toàn bộ.
Tất cả các đáp án trên.
Tại công ty Hoàng Sơn sản xuất SP X không có SP tồn kho ĐK: CPNVLTT cho 1 SP: 5.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 1.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 5.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 1.000 SP, tiêu thụ 800 SP. So sánh Lợi nhuận của BCKQKD theo PP trực tiếp và PP toàn bộ ?
check_box Lợi nhuận PPTT < LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT > LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT = LN PP toàn bộ.
Tất cả các đáp án trên.
Tại công ty Hoàng Sơn sản xuất SP X không có SP tồn kho ĐK: - CPNVLTT cho 1 SP: 5.000 đ.  - CPNCTT cho 1 SP: 3.000 đ. - Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. - Biến phí bán hàng cho 1 SP: 1.000 đ. -Tổng Định phí sản xuất: 5.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 1.000 SP, tiêu thụ 1.000 SP. So sánh Lợi nhuận của BCKQKD theo PP trực tiếp và PP toàn bộ ?
check_box  Lợi nhuận PPTT  = LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT  < LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT  > LN PP toàn bộ.
Tất cả các đáp án trên.
Tại công ty Minh Anh sản xuất SP X không có SP tồn kho ĐK: CPNVLTT cho 1 SP: 10.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 5.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 2.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 10.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 1.000 SP, tiêu thụ 1.000 SP. So sánh Lợi nhuận của BCKQKD theo PP trực tiếp và PP toàn bộ ?
: Lợi nhuận PPTT, LN PP toàn bộ.
Tại công ty Minh Anh sản xuất SP X không có SP tồn kho ĐK: CPNVLTT cho 1 SP: 10.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 5.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 2.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 10.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 1.000 SP, tiêu thụ 1.000 SP. So sánh Lợi nhuận của BCKQKD theo PP trực tiếp và PP toàn bộ ?
LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT
Lợi nhuận PPTT < LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT > LN PP toàn bộ.
Tất cả các đáp án trên.
Tại công ty Minh Anh sản xuất SP X không có SP tồn kho ĐK: CPNVLTT cho 1 SP: 10.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 5.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 2.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 10.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 1.000 SP, tiêu thụ 800 SP. So sánh Lợi nhuận của BCKQKD theo PP trực tiếp và PP toàn bộ ?
: LN PP toàn bộ., Lợi nhuận PPTT < LN PP toàn bộ
Tại công ty Minh Anh sản xuất SP X không có SP tồn kho ĐK: CPNVLTT cho 1 SP: 10.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 5.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 2.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 10.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 1.000 SP, tiêu thụ 800 SP. So sánh Lợi nhuận của BCKQKD theo PP trực tiếp và PP toàn bộ ?
LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT
Lợi nhuận PPTT < LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT > LN PP toàn bộ.
Tất cả các đáp án trên.
Tại công ty Minh Anh sản xuất SP X không có SP tồn kho ĐK: CPNVLTT cho 1 SP: 10.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 5.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 2.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 10.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 1.000 SP, tiêu thụ 800 SP. So sánh Lợi nhuận của BCKQKD theo PP trực tiếp và PP toàn bộ ?
check_box LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT
Lợi nhuận PPTT < LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT > LN PP toàn bộ.
Tất cả các đáp án trên.
Tại công ty Minh Anh sản xuất SP X không có SP tồn kho ĐK: CPNVLTT cho 1 SP: 10.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 5.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 2.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 10.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 1.000 SP, tiêu thụ 1.000 SP. So sánh Lợi nhuận của BCKQKD theo PP trực tiếp và PP toàn bộ ?
check_box Lợi nhuận PPTT = LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT < LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT > LN PP toàn bộ.
