Applet có được phép ghi lên hệ thống file của client?
Có
Không
Applet có được phép gọi thực thi một tệp exe trên hệ thống client?
Có
Không
Biểu thức nào sau đây cho x có giá trị dương:
byte x = -1; x = x >>> 5;
int x = -1; x = x >> 5;
int x = -1; x = x >>> 32;
int x = -1; x = x >>> 5;
Biểu thức nào sau đây hợp lệ?
String x = “Hello”; int y = 9; x +=y;
String x = “Hello”; int y = 9; x = x + y;
String x = null; int y = (x != null) && (x.length() > 0) ? x.length() : 0;
Tất cả các phương án đều đúng.
Bước nào trong các bước phân tích và phát triển một hệ thống phần mềm hướng đối tượng thực hiện: tìm hiểu các trường hợp sử dụng (use case) để nắm bắt các yêu cầu của người sử dụng (khách hàng), của vấn đề cần giải quyết.
Kiểm tra (Testing)
Lập trình (Programming)
Phân tích yêu cầu (Requirement analysis)
Thiết kế (Design)
Các application sử dụng ‘System.out.println()’ để hiển thị kết quả ra màn hìnhtrong khi đó applet sử dụng phương thức nào để xuất ra màn hình?
drawString();
drawText();
setScreenText();
setString();
Các biểu thức nào sau đây cho kết quả là true?
"john" = "john"
"john" == "john"
"john".equals("John")
"john".equals(new Button("john"))
Các method nào dưới đây không phải là của một đối tượng String?
equals(String)
round()
toString()
trim()
Các phát biểu nào sau đây đúng?
128 >> 1 bằng –64
128 >> 1 bằng 64
128 >>> 1 bằng 32
128 >>> 1 bằng –64
Các phương thức được khai báo dùng các tiền tố nào thì không được khai báo là trừu tượng (abstract)?
Mặc định
protected
public
static
Các phương thức khai báo trong giao diện có thể bao gồm thân (các lệnh trong thân phương thức)?
Có thể.
Không thể.
Tùy tình huống.
Các phương thức nào sau đây không thể dừng sự thực thi của một thread?
notify();
sleep();
stop();
wait();
Các phương thức nào sau đây là phương thức của lớp Graphics?
drawLine(int, int, int, int);
drawString(int, String, int, int);
setLayout(Object);
setVisible(boolean);
Các tính chất cơ bản của phương pháp lập trình hướng đối tượng:
Mỗi lớp phải có constructor và destructor.
Tính cho phép hàm ảo, hàm thuần ảo và hàm friend.
Tính đóng gói, tính kế thừa và tính đa hình.
Tính public, protected và private.
Các từ nào sao đây là từ khóa trong java?
EXTENDS
FALSE
implements
vitual
Cách viết lệnh nào là đúng khi gọi thực thi một phương thức có tham số của đối tượng?
Các_tham_số.Đối_tượng.phương_thức()
Đối_tượng.các_tham_số.phương_thức()
Đối_tượng.phương_thức(các_tham_số)
Phương_thức.đối_tượng(các_tham_số)
Cấu trúc một chương trình java gồm các phần nào?
Các hàm tự do, hàm main()
Khai báo các biến, các chương trình con, hàm main()
Khai báo thư viện, lớp chương trình chính, các lớp khác
Lớp chương trình chính, các hàm tự do.
Cho biết các thành phần của lớp NV theo đoạn mã sau:   class NGUOI { private String Mnv; protected String Hoten; protected float Hsl; float tinhLuong(  ) { return Hsl * 1500000; } } class NHANVIEN extends NGUOI { private String Chucvu; private String Donvi; private float Pc; float tinhPC(  ) { return Pc * 1500000; } }
check_box -Thuộc tính: Hoten, Hsl, Chucvu, Donvi, Pc-Phương thức: tinhLuong(  ), tinhPC(  )
-Thuộc tính: Mnv, Hoten, Hsl, Chucvu, Donvi, Pc-Phương thức: tinhPC(  )
-Thuộc tính: Chucvu, Donvi, Pc-Phương thức: tinhPC(  )
-Thuộc tính: Mnv, Hoten, Hsl, Chucvu, Donvi, Pc-Phương thức: tinhLuong(  ), tinhPC(  )
Cho biết các thành phần của lớp NV theo đoạn mã sau:class NGUOI{private String Mnv;protected String Hoten;protected float Hsl;float tinhLuong { return Hsl * 1500000; }}class NHANVIEN extends NGUOI{private String Chucvu;private String Donvi;private float Pc;float tinhPC { return Pc * 1500000; }}
check_box -Thuộc tính: Hoten, Hsl, Chucvu, Donvi, Pc-Phương thức: tinhLuong, tinhPC
-Thuộc tính: Chucvu, Donvi, Pc-Phương thức: tinhPC
-Thuộc tính: Mnv, Hoten, Hsl, Chucvu, Donvi, Pc-Phương thức: tinhLuong, tinhPC
-Thuộc tính: Mnv, Hoten, Hsl, Chucvu, Donvi, Pc-Phương thức: tinhPC
Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện yêu cầu xử lý gì?public class Xylychuoi { public static void main(String arg[]) { String s = new String(); Scanner sc = new Scanner(System.in); System.out.print("Nhap chuoi:"); s = sc.nextLine(); s = s.trim(); int d; if(s.length()==0) d = 0; else d = 1; for(int i=0; i<s.length(); i++) if(s.charAt(i)==' '&&s.charAt(i+1)!=' ') d = d + 1; System.out.print("\n So tu:"+d); }}
check_box Thực hiện đếm số từ hiện có trong chuỗi s, với s được nhập từ bàn phím
Cho biết số từ có trong chuỗi “Khoa công nghệ thông tin”
Thực hiện chuyển đổi ký tự đầu mỗi từ thành chữ hoa
Thực hiện chuyển toàn bộ chuỗi s được nhập từ bàn phím thành chữ hoa
Cho biết đoạn mã sau thực hiện yêu cầu xử lý gì?public class TinhToan { public static void main(String arg[]) {int n, t=0;int a[20];for(int i=0;i<n;i++) t = t + a[i];System.out.print("\n Ket qua:” + t); }}
check_box Tính tổng tất cả các phần tử trong mảng nguyên a gồm n phần tử
Tính tổng các phần tử chẵn trong mảng nguyên a gồm n phần tử
Tính tổng các phần tử lẻ trong mảng nguyên a gồm n phần tử
Tính tổng các phần tử ở vị trí chẵn của mảng a gồm n phần tử
Cho biết đoạn mã sau thực hiện yêu cầu xử lý gì?public class TinhToan { public static void main(String arg[]) {int n, t=0;int a[20];for(int i=0;i<n;i++) if (a[i] % 2==0) t = t + a[i];System.out.print("\n Ket qua:” + t); }}
check_box Tính tổng các phần tử chẵn trong mảng nguyên a gồm n phần tử
Tính tổng các phần tử lẻ trong mảng nguyên a gồm n phần tử
Tính tổng các phần tử ở vị trí chẵn của mảng a gồm n phần tử
Tính tổng các phần tử trong mảng nguyên a gồm n phần tử
Cho biết đoạn mã sau thực hiện yêu cầu xử lý gì?public class TinhToan { public static void main(String arg[]) {int x,y,kq;String pt = new String();Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print("Nhap x:"); x = sc.nextInt();System.out.print("Nhap y:"); y = sc.nextInt();System.out.print("Nhap phep toan:"); pt = sc.nextLine();switch(pt){case “+”: kq = x+ y; break;case “-”: kq = x- y; break;case “*”: kq = x* y; break;case “/”: kq = x/y; break;}System.out.print("\n Ket qua:” + kq); }}
check_box Nhập vào hai số nguyên x, y và dấu phép toán (có thể là +, -, *, /). In ra màn hình kết quả thực hiện pháp toán tương ứng đã được nhập
Nhập vào hai số x và y. In ra màn hình kết quả tính toán tương ứng
Nhập vào hai số x, y và giá trị pt. In lại giá trị của x, y và pt tương ứng
Nhập vào hai số x, y. In ra màn hình: tổng, hiệu, tích và thương của hai số x, y tương ứng
Cho biết đoạn mã sau thực hiện yêu cầu xử lý gì?public class XULYCHUOI { public static void main(String arg[]) {String s = new String();Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print("Nhap chuoi:");s = sc.nextLine();for(int i=0; i<s.length(); i++) if(s.charAt(i)>= ‘A’&& s.charAt(i)<= ‘Z’) d = d + 1;System.out.print("\n KET QUA:"+d); }}
check_box Nhập vào môt chuỗi ký tự s từ bàn phím và đếm xem trong chuỗi đó có bao nhiêu ký tự viết hoa
Cho biết chuỗi s có bao nhiêu ký tự viết hoa
Nhập vào một chuỗi ký tự từ bàn phím và cho biết chuỗi có bao nhiêu ký tự
Nhập vào một chuỗi ký tự từ bàn phím và cho biết chuỗi có bao nhiêu từ
Cho biết kết quả của chương trình sau:public class Test {static int age;public static void main (String args []) {age = age + 1;System.out.println("The age is " + age);}}
Không xuất ra gì màn hình
Lỗi biên dịch
Lỗi khi chạy (runtime)
The age is 1
Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:public class Xylychuoii { public static void main(String arg[]) { String s = new String(); s = “ Khoa cong nghe thong tin” s = s.trim(); int d; if(s.length()==0) d = 0; else d = 1; for(int i=0; i<s.length(); i++) if(s.charAt(i)==' '&&s.charAt(i+1)!=' ') d = d + 1; System.out.print("\n So tu:"+d); }}
check_box 5
4
6
7
Cho biết kết quả của đoạn mã sau?public class TinhToan { public static void main(String arg[]) {int t=0;int a[] = { 2, 4, 5, 3, 6};for(int i=0; i<a.length; i++) if (a[i] % 2==0) t = t + a[i];System.out.print("\n Ket qua:” + t); }}
check_box 12
20
7
8
Cho biết kết quả của đoạn mã sau?public class TinhToan { public static void main(String arg[]) {int t=0;int a[] = { 2, 4, 5, 3, 6};for(int i=0; i<a.length; i++) if (a[i] % 2==1) t = t + a[i];System.out.print("\n Ket qua:” + t); }}
check_box 8
0
12
20
Cho biết kết quả của đoạn mã sau?public class TinhToan { public static void main(String arg[]) {int t=0;int a[] = { 2, 4, 5, 3, 6};for(int i=0; i<a.length; i++) if (i % 2==0) t = t + a[i];System.out.print("\n Ket qua:” + t); }}
check_box 13
12
7
8
Cho biết kết quả của đoạn mã sau?public class TinhToan { public static void main(String arg[]) {int t=0;int a[] = { 2, 4, 5, 3, 6};for(int i=0; i<a.length; i++) if (i % 2==1) t = t + a[i];System.out.print("\n Ket qua:” + t); }}
check_box 7
12
13
8
Cho biết kết quả hiển thị sau khi thực hiện chương trình sau:public class Test {private int x,y;Test(){x = y = 5;}public void hien(){System.out.printf("x = %d, y = %d",x,y);}public static void main(String [] arg){Test ts = new Test();System.out.printf("x = %d, y = %d",x,y);}}
Lỗi biên dịch chương trình.
x = 10, y = 5
x = 5, y = 10
x = 5, y = 5
Cho biết kết quả hiển thị sau khi thực hiện chương trình sau:public class Test01 {private int x,y;Test01(){x = y = 5;}Test01(int k){x=y=k;}private void hien(){System.out.printf("x = %d, y = %d",x,y);}public static void main(String [] arg){Test01 ts = new Test01(10);ts.hien();}}
Lỗi biên dịch chương trình
x = 10, y = 10
x = 10, y = 5
x = 5, y = 5
Cho biết kết quả hiển thị sau khi thực hiện chương trình sau:public class Test01 {private int x,y;Test01(){x = y = 5;}Test01(int k){x=y=k;}public void hien(){System.out.printf("x = %d, y = %d",x,y);}public static void main(String [] arg){Test02 ts = new Test02();ts.hien();}}class Test02 extends Test01 {}
x = 10, y = 10
x = 10, y = 5
x = 5, y = 10
x = 5, y = 5
Cho biết kết quả hiển thị sau khi thực hiện chương trình sau:public class Test01 {private int x,y;Test01(){x = y = 5;}Test01(int k){x=y=k;}public void hien(){System.out.printf("x = %d, y = %d",x,y);}public static void main(String [] arg){Test02 ts = new Test02();ts.hien();}}class Test02 extends Test01 {private int z;Test02(int k){super(k);z=k;}}
x = 10, y = 10
x = 10, y = 5
x = 5, y = 10
x = 5, y = 5
Cho biết kết quả khi thực thi class sau:import java.awt.*;public class FrameTest extends Frame {public FrameTest() {add (new Button("First"));add (new Button("Second"));add (new Button("Third"));pack();setVisible(true);}public static void main(String args []) {new FrameTest();}}Lựa chọn phát biểu đúng nhất:
Cả ba button được hiển thị.
Chỉ có “First” button được hiển thị.
Chỉ có “Second” button được hiển thị.
Chỉ có “Third” button được hiển thị.
Cho biết kết quả khi thực thi đoạn code sau biết giá trị của x là 2:switch (x) {case 1:System.out.println(1);case 2:case 3:System.out.println(3);case 4:System.out.println(4);}
Các giá trị 1,3,4 được xuất ra.
Các giá trị 3 và 4 được xuất ra.
Không in ra gì cả.
Xuất ra màn hình 3
Cho biết lớp B gồm các thành phần gì trong đoạn mã sau: class A { int x,y; public A(){ x=y=5; } public int sumA(  ){ return x+y; } } class B extends A { int z; public B(){ z=7; } public int sumB(  ) { return x+y+z;} }
check_box -Thuộc tính: x, y, z-Phương thức: sumA(  ), sumB(  )
-Thuộc tính: x, y, z-Phương thức: A(  ), B(  ), sumA(  ), sumB(  )
-Thuộc tính: x, y-Phương thức: sumA(  )
-Thuộc tính: z,-Phương thức: sumB(  )
Cho biết lớp B gồm các thành phần gì trong đoạn mã sau:class A{int x,y;public A(){ x=y=5; }public int sumA{ return x+y; }}class B extends A{int z;public B(){ z=7; } public int sumB { return x+y+z;}}
check_box -Thuộc tính: x, y, z-Phương thức: sumA, sumB
-Thuộc tính: x, y, z-Phương thức: A, B, sumA, sumB
-Thuộc tính: x, y-Phương thức: sumA
-Thuộc tính: z,-Phương thức: sumB
Cho biết ý nghĩa của đoạn chương trình sau: class NhanSu { int maNS, namSinh; Strinh hoTen; void nhapNS(  ) { Scanner sc = new Scanner(System.in); System.out.print(“Nhap Ma:”); maNS = sc.nextInt(  ); System.out.print(“Nhap Ho Ten:”); hoTen = sc.nextLine(  ); System.out.print(“Nhap Nam Sinh:”); namSinh = sc.nextInt(  ); } void xuatNS(  ) { System.out.printf(“\n%7d”, maNS); System.out.printf(“%15s”, hoTen); System.out.printf(“%7d”, namSinh); } } class HocSinh extends NhanSu { float diemTB; void nhapHS(  ) { super.nhapNS(); Scanner sc = new Scanner(System.in); System.out.print(“Nhap DTB:”); diemTB = sc.nextFloat(  ); } void xuatHS(  ) { super.xuatNS(); System.out.printf(“%7.1f”, diemTB); } }
check_box -Xây dựng lớp NhanSu thoả mãn:+Thuộc tính:Mã Nhân sự, Năm sinh, Họ Tên+Phương thức: Nhập nhân sự, Xuất nhân sự-Xây dựng lớp HocSinh kế thừa từ lớp NhanSu bổ sung thêm:+Thuộc tính: điểm Trung bình+Phương thức: nhập Học sinh, Xuất Học sinh
-Xây dựng lớp HocSinh thoả mãn:+Thuộc tính: Mã Nhân sự, Năm sinh, Họ Tên, điểm Trung bình+Phương thức: Nhập nhân sự, Xuất nhân sự, nhập Học sinh, Xuất Học sinh
Xây dựng HocSinh thoả mãn:+Thuộc tính: Mã Nhân sự, Năm sinh, Họ Tên, điểm Trung bình+Phương thức: Nhập Học sinh, Xuất Học sinh
Xây dựng NhanSu thoả mãn:+Thuộc tính: Mã Nhân sự, Năm sinh, Họ Tên, điểm Trung bình+Phương thức: Nhập nhân sự, Xuất nhân sự
Cho biết ý nghĩa của đoạn chương trình sau:class NhanSu{int maNS, namSinh;Strinh hoTen;void nhapNS{Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap Ma:”);maNS = sc.nextInt;System.out.print(“Nhap Ho Ten:”);hoTen = sc.nextLine;System.out.print(“Nhap Nam Sinh:”);namSinh = sc.nextInt;}void xuatNS{System.out.printf(“\n%7d”, maNS);System.out.printf(“%15s”, hoTen);System.out.printf(“%7d”, namSinh);}}class HocSinh extends NhanSu{float diemTB;void nhapHS{super.nhapNS();Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap DTB:”);diemTB = sc.nextFloat;}void xuatHS{super.xuatNS();System.out.printf(“%7.1f”, diemTB);}}
check_box -Xây dựng lớp NhanSu thoả mãn:+Thuộc tính:Mã Nhân sự, Năm sinh, Họ Tên+Phương thức: Nhập nhân sự, Xuất nhân sự-Xây dựng lớp HocSinh kế thừa từ lớp NhanSu bổ sung thêm:+Thuộc tính: điểm Trung bình+Phương thức: nhập Học sinh, Xuất Học sinh
Xây dựng HocSinh thoả mãn:+Thuộc tính: Mã Nhân sự, Năm sinh, Họ Tên, điểm Trung bình+Phương thức: Nhập Học sinh, Xuất Học sinh
-Xây dựng lớp HocSinh thoả mãn:+Thuộc tính: Mã Nhân sự, Năm sinh, Họ Tên, điểm Trung bình+Phương thức: Nhập nhân sự, Xuất nhân sự, nhập Học sinh, Xuất Học sinh
Xây dựng NhanSu thoả mãn:+Thuộc tính: Mã Nhân sự, Năm sinh, Họ Tên, điểm Trung bình+Phương thức: Nhập nhân sự, Xuất nhân sự
Cho biết ý nghĩa của đoạn mã sau: class NGUOI { private String Mnv; protected String Hoten; protected float Hsl; float tinhLuong(  ) { return Hsl * 1500000; } } class NHANVIEN extends NGUOI { private String Chucvu; private String Donvi; private float Pc; float tinhPC(  ) { return Pc * 1500000; } }
check_box Xây dựng lớp NHANVIEN kế thừa từ lớp NGUOI, lớp NHANVIEN bổ sung thêm các thành phần sau:-thuộc tính: Chức vụ, Đơn vị, Phụ cấp-phương thức: tính phụ cấp (= PC * 1500000)
Xây dựng lớp NHANVIEN kế thừa từ lớp NGUOI, lớp NHANVIEN bổ sung thêm:-Thuộc tính: Chức vụ, Đơn vị, Phụ cấp-Phương thức: tính lương (=Hsl*1500000), tính phụ cấp (=Pc*1500000)
Xây dựng lớp NHANVIEN gồm các thành phần sau:-Thuộc tính: mã nhân viên (Mnv), Họ tên (Hoten), Hệ số lương (Hsl), Chức vụ (Chucvu), Đơn vị (Donvi), Phụ cấp (Pc)-Phương thức: tính lương (=Hsl*1500000), tính phụ cấp (=Pc*1500000)
Xây dựng lớp NHANVIEN kế thừa từ lớp NGUOI