Tất cả các đáp án trên.
Tại công ty Minh Anh sản xuất SP X không có SP tồn kho ĐK: CPNVLTT cho 1 SP: 10.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 5.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 2.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 10.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 1.000 SP, tiêu thụ 1.000 SP. So sánh Lợi nhuận của BCKQKD theo PP trực tiếp và PP toàn bộ ?
check_box Lợi nhuận PPTT = LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT < LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT > LN PP toàn bộ.
Tất cả các đáp án trên.
Tại công ty Minh Anh sản xuất SP X không có SP tồn kho ĐK: CPNVLTT cho 1 SP: 10.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 5.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 2.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 10.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 1.000 SP, tiêu thụ 800 SP. So sánh Lợi nhuận của BCKQKD theo PP trực tiếp và PP toàn bộ ?
check_box Lợi nhuận PPTT < LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT > LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT = LN PP toàn bộ.
Tất cả các đáp án trên.
Tại công ty Minh Anh sản xuất SP X không có SP tồn kho ĐK: CPNVLTT cho 1 SP: 10.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 5.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 2.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 10.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 1.000 SP, tiêu thụ 800 SP. So sánh Lợi nhuận của BCKQKD theo PP trực tiếp và PP toàn bộ ?
check_box Lợi nhuận PPTT < LN PP toàn bộ
Đáp án A và B.
Lợi nhuận PPTT > LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT = LN PP toàn bộ.
Tại công ty Minh Anh sản xuất SP X: CPNVLTT cho 1 SP: 10.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 5.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 2.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 10.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 1.000 SP. Giá thành SX 1 sản phẩm theo phương pháp toàn bộ là bao nhiêu ?
18.000 đồng
20.000 đồng
28.000 đồng
30.000 đồng
Tại công ty Minh Anh sản xuất SP X: CPNVLTT cho 1 SP: 10.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 5.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 2.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 10.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 1.000 SP. Giá thành SX 1 sản phẩm theo phương pháp toàn bộ là bao nhiêu ?
check_box 28.000 đồng
18.000 đồng
20..000 đồng
30.000 đồng
Tại công ty Minh Anh sản xuất SP X: CPNVLTT cho 1 SP: 10.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 5.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 2.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 10.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 1.000 SP. Giá thành SX 1 sản phẩm theo phương pháp trực tiếp là bao nhiêu ?
18.000 đồng
20.000 đồng
28.000 đồng
30.000 đồng
Tại công ty Minh Anh sản xuất SP X: CPNVLTT cho 1 SP: 10.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 5.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 2.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 10.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 1.000 SP. Giá thành SX 1 sản phẩm theo phương pháp trực tiếp là bao nhiêu ?
check_box 18.000 đồng
20..000 đồng
28.000 đồng
30.000 đồng
Tại công ty Tú Anh sản xuất SP X không có SP tồn kho ĐK: CPNVLTT cho 1 SP: 15.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 5.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 2.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 5.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 2.000 SP, tiêu thụ 1.600 SP. So sánh Lợi nhuận của BCKQKD theo PP trực tiếp và PP toàn bộ ?
LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT
Lợi nhuận PPTT < LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT > LN PP toàn bộ.
Tất cả các đáp án trên.
Tại công ty Tú Anh sản xuất SP X không có SP tồn kho ĐK: CPNVLTT cho 1 SP: 15.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 5.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 2.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 5.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 2.000 SP, tiêu thụ 2.000 SP. So sánh Lợi nhuận của BCKQKD theo PP trực tiếp và PP toàn bộ ?