Cho biết ý nghĩa của đoạn mã sau: class XE { private String MaXe; protected String TenXe; } class XEMAY extends XE { private String NuocSX; private float DonGia; private int SoLuong; float tinhTien(  ) { return DonGia*SoLuong; } }
check_box Xây dựng lớp XEMAY kế thừa từ lớp XE, lớp XEMAY bổ sung thêm các thành phần sau:-thuộc tính: nước Sản xuất, Đơn giá, Số lượng-phương thức: tính Tiền (=Số lượng*Đơn giá)
Xây dựng lớp XEMAY kế thừa từ lớp XE
Xây dựng lớp XEMAY kế thừa từ lớp XE, lớp XEMAY bổ sung thêm:-thuộc tính: Tên xe, nước Sản xuất, Đơn giá, Số lượng-phương thức: tính Tiền (=Số lượng*Đơn giá)
Xây dựng lớp XEMAY gồm các thành phần sau:-thuộc tính: Mã xe, Tên xe, nước Sản xuất, Đơn giá, Số lượng-phương thức: tính Tiền (=Số lượng*Đơn giá)
Cho biết ý nghĩa của đoạn mã sau:class NGUOI{private String Mnv;protected String Hoten;protected float Hsl;float tinhLuong { return Hsl * 1500000; }}class NHANVIEN extends NGUOI{private String Chucvu;private String Donvi;private float Pc;float tinhPC { return Pc * 1500000; }}
check_box Xây dựng lớp NHANVIEN kế thừa từ lớp NGUOI, lớp NHANVIEN bổ sung thêm các thành phần sau:-thuộc tính: Chức vụ, Đơn vị, Phụ cấp-phương thức: tính phụ cấp (= PC * 1500000)
Xây dựng lớp NHANVIEN gồm các thành phần sau:-Thuộc tính: mã nhân viên (Mnv), Họ tên (Hoten), Hệ số lương (Hsl), Chức vụ (Chucvu), Đơn vị (Donvi), Phụ cấp (Pc)-Phương thức: tính lương (=Hsl*1500000), tính phụ cấp (=Pc*1500000)
Xây dựng lớp NHANVIEN kế thừa từ lớp NGUOI
Xây dựng lớp NHANVIEN kế thừa từ lớp NGUOI, lớp NHANVIEN bổ sung thêm:-Thuộc tính: Chức vụ, Đơn vị, Phụ cấp-Phương thức: tính lương (=Hsl*1500000), tính phụ cấp (=Pc*1500000)
Cho biết ý nghĩa của đoạn mã sau:class XE{private String MaXe;protected String TenXe;}class XEMAY extends XE{private String NuocSX;private float DonGia;private int SoLuong;float tinhTien { return DonGia*SoLuong; }}
check_box Xây dựng lớp XEMAY kế thừa từ lớp XE, lớp XEMAY bổ sung thêm các thành phần sau:-thuộc tính: nước Sản xuất, Đơn giá, Số lượng-phương thức: tính Tiền (=Số lượng*Đơn giá)
Xây dựng lớp XEMAY gồm các thành phần sau:-thuộc tính: Mã xe, Tên xe, nước Sản xuất, Đơn giá, Số lượng-phương thức: tính Tiền (=Số lượng*Đơn giá)
Xây dựng lớp XEMAY kế thừa từ lớp XE
Xây dựng lớp XEMAY kế thừa từ lớp XE, lớp XEMAY bổ sung thêm:-thuộc tính: Tên xe, nước Sản xuất, Đơn giá, Số lượng-phương thức: tính Tiền (=Số lượng*Đơn giá)
Cho các câu lệnh java theo thứ tự sau:Dòng 1: StringBuffer sb = new StringBuffer("abc"); Dòng 2: String s = new String("abc"); Dòng 3: sb.append("def"); Dòng 4: s.append("def"); Dòng 5: sb.insert(1, "zzz"); Dòng 6: s.trim();Lựa chọn phát biểu đúng:
Lỗi biên dịch tại dòng 3.
Lỗi biên dịch tại dòng 4.
Lỗi biên dịch tại dòng 5.
Lỗi biên dịch tại dòng 6.
Cho câu lệnh sau:int[] x = new int[25];Chọn kết quả đúng sau khi thi hành câu lệnh trên?
x.length = 25.
x[0] = có giá trị null.
x[24] chưa được định nghĩa.
x[25] có giá trị 0.
Cho class được khai báo như sau:public class Test {public static void test() {print();}public static void print() {System.out.println("Test");}public void print() {System.out.println("Another Test");}}Cho biết kết quả khi biên dịch class này:
Bị lỗi vì lý do khác.
Biên dịch thành công.
Có lỗi vì có hai phương thức print giống nhau.
Có warning vì không có main method.
Cho class Test như sau:public class Test {public static void test() {this.print();}public static void print() {System.out.println("Test");}public static void main(String args []) {test();}}Cho biết kết quả khi biên dịch và thực thi lớp Test?
Không xuất gì ra màn hình.
Lỗi biên dịch, không khai báo biến this trong phương thức public static void test().
Lỗi khi chạy vì không tìm thấy phương thức test().
Xuất ra màn hình: Test
Cho đoạn code sau:public class Test {…}Lựa chọn nào sau đây có thể dùng để định nghĩa một hàm tạo (constructor) cho lớp trên?
public static Test() {…}
public static void Test() {…}
public Test() {…}
public void Test() {…}
Cho đoạn mã sau:class Test{public static void main(String args[]){double d = 12.3;Decrementer dec = new Decrementer();dec.decrement(d);System.out.println(d);}}class Decrementer{public void decrement(double decMe){decMe = decMe – 1.0; }}Giá trị in ra của câu lệnh ở dòng thứ 6 là:
0.0
-1.0
11.3
12.3
Cho đoạn mã sau:class Test{public static void main(String args[]){Holder h = new Holder();h.held = 100;h.bump;System.out.println(h.held);}}class Holder{public int held;public void bump(Holder theHolder){theHolder.held++;}}Giá trị in ra của câu lệnh ở dòng thứ 6 là:
0
1
100
101
Cho đối tượng Button (tinhtoan), câu lệnh sau đây thực hiện yêu cầu xử lý gì? tinhtoan.setVisible( false );
check_box Đặt chế độ không cho phép hiển thị nút bấm tinhtoan lên màn hình khi chương trình chạy
Đặt chế độ cho phép bấm chuột (click) vào nút bấm tinhtoan để thực hiện một thao tác nào đó
Đặt chế độ cho phép hiển thị nút bấm tinhtoan lên màn hình khi chương trình chạy
Đặt chế độ không cho phép bấm chuột (click) vào nút bấm tinhtoan để thực hiện một thao tác nào đó
Cho đối tượng Button (tinhtoan), câu lệnh sau đây thực hiện yêu cầu xử lý gì? tinhtoan.setEnable( false );
check_box Đặt chế độ không cho phép bấm chuột (click) vào nút bấm tinhtoan để thực hiện một thao tác nào đó
Đặt chế độ cho phép bấm chuột (click) vào nút bấm tinhtoan để thực hiện một thao tác nào đó
Đặt chế độ cho phép hiển thị nút bấm tinhtoan lên màn hình khi chương trình chạy
Đặt chế độ không cho phép hiển thị nút bấm tinhtoan lên màn hình khi chương trình chạy
Cho khai báo mảng hai chiều a chứa các số nguyên, với h và c là số hàng và số cột tương ứng của mảng hai chiều như sau:int a[][];int h,c;Đoạn mã để tạo số ngẫu nhiên trong phạm vi từ 0 đến 99 cho các phần tử của mảng a là như thế nào?
check_box Random rd = new Random;for(i=0;i<h;i++)for(j=0;j<c;j++)a[i][j] = rd.nextInt(100);
Random rd = new Random;for(i=0;i<h;i++)for(j=0;j<c;j++)a[i][j] = rd.nextInt;
Random rd;for(i=0;i<h;i++)for(j=0;j<c;j++)a[i][j] = rd.nextInt(99);
Scanner sc = new Scanner(System.in);for(i=0;i<h;i++)for(j=0;j<c;j++)a[i][j] = sc.nextInt;
Cho khai báo sau:int a = 3.5;Kết quả sau khi biên dịch là gì?
a = 3
a = 3.5
Lỗi biên dịch
Cho lớp đối tượng CAR (ô tô) với các thành phần: Tên xe, số chỗ ngồi, khởi động, tốc độ tối đa. Hãy chỉ ra đâu là phương thức của lớp CAR?
Khởi động
Số chỗ ngồi
Tên xe
Tốc độ tối đa
Cho lớp HangHoa được xây dựng như sau: public class HangHoa{ private String tenHH; private int soLuong; private float donGia; public String getTenHH() { return tenHH; } public void setTenHH(String name) { this.tenHH = name; } public int getSoLuong() { return soLuong; } public void setSoLuong(int sl) { this.soLuong = sl; } public float getDonGia() { return donGia; } public void setDonGia(float dg) { this.donGia = dg; } }   Đâu là đoạn mã để tạo đối tượng HangHoa với giá trị lấy từ các điều khiển trên giao diện như hình:
check_box private HangHoa getHangHoa (  ){HangHoa hh = new HangHoa();hh.setTenHH(txtTenHH.getText());hh.setSoLuong(Integer.parseInt(txtSoLuong.getText()));hh.setDonGia(Float.parseFloat(txtDonGia.getText()));return hh;}
private HangHoa getHangHoa (  ){HangHoa hh = new HangHoa();hh.tenHH = txtTenHH.getText();hh.soLuong = txtSoLuong.getText();hh.donGia = txtDonGia.getText();return hh;}
private void getHangHoa( HangHoa hh ){hh.setTenHH(txtTenHH.getText());hh.setSoLuong(Integer.parseInt(txtSoLuong.getText()));hh.setDonGia(Float.parseFloat(txtDonGia.getText()));}
private HangHoa getHangHoa (  ){HangHoa hh = new HangHoa();hh.tenHH = txtTenHH.getText();hh.soLuong = Integer.parseInt(txtSoLuong.getText());hh.donGia = Float.parseFloat(txtDonGia.getText());return hh;}
Cho lớp HangHoa được xây dựng như sau:public class HangHoa{ private String tenHH; private int soLuong; private float donGia; public String getTenHH() { return tenHH; } public void setTenHH(String name) { this.tenHH = name; } public int getSoLuong() { return soLuong; } public void setSoLuong(int sl) { this.soLuong = sl; } public float getDonGia() { return donGia; } public void setDonGia(float dg) { this.donGia = dg; }}Đâu là đoạn mã để tạo đối tượng HangHoa với giá trị lấy từ các điều khiển trên giao diện như hình:
check_box private HangHoa getHangHoa{HangHoa hh = new HangHoa();hh.setTenHH(txtTenHH.getText());hh.setSoLuong(Integer.parseInt(txtSoLuong.getText()));hh.setDonGia(Float.parseFloat(txtDonGia.getText()));return hh;}
private HangHoa getHangHoa{HangHoa hh = new HangHoa();hh.tenHH = txtTenHH.getText();hh.soLuong = Integer.parseInt(txtSoLuong.getText());hh.donGia = Float.parseFloat(txtDonGia.getText());return hh;}
private HangHoa getHangHoa{HangHoa hh = new HangHoa();hh.tenHH = txtTenHH.getText();hh.soLuong = txtSoLuong.getText();hh.donGia = txtDonGia.getText();return hh;}
private void getHangHoa( HangHoa hh ){hh.setTenHH(txtTenHH.getText());hh.setSoLuong(Integer.parseInt(txtSoLuong.getText()));hh.setDonGia(Float.parseFloat(txtDonGia.getText()));}
Cho lớp NV như sau: public class NV { float hsl; float tinhluong(  )   { return hsl * 1500000; } void nhap(  )  { Scanner sc = new Scanner(System.in); System.out.print(“Nhap HSL:”); hsl = sc.nextFloat(  ) ; } }   Đâu là đoạn mã để xây dựng lớp DSNV với các yêu cầu sau: -thuộc tính: danh sách nhân viên (sử dụng ArrayList) -phương thức: tính tổng lương các nhân viên, nhập danh sách nhân viên từ bàn phím
check_box class DSNV{ArrayList<NV> lstNV;void nhapDSNV(  ){int n,i;Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap so NV:”);N = sc.nextInt();lstNV = new ArrayList( n );for(i=0;i<n;i++){NV x = new NV(  );x.nhap(  );lstNV.add( x );}}void tinhTongLuong(  ){float s = 0;for(NV x: lstNV)s = s + x.tinhluong(  );}}
class DSNV{ArrayList<NV> lstNV;void nhapDSNV(  ){int n,i;Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap so NV:”);for(i=0;i<n;i++){NV x = new NV(  );x.nhap(  );lstNV.add( x );}}void tinhTongLuong(  ){float s = 0;for(int i=0; i<n; i++)s = s + lstNV[i].tinhluong(  );}}
class DSNV{ArrayList lstNV;void nhapDSNV(  ){int n,i;Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap so NV:”);N = sc.nextInt();lstNV = new ArrayList( n );for(i=0;i<n;i++){NV x = new NV(  ) ;x.nhap(  ) ;lstNV.add( x );}}void tinhTongLuong(  ){float s;for(int i=0;i<n;i++)s = s + lstNV.get(i).tinhluong(  ) ;}}
class DSNV{ArrayList<NV> lstNV;void nhapDSNV(  ){int n,i;Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap so NV:”);N = sc.nextInt();lstNV = new ArrayList( n );for(i=0;i<n;i++){x.nhap(  );lstNV.add( x );}}void tinhTongLuong(  ){float s;for(NV x: lstNV)s = s + x.tinhluong(  );}}
Cho lớp NV như sau: public class NV { float hsl; float tinhluong(  ) { return hsl * 1500000; } void nhap(  ) { Scanner sc = new Scanner(System.in); System.out.print(“Nhap HSL:”); hsl = sc.nextFloat(  ); } }   Đâu là đoạn mã để xây dựng lớp DSNV với các yêu cầu sau: -thuộc tính: danh sách nhân viên (sử dụng ArrayList) -phương thức: tính tổng lương các nhân viên, nhập danh sách nhân viên từ bàn phím
check_box class DSNV{ArrayList<NV> lstNV;void nhapDSNV(  ){int n,i;Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap so NV:”);N = sc.nextInt();lstNV = new ArrayList( n );for(i=0;i<n;i++){NV x = new NV(  );x.nhap(  );lstNV.add( x );}}void tinhTongLuong(  ){float s = 0;for(NV x: lstNV)s = s + x.tinhluong(  );}}
class DSNV{ArrayList<NV> lstNV;void nhapDSNV(  ){int n,i;Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap so NV:”);N = sc.nextInt();lstNV = new ArrayList( n );for(i=0;i<n;i++){x.nhap(  );lstNV.add( x );}}void tinhTongLuong(  ){float s;for(NV x: lstNV)s = s + x.tinhluong(  );}}
class DSNV{ArrayList<NV> lstNV;void nhapDSNV(  ){int n,i;Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap so NV:”);for(i=0;i<n;i++){NV x = new NV(  );x.nhap(  );lstNV.add( x );}}void tinhTongLuong(  ){float s = 0;for(int i=0; i<n; i++)s = s + lstNV[i].tinhluong(  );}}
class DSNV{ArrayList lstNV;void nhapDSNV(  ){int n,i;Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap so NV:”);N = sc.nextInt();lstNV = new ArrayList( n );for(i=0;i<n;i++){NV x = new NV(  );x.nhap(  );lstNV.add( x );}}void tinhTongLuong(  ){float s;for(int i=0;i<n;i++)s = s + lstNV.get(i).tinhluong(  );}}
Cho lớp NV như sau:public class NV {float hsl;float tinhluong { return hsl * 1500000; }void nhap{Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap HSL:”);hsl = sc.nextFloat;}}Đâu là đoạn mã để xây dựng lớp DSNV với các yêu cầu sau:-thuộc tính: danh sách nhân viên (sử dụng ArrayList)-phương thức: tính tổng lương các nhân viên, nhập danh sách nhân viên từ bàn phím
check_box class DSNV{ArrayList<NV> lstNV;void nhapDSNV{int n,i;Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap so NV:”);N = sc.nextInt();lstNV = new ArrayList;for(i=0;i<n;i++){NV x = new NV;x.nhap;lstNV.add( x );}}void tinhTongLuong{float s = 0;for(NV x: lstNV)s = s + x.tinhluong;}}
class DSNV{ArrayList lstNV;void nhapDSNV{int n,i;Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap so NV:”);N = sc.nextInt();lstNV = new ArrayList;for(i=0;i<n;i++){NV x = new NV;x.nhap;lstNV.add( x );}}void tinhTongLuong{float s;for(int i=0;i<n;i++)s = s + lstNV.get(i).tinhluong;}}
class DSNV{ArrayList<NV> lstNV;void nhapDSNV{int n,i;Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap so NV:”);for(i=0;i<n;i++){NV x = new NV;x.nhap;lstNV.add( x );}}void tinhTongLuong{float s = 0;for(int i=0; i<n; i++)s = s + lstNV[i].tinhluong;}}
class DSNV{ArrayList<NV> lstNV;void nhapDSNV{int n,i;Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap so NV:”);N = sc.nextInt();lstNV = new ArrayList;for(i=0;i<n;i++){x.nhap;lstNV.add( x );}}void tinhTongLuong{float s;for(NV x: lstNV)s = s + x.tinhluong;}}
Cho một component comp và một container cont có kiểu trình bày là BorderLayout. Cho biết cách để gắn comp vào vị trí đầu của cont ?
addTop(cont,comp)
comp.add("North",cont)
cont.add(comp,BorderLayout.NORTH)
cont.addTop(comp)
Cho một component comp và một container cont có kiểu trình bày là FlowLayout. Cho biết cách để gắn comp vào cont ?
comp.add(cont)
cont.add(comp)
cont.addAllComponents()
cont.addComponent(comp)
Cho phương thức như sau:public void add(int a) {…}Các phương thức overrload phương thức trên có thể trả về kiểu nào sau đây?
double
int
Kiểu bất kỳ
void
Cho phương thức sau:public void add(int a) {…}Phát biểu nào sau đây đúng về phương thức overriding phương thức trên.
Phương thức overriding có thể trả về bất kỳ kiểu gì.
Phương thức overriding phải trả về kiểu float.
Phương thức overriding phải trả về kiểu int.
Phương thức overriding phải trả về kiểu void.
Cho ví dụ sau:class First {public First (String s) {System.out.println(s);}}public class Second extends First {public static void main(String args []) {new Second();}}Cho biết kết quả biên dịch và thực thi của lớp Second?
Lỗi khi biên dịch vì lớp First không có constuctor không tham số.
Lỗi khi chạy vì lớp First không có constructor không tham số.
Một thể hiện (instance) của lớp Second được tạo ra.
Xuất ra một chuỗi trên màn hình.
Chọn các component có phát sinh action event:
Button
Checkbox
Label
Windows
Chọn cách sửa ít nhất để đoạn mã sau biên dịch đúngfinal class Aaa{int xxx;void yyy(){xxx = 1;}}class Bbb extends Aaa{final Aaa finalRef = new Aaa();final void yyy(){System.out.println(“In method yyy()”);finalRef.xxx = 12345;}}
Không cần phải chỉnh sửa gì
Xóa từ final ở dòng 1
Xóa từ final ở dòng 1 và 7
Xoá từ final ở dòng 7
Chọn câu phát biểu đúng:
Một lớp final không thể chứa các phương thức trừu tượng.