: Lợi nhuận PPTT, LN PP toàn bộ.
Tại công ty Tú Anh sản xuất SP X không có SP tồn kho ĐK: CPNVLTT cho 1 SP: 15.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 5.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 2.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 5.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 2.000 SP, tiêu thụ 2.000 SP. So sánh Lợi nhuận của BCKQKD theo PP trực tiếp và PP toàn bộ ?
LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT
Lợi nhuận PPTT < LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT > LN PP toàn bộ.
Tất cả các đáp án trên.
Tại công ty Tú Anh sản xuất SP X không có SP tồn kho ĐK: CPNVLTT cho 1 SP: 15.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 5.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 2.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 5.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 2.000 SP, tiêu thụ 2.000 SP. So sánh Lợi nhuận của BCKQKD theo PP trực tiếp và PP toàn bộ?
check_box : Lợi nhuận PPTT, LN PP toàn bộ.
Tại công ty Tú Anh sản xuất SP X không có SP tồn kho ĐK: CPNVLTT cho 1 SP: 15.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 5.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 2.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 5.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 2.000 SP, tiêu thụ 2.000 SP. So sánh Lợi nhuận của BCKQKD theo PP trực tiếp và PP toàn bộ?
check_box Lợi nhuận PPTT
LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT < LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT > LN PP toàn bộ.
Tất cả các đáp án trên.
Tại công ty Tú Anh sản xuất SP X không có SP tồn kho ĐK: - CPNVLTT cho 1 SP: 15.000 đ.  - CPNCTT cho 1 SP: 5.000 đ. - Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. - Biến phí bán hàng cho 1 SP: 2.000 đ. -Tổng Định phí sản xuất: 5.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 2.000 SP, tiêu thụ 1.600 SP. So sánh Lợi nhuận của BCKQKD theo PP trực tiếp và PP toàn bộ ?
check_box Lợi nhuận PPTT  < LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT  = LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT  > LN PP toàn bộ.
Tất cả các đáp án trên.
Tại công ty Tú Anh sản xuất SP X không có SP tồn kho ĐK: CPNVLTT cho 1 SP: 15.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 5.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 2.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 5.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 2.000 SP, tiêu thụ 1.600 SP. So sánh Lợi nhuận của BCKQKD theo PP trực tiếp và PP toàn bộ ?
check_box Lợi nhuận PPTT < LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT > LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT = LN PP toàn bộ.
Tất cả các đáp án trên.
Tại công ty Tú Anh sản xuất SP X không có SP tồn kho ĐK: CPNVLTT cho 1 SP: 15.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 5.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 2.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 5.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 2.000 SP, tiêu thụ 1.600 SP. So sánh Lợi nhuận của BCKQKD theo PP trực tiếp và PP toàn bộ ?
check_box Lợi nhuận PPTT < LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT = LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT > LN PP toàn bộ.
Tất cả các đáp án trên.
Tại công ty Tú Anh sản xuất SP X không có SP tồn kho ĐK: CPNVLTT cho 1 SP: 15.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 5.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 2.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 5.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 2.000 SP, tiêu thụ 2.000 SP. So sánh Lợi nhuận của BCKQKD theo PP trực tiếp và PP toàn bộ ?
check_box Lợi nhuận PPTT = LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT < LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT > LN PP toàn bộ.
Tất cả các đáp án trên.
Tại công ty Tú Anh sản xuất SP X không có SP tồn kho ĐK: CPNVLTT cho 1 SP: 15.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 5.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 2.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 5.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 2.000 SP, tiêu thụ 2.000 SP. So sánh Lợi nhuận của BCKQKD theo PP trực tiếp và PP toàn bộ?