Một lớp trừu tượng không thể chứa phương thức final.
Chọn khai báo đúng cho phương thức main()?
public static int main(String[] arg)
public static void main(String[] args)
public static void main
public void main(String[] arg)
Chọn khai báo tên đúng?
$int
Big01LongStringWidthMeaninglessName
bytes
Tất cả các phương án đều đúng.
Chọn kiểu trình bày để đặt các component trên khung chứa dưới dạng bảng.
BorderLayout
CardLayout
FlowLayout
GridLayout
Chọn phát biểu đúng cho hàm khởi tạo?
Một lớp sẽ kết thừa các hàm khởi tạo từ lớp cha.
Tất cả các hàm khởi tạo có kiểu trả về là void.
Tất cả các phương án đều sai.
Trình biên dịch sẽ tự động tạo hàm khởi tạo mặc định nếu lớp không định nghĩa hàm khởi tạo.
Chọn phát biểu đúng:
Hàm tạo có thể có đối số như các phương thức thông thường khác.
Hàm tạo không bắt buộc phải có tên trùng với tên của lớp.
Ta có thể sử dụng giá trị trả về của hàm để phân biệt sự khác nhau giữa hai phương thức nạp chồng.
Trong một lớp chỉ có thể có nhiều nhất 1 hàm tạo.
Chọn phát biểu đúng:
Các event listeners là các interface qui định các phương thức cần phải cài đặt để xử lý các sự kiệc liên quan khi sự kiện đó xảy ra.
Lớp WindowAdapter được dùng để xử lý các sự kiện liên quan đến cửa sổ màn hình.
Một event adapter là một cung cấp các cài đặt mặc định cho các event listener tương ứng.
Tất cả các phát biểu đều đúng.
Chọn phát biểu đúng:
MouseClickListener interface định nghĩa các phương thức để xử lý sự kiện nhấn chuột.
MouseListener interface định nghĩa các phương thức để xử lý sự kiện nhấn chuột.
MouseMotionListener interface định nghĩa các phương thức để xử lý sự kiện nhấn chuột.
Tất cả các phát biểu đều đúng.
Chọn phát biểu đúng:
Thể hiện của button có thể phát sinh ActionEvent.
Thể hiện của CheckBoxGroup có thể phát sinh ActionEvent.
Thể hiện của TextArea có thể phát sinh ActionEvent.
Thể hiện của TextField có thể phát sinh ActionEvent.
Chọn phát biểu đúng:
TextArea extends TextField.
TextComponent extends TextArea
TextComponent extends TextField
TextField extends TextComponent
Chọn phát biểu đúng:
Bắt buộc khi khai báo lớp, ta phải chỉ rõ phạm vi bởi 1 trong 3 từ khóa: private, protected hoặc public.
Các thành phần private chỉ có thể được truy nhập từ bên trong thân các phương thức của lớp đó và lớp kế thừa từ nó.
Các thành phần protected chỉ có thể được truy nhập từ bên trong thân các phương thức của lớp đó và cũng có thể truy nhập từ bất cứ lớp con nào kế thừa từ nó.
Các thành phần public có thể được truy nhập từ bên trong lẫn bên ngoài lớp nhưng cùng gói (package) với lớp đó.
Chọn phát biểu đúng:
Có thể tạo ra các thể hiện (instances) của 1 lớp trừu tượng (abstract).
implements là từ khoá cho java biết lớp này là lớp trừu tượng.
Nếu có từ khóa final khi định nghĩa lớp, chương trình dịch java biết đây là một lớp hằng, có thể kế thừa.
Từ khóa extends xác định lớp ta đang định nghĩa kế thừa từ lớp nào.
Chọn phát biểu đúng:
Các thành viên có phạm vi global sẽ được bảo toàn trong lớp dẫn xuất (có thể truy xuất xử lý trực tiếp trong lớp dẫn xuất).
Các thành viên có phạm vi private sẽ được bảo toàn trong lớp dẫn xuất (có thể truy xuất xử lý trực tiếp trong lớp dẫn xuất).
Các thành viên có phạm vi protected sẽ được bảo toàn trong lớp dẫn xuất (có thể truy xuất xử lý trực tiếp trong lớp dẫn xuất).
Chọn phát biểu đúng:
Tham chiếu của đối tượng có thể được chuyển đổi trong phép gán nhưng không thể thực hiện trong phép gọi phương thức.
Tham chiểu của đối tượng có thể được chuyển đổi trong phép gọi phương thức và phép gán nhưng tuân theo những quy tắc khác nhau.
Tham chiếu của đối tượng có thể được chuyển đổi trong phép gọi phương thức, phép gán và tuân theo những quy tắc giống nhau.
Tham chiếu của đổi tượng có thể được ép kiểu trong phép gọi phương thức nhưng không thể thực hiện trong phép gán.
Chọn phát biểu đúng:Phát biểu 1: InputStream và OuputStream là 2 luồng dữ liệu kiểu bytePhát biểu 2: Reader và Writer là 2 luồng dữ liệu kiểu character.
Cả 2 phát biểu đều đúng.
Cả 2 phát biểu đều sai.
Chỉ phát biểu 1 đúng.
Chỉ phát biểu 2 đúng.
Chọn phát biểu đúng?
Cả kiểu dữ liệu cơ sở và kiểu tham chiếu đều có thể chuyển đổi tự động và ép kiểu.
Chỉ biến tham chiếu mới được chuyển đổi kiểu tự động; để chuyển kiểu của 1 biến kiểu cơ sở phải sử dụng phép toán ép kiểu.
Chỉ kiểu dữ liệu cơ sở mới được chuyển đổi kiểu tự động; để chuyển đổi kiểu dữ liệu của biến tham chiếu phải sử dụng phép ép kiểu.
Phép ép kiểu đối với dữ liệu số có thể cần phép kiểm tra khi thực thi.
Chọn phát biểu đúng?
Lớp Class là lớp cha của lớp Object.
Lớp Object là một lớp final.
Mọi lớp đề kế thừa trực tiếp hoặc gián tiếp từ lớp Object.
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây:
Java áp dụng cơ chế bộ nhớ động cho mọi đối tượng trong chương trình.
Java là ngôn ngữ lập trình thuần hướng đối tượng.
Ứng dụng Java chỉ thực thi được trên các máy tính cá nhân.
Ứng dụng Java độc lập với môi trường thực hiện.
Chọn phát biểu sai:
Không có thuộc tính trừu tượng.
Nếu trong lớp có ít nhất một phương thức trừu tượng thì lớp đó phải là lớp trừu tượng.
Ta không thể tạo đối tượng của lớp trừu tượng.
Ta không thể xây dựng lớp thừa kế từ một lớp trừu tượng.
Chọn phát biểu sai:
Bên trong phương thức tĩnh ta chỉ có thể truy cập đến các thành viên tĩnh.
Khi khai báo một thuộc tính final thì phải cung cấp giá trị khởi tạo cho nó.
Không thể định nghĩa một thuộc tính vừa là final và static.
Nếu lớp là final thì có nghĩa là sẽ không có lớp kế thừa từ lớp này.
Chọn phương thức để hiện thị Frame lên màn hình?
display()
displayFrame()
setVisible()
Tất cả các câu trên đều sai
Chọn phương thức dùng để gán nội dung cho Label:
setLabel()
setLabelText()
setText()
setTextLabel()
Chọn phương thức dùng để xác định cách trình bày của một khung chứa:
initLayout()
layoutContainer()
setLayout()
startLayout()
Chọn phương thức dùng để xác định vị trí và kích thước của các component?
setBounds()
setComponent()
setComponentSize()
setSizeAndPosition()
Chọn thứ tự đúng của các thành phần trong một tập tin nguồn java:
Câu lệnh import trước tiên; thứ tự của khai báo package và khai báo lớp là tùy ý.
Câu lệnh import, khai báo package, khai báo lớp.
Khai báo package đầu tiên; thứ tự của câu lệnh import và khai báo lớp là tùy ý.
Khai báo package, câu lệnh import, khai báo lớp.
Chúng ta có thể sử dùng hàm tạo để khởi đầu các thuộc tính tĩnh hay không?
Có thể
Không thể
Chúng ta có thể sử dụng tham chiếu kiểu giao diện để xử lý đối tượng hay không?
Có thể.
Không thể.
Tùy tình huống.
Có bao nhiêu cách để truy xuất đến thuộc tính tĩnh trong một lớp?
1 cách
2 cách
3 cách
4 cách
Có báo nhiêu loại lớp lồng (nested class)?
1 loại
2 loại
3 loại
4 loại
Cơ chế phương thức ảo phải được kết hợp với kỹ thuật nào trong kế thừa?
check_box Kỹ thuật ghi đè phương thức (overriding method).
Kỹ thuật nạp chồng phương thức (overloading method).
Kỹ thuật xử lý đa luồng (multiThreading).
Kỹ thuật xử lý giao diện đồ họa (Graphics).
Có mấy loại socket trong java?
1 loại
2 loại
3 loại
4 loại
Đâu là cấu trúc vòng đời của một chương trình applet cơ bản?
Creation - Initialization - Starting - Stop - Destroy
Creation - Starting - Initialization - Stop - Destroy
Initialization - Creation - Starting - Stop - Destroy
Initialization - Starting - Creation - Stop - Destroy
Đâu là đoạn chương trình để vẽ được đồ thị như hình minh hoạ
check_box public class DoThi extends Applet {public void paint(Graphics g) {g.drawLine(5, 5, 5, 200);g.drawLine(5, 200, 200, 200);g.setColor(Color.red);g.fillRect(25, 80, 40, 120);g.drawString("120", 25, 75);g.setColor(Color.blue);g.fillRect(105, 140, 40, 60);g.drawString("60", 105, 135);g.setColor(Color.gray);g.fillRect(185, 100, 40, 100);g.drawString("100", 185, 95);g.setColor(Color.pink);g.fillRect(265, 120, 40, 80);g.drawString("80", 265, 115);}}
public class DoThi extends Applet{public void paint(Graphics g){g.drawLine(5,5,5,200);g.drawLine(5,200,200,200);g.setColor(Color.blue);g.fillRect(65,140,20,60);g.drawString("60", 65, 140);g.setColor(Color.green);g.fillRect(105,100,20,100);g.drawString("100",105,100);g.setColor(Color.red);g.fillRect(25,80,20,120);g.drawString("120", 25, 80);g.setColor(Color.yellow);g.fillRect(145,120,20,80);g.drawString("80",145,120);}}
public class DoThi extends Applet{public void paint(Graphics g){g.drawLine(5,5,5,200);g.drawLine(5,200,200,200);g.setColor(Color.blue);g.fillRect(65,140,20,60);g.drawString("60", 65, 140);g.setColor(Color.red);g.fillRect(25,80,20,120);g.drawString("120", 25, 80);g.setColor(Color.green);g.fillRect(105,100,20,100);g.drawString("100",105,100);g.setColor(Color.yellow);g.fillRect(145,120,20,80);g.drawString("80",145,120);}}
public class DoThi extends Applet{public void paint(Graphics g){g.drawLine(5,5,5,200);g.drawLine(5,200,200,200);g.setColor(Color.green);g.fillRect(105,100,20,100);g.drawString("100",105,100);g.setColor(Color.yellow);g.fillRect(145,120,20,80);g.drawString("80",145,120);g.setColor(Color.red);g.fillRect(25,80,20,120);g.drawString("120", 25, 80);g.setColor(Color.blue);g.fillRect(65,140,20,60);g.drawString("60", 65, 140);}}
Đâu là đoạn mã để cho phép nhập vào một chuỗi ký tự bất kỳ và đếm số từ có trong một chuỗi đã nhập đó rồi in ra màn hình?
check_box public class Xylychuoii {public static void main(String arg[]){String s = new String();Scanner sc=new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap chuoi:”;s = sc.nextLine;s = s.trim;int d;if(s.length()==0) d = 0;else d = 1;for(int i=0; i<s.length(); i++)if(s.charAt(i)==' '&&s.charAt(i+1)!=' ')d = d + 1;System.out.print("\n So tu:"+d);}}
public class Xylychuoii {public static void main(String arg[]){String s = new String();int d;for(int i=0; i<s.length(); i++)if(s.charAt(i)==' '&&s.charAt(i+1)!=' ')d = d + 1;System.out.print("\n So tu:"+d);}}
public class Xylychuoii {public static void main(String arg[]){String s = new String();int d;Scanner sc=new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap chuoi:”;s = sc.nextLine;for(int i=0; i<s.length(); i++)if(s.charAt(i)==' '&&s.charAt(i+1)!=' ')d = d + 1;System.out.print("\n So tu:"+d);}}
public class Xylychuoii {public static void main(String arg[]){String s = new String();s = “Khoa cong nghe thong tin”s = s.trim();int d;if(s.length()==0) d = 0;else d = 1;for(int i=0; i<s.length(); i++)if(s.charAt(i)==' '&&s.charAt(i+1)!=' ')d = d + 1;System.out.print("\n So tu:"+d);}}
Đâu là đoạn mã để cho phép nhập vào một chuỗi ký tự bất kỳ và đếm số từ có trong một chuỗi đã nhập đó rồi in ra màn hình?
check_box public class Xylychuoii {public static void main(String arg[]){String s = new String();Scanner sc=new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap chuoi:”;s = sc.nextLine(  );s = s.trim(  );int d;if(s.length()==0) d = 0;else d = 1;for(int i=0; i<s.length(); i++)if(s.charAt(i)==' '&&s.charAt(i+1)!=' ')d = d + 1;System.out.print("\n So tu:"+d);}}
public class Xylychuoii {public static void main(String arg[]){String s = new String();s = “Khoa cong nghe thong tin”s = s.trim();int d;if(s.length()==0) d = 0;else d = 1;for(int i=0; i<s.length(); i++)if(s.charAt(i)==' '&&s.charAt(i+1)!=' ')d = d + 1;System.out.print("\n So tu:"+d);}}
public class Xylychuoii {public static void main(String arg[]){String s = new String();int d;Scanner sc=new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap chuoi:”;s = sc.nextLine(  );for(int i=0; i<s.length(); i++)if(s.charAt(i)==' '&&s.charAt(i+1)!=' ')d = d + 1;System.out.print("\n So tu:"+d);}}
public class Xylychuoii {public static void main(String arg[]){String s = new String();int d;for(int i=0; i<s.length(); i++)if(s.charAt(i)==' '&&s.charAt(i+1)!=' ')d = d + 1;System.out.print("\n So tu:"+d);}}
Đâu là đoạn mã để tạo các Checkbox như hình minh hoạ:
check_box CheckboxGroup g = new CheckboxGroup;Checkbox radio1 = new Checkbox(“Red”,g,false);Checkbox radio2 = new Checkbox(“Green”,g,false);Checkbox radio3 = new Checkbox(“Blue”,g,false);
Checkbox radio1 = new Checkbox(“Red”, g, false);Checkbox radio2 = new Checkbox(“Green”,g, false);Checkbox radio3 = new Checkbox(“Blue”,g,false);
CheckboxGroup g = new CheckboxGroup();Checkbox radio1 = new Checkbox(“Red”,g,false);Checkbox radio2 = new Checkbox(“Green”,g, true);Checkbox radio3 = new Checkbox(“Blue”,g, false);
CheckboxGroup g = new CheckboxGroup;Checkbox rd1 = new Checkbox(“Red”,g,true);Checkbox rd2 = new Checkbox(“Green”,g, false);Checkbox rd3 = new Checkbox(“Blue”,g,false);
Đâu là đoạn mã để tạo các Checkbox như hình minh hoạ:
check_box CheckboxGroup g = new CheckboxGroup(  );Checkbox radio1 = new Checkbox(“Red”,g,false);Checkbox radio2 = new Checkbox(“Green”,g,false);Checkbox radio3 = new Checkbox(“Blue”,g,false);
CheckboxGroup g = new CheckboxGroup();Checkbox radio1 = new Checkbox(“Red”,g,false);Checkbox radio2 = new Checkbox(“Green”,g, true);Checkbox radio3 = new Checkbox(“Blue”,g, false);
CheckboxGroup g = new CheckboxGroup(  );Checkbox rd1 = new Checkbox(“Red”,g,true);Checkbox rd2 = new Checkbox(“Green”,g, false);Checkbox rd3 = new Checkbox(“Blue”,g,false);
Checkbox radio1 = new Checkbox(“Red”, g, false);Checkbox radio2 = new Checkbox(“Green”,g, false);Checkbox radio3 = new Checkbox(“Blue”,g,false);
Đâu là đoạn mã để tạo giao diện như hình minh hoạ:
check_box checkBold = new Checkbox("Bold");checkBold.setState(true);checkItalic = new Checkbox("Italic");checkItalic.setState(false);txtText = newTextField("Sample Text",16);add(txtText);add(checkBold);add(checkItalic);
checkBold = new Checkbox("Bold");checkBold.setState(false);checkItalic = new Checkbox("Italic");checkItalic.setState(true);txtText = newTextField("Sample Text",16);
checkBold = new Checkbox("Bold");checkBold.setState(false);checkItalic = new Checkbox("Italic");checkItalic.setState(true);txtText = newTextField("Sample Text",16);add(txtText);add(checkBold);add(checkItalic);
checkBold = new Checkbox("Bold");checkBold.setState(true);checkItalic = new Checkbox("Italic");checkItalic.setState(false);txtText = newTextField("",16);add(txtText);add(checkBold);add(checkItalic);
Đâu là đoạn mã để tạo giao diện như hình minh hoạ:
check_box checkBold = new Checkbox("Bold");checkBold.setState(true);checkItalic = new Checkbox("Italic");checkItalic.setState(false);txtText = newTextField("Sample Text",16);add(txtText);add(checkBold);add(checkItalic);
checkBold = new Checkbox("Bold");checkBold.setState(false);checkItalic = new Checkbox("Italic");checkItalic.setState(true);txtText = newTextField("Sample Text",16);
checkBold = new Checkbox("Bold");checkBold.setState(false);checkItalic = new Checkbox("Italic");checkItalic.setState(true);txtText = newTextField("Sample Text",16);add(txtText);add(checkBold);add(checkItalic);
checkBold = new Checkbox("Bold");checkBold.setState(true);checkItalic = new Checkbox("Italic");checkItalic.setState(false);txtText = newTextField("",16);add(txtText);add(checkBold);add(checkItalic);
Đâu là đoạn mã để tạo hình tròn như hình minh hoạ
check_box class MyFrame extends Frame{public MyFrame(String title){super(title);}public void paint(Graphics g){g.setColor(Color.BLUE);g.fillOval(40, 40, 80, 80);}}
class MyFrame extends Frame{public MyFrame(String title){super(title);}public void paint(Graphics g){g.setColor(Color.BLUE);g.drawOval(40, 40, 80, 80);}}
class MyFrame extends Frame{public MyFrame(String title){super(title);g.setColor(Color.BLUE);g.fillOval(40, 40, 80, 80);}}
class MyFrame extends Frame{public void paint(Graphics g){g.setColor(Color.BLUE);g.fillOval(40, 40, 80, 80);}}
Đâu là đoạn mã để tính tổng các phần tử lẻ trong mảng a gồm n phần tử?