check_box Lợi nhuận PPTT = LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT < LN PP toàn bộ.
Lợi nhuận PPTT > LN PP toàn bộ.
Tất cả các đáp án trên.
Theo phương pháp tính giá bán sản phẩm theo chi phí nguyên vật liệu và chi phí nhân công, giá bán sản phẩm gồm?
check_box Chi phí nguyên vật liệu, giá nhân công theo định mức và số tiền tăng thêm so với giá nhân công định mức.
Giá nguyên vật liệu theo hóa đơn và chi phí tăng thêm.
Giá nguyên vât liệu theo hóa đơn, giá nhân công theo định mức và số tiền tăng thêm so với giá nhân công định mức.
Giá nhân công theo định mức và số tiền tăng thêm so với giá nhân công định mức.
Thông tin thích hợp thường có những đặc điểm khi phân tích đưa ra quyết định ngắn hạn?
Thường là thông tin phi tài chính, đinh tính, có sự khác biệt không đáng kể giữa các phương án kinh doanh.
Thường là thông tin phi tài chính, khó định lượng, có sự khác biệt không đáng kể giữa các phương án kinh doanh về doanh thu, chi phí và lợi nhuận.
Thường là thông tin phi tài chính, khó định lượng, không sự khác biệt không đáng kể giữa các phương án kinh doanh về doanh thu, chi phí và lợi nhuận.
Thường là thông tin tài chính, dễ định lượng, có sự khác biệt giữa các phương án kinh doanh về doanh thu, chi phí và lợi nhuận..
Thông tin thích hợp thường có những đặc điểm khi phân tích đưa ra quyết định ngắn hạn?
Thường là thông tin phi tài chính, đinh tính, có sự khác biệt không đáng kể giữa các phương án kinh doanh
Thường là thông tin phi tài chính, khó định lượng, có sự khác biệt không đáng kể giữa các phương án kinh doanh về doanh thu, chi phí và lợi nhuận.
Thường là thông tin phi tài chính, khó định lượng, không sự khác biệt không đáng kể giữa các phương án kinh doanh về doanh thu, chi phí và lợi nhuận.
Thường là thông tin tài chính, dễ định lượng, có sự khác biệt giữa các phương án kinh doanh về doanh thu, chi phí và lợi nhuận..
Tổng Lợi nhuận của doanh nghiệp được xác định bằng?
Tổng doanh thu – tổng biến phí
Tổng doanh thu- định phí chung- tổng định phí bộ phận
Tổng lợi nhuận góp – tổng định phí bộ phận
Tổng lợi nhuận góp – tổng định phí bộ phận – tổng định phí chung
Trong trường hợp các bộ phận đều tăng một mức doanh thu như nhau, bộ phận nào có tỷ lệ số dư bộ phận cao thì?
check_box Tốc độ tạo ra lợi nhuận nhanh hơn
Tốc độ tạo ra lợi nhuận chậm hơn
Tốc độ tạo ra lợi nhuận như nhau
Tốc độ tạo ra lợi nhuận thấp hơn
Trung tâm trách nhiệm chi phí thường phát sinh tại các DN nào ?
check_box Tất cả các phương án trên
Doanh nghiệp dịch vụ
Doanh nghiệp sản xuất
Doanh nghiệp thương mại
Tỷ lệ % tăng thêm so với chi phí nền theo phương pháp toàn bộ được tính bằng?
check_box (Mức hoàn vốn đầu tư mong muốn + Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp)/Tổng chi phí sản xuất.
(Mức hoàn vốn đầu tư mong muốn + Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp)/Tổng biến phí quản lý doanh nghiệp.
(Mức hoàn vốn đầu tư mong muốn + Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp)/Tổng biến phí.
(Mức hoàn vốn đầu tư mong muốn + Định phí)/Tổng biến phí bán hàng.
Tỷ lệ % tăng thêm so với chi phí nền theo phương pháp toàn bộ được tính bằng?
check_box (Vốn đầu tư × Tỷ lệ % hoàn vốn) + Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp)/Tổng chi phí sản xuất.
(Vốn đầu tư × Tỷ lệ % hoàn vốn + Tổng biến phí)/Tổng biến phí quản lý doanh nghiệp.
(Vốn đầu tư × Tỷ lệ % hoàn vốn) + Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp)/Tổng biến phí bán hàng.
(Vốn đầu tư × Tỷ lệ % hoàn vốn) + Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp)/Tổng biến phí.

Nếu bạn thấy tài liệu này có ích và muốn tặng chúng tớ 1 ly café
Hãy mở Momo hoặc ViettelPay và quét QRCode. Đây là sự động viên khích lệ rất lớn với chúng tớ và là nguồn lực không nhỏ để duy trì website

Momo
ViettelPay

Không tìm thấy đáp án? Cần hỗ trợ hoàn thành môn học EHOU? Cần tư vấn về học trực tuyến hay bạn chỉ muốn góp ý?
FB/www.ehou.online, SĐT 08 3533 8593

Cần hỗ trợ nhanh?
Truy cập Facebook hỗ trợ học tập tại ĐÂY.  Hoặc quét QRCode Facebook

Facebook hỗ trợ học tập

Cần hỗ trợ nhanh?
Truy cập Facebook hỗ trợ học tập tại ĐÂY.  Hoặc quét QRCode Facebook

Facebook hỗ trợ học tập