check_box public class TinhToan {public static void main(String arg[]){int n, t=0;int a[20];for(int i=0; i<n; i++)if (a[i]%2==1)t = t + a[i];System.out.print("\n Ket qua:” + t);}}
public class TinhToan {public static void main(String arg[]){int n, t=0;int a[20];for(int i=0; i<n; i++)if (a[i] %2 == 0)t = t + a[i];System.out.print("\n Ket qua:” + t);}}
public class TinhToan {public static void main(String arg[]){int n, t=0;int a[20];for(int i=0; i<n; i++)if (i %2 == 1)t = t + a[i];System.out.print("\n Ket qua:” + t);}}
public class TinhToan {public static void main(String arg[]){int n, t=0;int a[20];for(int i=0; i<n; i++)t = t + a[i];System.out.print("\n Ket qua:” + t);}}
Đâu là đoạn mã để tính tổng các phần tử ở vị trí lẻ trong mảng a gồm n phần tử?
check_box public class TinhToan {public static void main(String arg[]){int n, t=0;int a[20];for(int i=0;i<n;i++)if ( i % 2 == 1)t = t + a[i];System.out.print("\n Ket qua:” + t);}}
public class TinhToan {public static void main(String arg[]){int n, t=0;int a[20];for(int i=0;i<n;i++)if ( a[i]%2 == 0 )t = t + a[i];System.out.print("\n Ket qua:” + t);}}
public class TinhToan {public static void main(String arg[]){int n, t=0;int a[20];for(int i=0;i<n;i++)if ( a[i]%2 == 1 )t = t + a[i];System.out.print("\n Ket qua:” + t);}}
public class TinhToan {public static void main(String arg[]){int n, t=0;int a[20];for(int i=0;i<n;i++)if ( i%2 == 0 )t = t + a[i];System.out.print("\n Ket qua:” + t);}}
Đâu là đoạn mã xây dựng lớp GiaoVien theo sơ đồ sau:
check_box class GiaoVien extends NhanSu{float luongThang;void nhapGV{super.nhapNS();Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap Luong:”);luongThang = sc.nextFloat;}void xuatGV{super.xuatNS();System.out.printf(“%7.1f”, luongThang);}}
class GiaoVien extend NhanSu{float luongThang;void nhapGV{NhanSu.nhapNS();Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap Luong:”);luongThang = sc.nextFloat;}void xuatGV{NhanSu.xuatNS();System.out.printf(“%7.1f”, luongThang);}}
class GiaoVien{float luongThang;void nhapGV{Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap Luong:”);luongThang = sc.nextFloat;}void xuatGV{System.out.printf(“%7.1f”, luongThang);}}
class GiaoVien{int maNS, namSinh;Strinh hoTen;float luongThang;void nhapGV{Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap Ma:”);maNS = sc.nextInt;System.out.print(“Nhap Ho Ten:”);hoTen = sc.nextLine;System.out.print(“Nhap Nam Sinh:”);namSinh = sc.nextInt;System.out.print(“Nhap Luong:”);luongThang = sc.nextFloat;}void xuatGV{System.out.printf(“\n%7d”, maNS);System.out.printf(“%15s”, hoTen);System.out.printf(“%7d”, namSinh);System.out.printf(“%7.1f”, luongThang);}}
Đâu là đoạn mã xây dựng lớp GiaoVien theo sơ đồ sau:
check_box class GiaoVien extends NhanSu{float luongThang;void nhapGV(  ){super.nhapNS();Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap Luong:”);luongThang = sc.nextFloat(  );}void xuatGV(  ){super.xuatNS();System.out.printf(“%7.1f”, luongThang);}}
class GiaoVien{int maNS, namSinh;Strinh hoTen;float luongThang;void nhapGV(  ){Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap Ma:”);maNS = sc.nextInt(  );System.out.print(“Nhap Ho Ten:”);hoTen = sc.nextLine(  );System.out.print(“Nhap Nam Sinh:”);namSinh = sc.nextInt(  );System.out.print(“Nhap Luong:”);luongThang = sc.nextFloat(  );}void xuatGV(  ){System.out.printf(“\n%7d”, maNS);System.out.printf(“%15s”, hoTen);System.out.printf(“%7d”, namSinh);System.out.printf(“%7.1f”, luongThang);}}
class GiaoVien{float luongThang;void nhapGV(  ){Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap Luong:”);luongThang = sc.nextFloat(  );}void xuatGV(  ){System.out.printf(“%7.1f”, luongThang);}}
class GiaoVien extend NhanSu{float luongThang;void nhapGV(  ){NhanSu.nhapNS();Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap Luong:”);luongThang = sc.nextFloat(  );}void xuatGV(  ){NhanSu.xuatNS();System.out.printf(“%7.1f”, luongThang);}}
Đâu là đoạn mã xây dựng lớp HCN với yêu cầu sau:- thuộc tính: x, y- phương thức: khởi tạo có tham số, khởi tạo không có tham số, tính diện tích, tính chu vi
check_box public class HCN {int x, y;HCN { x=0; y=0; }HCN(int xx, int yy){ x = xx; y = yy; }int dientich { return x * y; }int chuvi { return (x+y)*2; }}
public class HCN {int x, y;HCN { x=0; y=0; }HCN(int xx, int yy){ x = xx; y = yy; }}
public class HCN {int x, y;HCN(int xx, int yy){ x = xx; y = yy; }int dientich { return x * y; }int chuvi { return (x+y)*2; }}
public class HCN {int x, y;int dientich { return x * y; }int chuvi { return (x+y)*2; }}
Đâu là đoạn mã xây dựng lớp HCN với yêu cầu sau: - thuộc tính: x, y - phương thức: khởi tạo có tham số, khởi tạo không có tham số, tính diện tích, tính chu vi
check_box public class HCN {int x, y;HCN(  ) { x=0; y=0; }HCN(int xx, int yy){ x = xx; y = yy; }int dientich(  ) { return x * y; }int chuvi(  ) { return (x+y)*2; }}
public class HCN {int x, y;HCN(int xx, int yy){ x = xx; y = yy; }int dientich(  ) { return x * y; }int chuvi(  ) { return (x+y)*2; }}
public class HCN {int x, y;HCN(  ) { x=0; y=0; }HCN(int xx, int yy){ x = xx; y = yy; }}
public class HCN {int x, y;int dientich(  ) { return x * y; }int chuvi(  ) { return (x+y)*2; }}
Đâu là đoạn mã xây dựng lớp HocSinh theo sơ đồ sau:
check_box class HocSinh extends NhanSu{float diemTB;void nhapHS{super.nhapNS();Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap DTB:”);diemTB = sc.nextFloat;}void xuatHS{super.xuatNS();System.out.printf(“%7.1f”, diemTB);}}
class HocSinh extend NhanSu{float diemTB;void nhapHS{NhanSu.nhapNS();Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap DTB:”);diemTB = sc.nextFloat;}void xuatHS{NhanSu.xuatNS();System.out.printf(“%7.1f”, diemTB);}}
class HocSinh{float diemTB;void nhapHS{Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap DTB:”);diemTB = sc.nextFloat;}void xuatHS{System.out.printf(“%7.1f”, diemTB);}}
class HocSinh{int maNS, namSinh;Strinh hoTen;float diemTB;void nhapHS{Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap Ma:”);maNS = sc.nextInt;System.out.print(“Nhap Ho Ten:”);hoTen = sc.nextLine;System.out.print(“Nhap Nam Sinh:”);namSinh = sc.nextInt;System.out.print(“Nhap DTB:”);diemTB = sc.nextFloat;}void xuatHS{System.out.printf(“\n%7d”, maNS);System.out.printf(“%15s”, hoTen);System.out.printf(“%7d”, namSinh);System.out.printf(“%7.1f”, diemTB);}}
Đâu là đoạn mã xây dựng lớp HocSinh theo sơ đồ sau:
check_box class HocSinh extends NhanSu{float diemTB;void nhapHS(  ){super.nhapNS();Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap DTB:”);diemTB = sc.nextFloat(  );}void xuatHS(  ){super.xuatNS();System.out.printf(“%7.1f”, diemTB);}}
class HocSinh extend NhanSu{float diemTB;void nhapHS(  ){NhanSu.nhapNS();Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap DTB:”);diemTB = sc.nextFloat(  );}void xuatHS(  ){NhanSu.xuatNS();System.out.printf(“%7.1f”, diemTB);}}
class HocSinh{int maNS, namSinh;Strinh hoTen;float diemTB;void nhapHS(  ){Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap Ma:”);maNS = sc.nextInt(  );System.out.print(“Nhap Ho Ten:”);hoTen = sc.nextLine(  );System.out.print(“Nhap Nam Sinh:”);namSinh = sc.nextInt(  );System.out.print(“Nhap DTB:”);diemTB = sc.nextFloat(  );}void xuatHS(  ){System.out.printf(“\n%7d”, maNS);System.out.printf(“%15s”, hoTen);System.out.printf(“%7d”, namSinh);System.out.printf(“%7.1f”, diemTB);}}
class HocSinh{float diemTB;void nhapHS(  ){Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap DTB:”);diemTB = sc.nextFloat(  );}void xuatHS(  ){System.out.printf(“%7.1f”, diemTB);}}
Đâu là đoạn mã xây dựng lớp NV với yêu cầu sau:- thuộc tính: hsl- phương thức: tính lương được nạp chồng theo hai cách, lương không có phụ cấp và lương có phụ cấp ( = hsl * 1500000 hoặc = (hsl+pc) * 1500000
check_box public class NV {float hsl;float tinhluong {return hsl * 1500000; }float tinhluong( float pc) {return (hsl+pc) * 1500000; }}
public class NV {float hsl, pc;float luong1, luong2;float tinhluong {luong1 = hsl*1500000;luong2 = (pc+hsl)*1500000;}}
public class NV {float hsl;float pc;float tinhluong1 {return hsl * 1500000; }float tinhluong2 {return (hsl+pc) * 1500000; }}
public class NV {float tinhluong( float hsl ) {return hsl * 1500000; }float tinhluong( float hsl, float pc) {return (hsl+pc) * 1500000; }}
Đâu là đoạn mã xây dựng lớp NV với yêu cầu sau: - thuộc tính: hsl - phương thức: tính lương được nạp chồng theo hai cách, lương không có phụ cấp và lương có phụ cấp ( = hsl * 1500000 hoặc = (hsl+pc) * 1500000
check_box public class NV {float hsl;float tinhluong(  ) {return hsl * 1500000; }float tinhluong( float pc) {return (hsl+pc) * 1500000; }}
public class NV {float hsl, pc;float luong1, luong2;float tinhluong(  ) {luong1 = hsl*1500000;luong2 = (pc+hsl)*1500000;}}
public class NV {float tinhluong( float hsl ) {return hsl * 1500000; }float tinhluong( float hsl, float pc) {return (hsl+pc) * 1500000; }}
public class NV {float hsl;float pc;float tinhluong1(  ) {return hsl * 1500000; }float tinhluong2(  ) {return (hsl+pc) * 1500000; }}
Để chuyển đối một chuối ký tự gồm các số s thành số nguyên, sử dụng câu lệnh nào?
check_box N = Integer.parseInt(s)
N = Float.parseFloat(s)
N = int.parseInt(s)
N = Int.parseInt(s)
Để chuyển đối một chuối ký tự gồm các số s thành số thực, sử dụng câu lệnh nào?
check_box N = Float.parseFloat(s)
N = int.parseInt(s)
N = Int.parseInt(s)
N = Integer.parseInt(s)
Để thêm lần lượt 03 mục cho List như hình minh hoạ thì đoạn mã là gì?
check_box colorList = new List(3, false); colorList.add("Black");colorList.add("Yellow");colorList.add("Green");
colorList = new List(3, false);colorList.add("Green");colorList.add("Black");colorList.add("Yellow");
colorList = new List(3, false);colorList.add("Yellow");colorList.add("Black");colorList.add("Green");
colorList = new List(3, false);colorList.add("Yellow");colorList.add("Green");colorList.add("Black");
Đoạn mã để xây dựng lớp GIAOVIEN theo sơ đồ:
check_box public class GIAOVIEN extends NHANSU{private float luongThang;public GIAOVIEN{super;luongThang = 0;}public GIAOVIEN( String ht, int ns, String qq, float lt){super(ht, ns, qq);luongThang = lt;}public void hienthi(){super.hienthi();System.out.print("\n Luong:"+luongThang);}}
public class GIAOVIEN extends NHANSU{private float luongThang;public void nhap(){Scanner sc = new Scanner(System.in);NHANSU.nhapNS();System.out.print("Luong thang:");luongThang = sc.nextFloat();}public void xuat(){NHANSU.xuatNS();System.out.print("\n Luong:"+luongThang);}}
public class GIAOVIEN{private float luongThang;public void nhap(){Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print("Luong thang:");luongThang = sc.nextFloat();}public void xuat(){System.out.print("\n Luong:"+luongThang);}}
public class GIAOVIEN{private String hoTen;private String queQuan;private int namSinh;private float luongThang;public void nhap(){Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print("\n Ho ten:");hoTen = sc.nextLine();System.out.print("Que quan:");queQuan = sc.nextLine();System.out.print("Nam sinh:");namSinh = sc.nextInt();System.out.print("Luong thang:");luongThang = sc.nextFloat();}public void xuat(){System.out.print("\n Ho ten:" + hoTen);System.out.print("\n Que quan:" + queQuan);System.out.print("\n Nam Sinh:" + namSinh);System.out.print("\n Luong:"+luongThang);}}
Đoạn mã để xây dựng lớp GIAOVIEN theo sơ đồ:
check_box public class GIAOVIEN extends NHANSU{private float luongThang;public GIAOVIEN(  ){super(  );luongThang = 0;}public GIAOVIEN( String ht, int ns, String qq, float lt){super(ht, ns, qq);luongThang = lt;}public void hienthi(){super.hienthi();System.out.print("\n Luong:"+luongThang);}}
public class GIAOVIEN{private String hoTen;private String queQuan;private int namSinh;private float luongThang;public void nhap(){Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print("\n Ho ten:");hoTen = sc.nextLine();System.out.print("Que quan:");queQuan = sc.nextLine();System.out.print("Nam sinh:");namSinh = sc.nextInt();System.out.print("Luong thang:");luongThang = sc.nextFloat();}public void xuat(){System.out.print("\n Ho ten:" + hoTen);System.out.print("\n Que quan:" + queQuan);System.out.print("\n Nam Sinh:" + namSinh);System.out.print("\n Luong:"+luongThang);}}
public class GIAOVIEN extends NHANSU{private float luongThang;public void nhap(){Scanner sc = new Scanner(System.in);NHANSU.nhapNS();System.out.print("Luong thang:");luongThang = sc.nextFloat();}public void xuat(){NHANSU.xuatNS();System.out.print("\n Luong:"+luongThang);}}
public class GIAOVIEN{private float luongThang;public void nhap(){Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print("Luong thang:");luongThang = sc.nextFloat();}public void xuat(){System.out.print("\n Luong:"+luongThang);}}
Đoạn mã để xây dựng lớp HOCSINH theo sơ đồ:
check_box public class HOCSINH extends NHANSU{private float dTB;;public HOCSINH{super;dTB = 0;}public HOCSINH( String ht, int ns, String qq, float dtb){super(ht, ns, qq);dTB = dtb;}public void hienthi(){super.hienthi();System.out.print("\n DTB:"+dTB);}}
public class HOCSINH extends NHANSU{private float dTB;public void nhap(){Scanner sc = new Scanner(System.in);NHANSU.nhapNS();System.out.print("Diem TB:");dTB = sc.nextFloat();}public void xuat(){NHANSU.xuatNS();System.out.print("\n DTB:"+dTB);}
public class HOCSINH{private float dTB;public void nhap(){Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print("Diem TB:");dTB = sc.nextFloat();}public void xuat(){System.out.print("\n DTB:"+dTB);}}
public class HOCSINH{private String hoTen;private String queQuan;private int namSinh;private float dTB;public void nhap(){Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print("\n Ho ten:");hoTen = sc.nextLine();System.out.print("Que quan:");queQuan = sc.nextLine();System.out.print("Nam sinh:");namSinh = sc.nextInt();System.out.print("Diem TB:");dTB = sc.nextFloat();}public void xuat(){System.out.print("\n Ho ten:" + hoTen);System.out.print("\n Que quan:" + queQuan);System.out.print("\n Nam Sinh:" + namSinh);System.out.print("\n DTB:"+dTB);}}
Đoạn mã để xây dựng lớp HOCSINH theo sơ đồ:
check_box public class HOCSINH extends NHANSU{private float dTB;;public HOCSINH(  ){super(  );dTB = 0;}public HOCSINH( String ht, int ns, String qq, float dtb){super(ht, ns, qq);dTB = dtb;}public void hienthi(){super.hienthi();System.out.print("\n DTB:"+dTB);}}
public class HOCSINH extends NHANSU{private float dTB;public void nhap(){Scanner sc = new Scanner(System.in);NHANSU.nhapNS();System.out.print("Diem TB:");dTB = sc.nextFloat();}public void xuat(){NHANSU.xuatNS();System.out.print("\n DTB:"+dTB);}
public class HOCSINH{private float dTB;public void nhap(){Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print("Diem TB:");dTB = sc.nextFloat();}public void xuat(){System.out.print("\n DTB:"+dTB);}}
public class HOCSINH{private String hoTen;private String queQuan;private int namSinh;private float dTB;public void nhap(){Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print("\n Ho ten:");hoTen = sc.nextLine();System.out.print("Que quan:");queQuan = sc.nextLine();System.out.print("Nam sinh:");namSinh = sc.nextInt();System.out.print("Diem TB:");dTB = sc.nextFloat();}public void xuat(){System.out.print("\n Ho ten:" + hoTen);System.out.print("\n Que quan:" + queQuan);System.out.print("\n Nam Sinh:" + namSinh);System.out.print("\n DTB:"+dTB);}}
Đoạn mã sau đây thực hiện gì?public class XuLyFile{public void docFile(File f, ListArray<SV> lstSV) throws FileNotFoundException, IOException, ClassNotFoundException{FileInputStream fin = new FileInputStream(f);ObjectInputStream in = new ObjectInputStream(fin);lstSV = (ArrayList)in.readObject();in.close();}}
check_box Thực hiện đọc danh sách sinh viên từ file vào lưu lại vào ArrayList lstSV
Thực hiện đọc thông tin của SV từ file vào đối tượng lstSV
Thực hiện lưu danh sách sinh viên (SV) với các SV được lưu trong ArrayList (lstSV) vào file
Thực hiện lưu thông tin của SV lstSV vào file
Đoạn mã sau đây thực hiện gì?public class XuLyFile{public void ghiFile( File f, ListArray<SV> lstSV) throws FileNotFoundException, IOException{FileOutputStream fout = new FileOutputStream(f);ObjectOutputStream out = new ObjectOutputStream(fout);out.writeObject(lstSV);out.close(); }}
check_box Thực hiện lưu danh sách sinh viên (SV) với các SV được lưu trong ArrayList (lstSV) vào file
Thực hiện đọc danh sách sinh viên từ file vào lưu lại vào ArrayList lstSV
Thực hiện đọc thông tin của SV từ file vào đối tượng lstSV
Thực hiện lưu thông tin của SV lstSV vào file
Đoạn mã sau đây thực hiện yêu cầu gì?Random rd = new Random(); for(i=0;i<h;i++) for(j=0;j<c;j++) a[i][j] = rd.nextInt(100);
check_box Tạo các số nguyên ngẫu nhiên trong phạm vi từ 0 đến 99 và được lưu vào mảng hai chiều a, với mảng a gồm h hàng và c cột
Nhập các phần tử nguyên cho mảng hai chiều a gồm h hàng và c cột
Nhập các phần tử nguyên ngẫu nhiên cho mảng hai chiều a
Tạo mảng các số nguyên ngẫu nhiên cho mảng a gồm h hàng và c cột
Đoạn mã sau thực hiện nhiệm vụ gì?public class HCN {int x, y;public HCN( int xx, int yy){x = xx; y = yy;}int dientich { return x * y; } public static void main(String arg[]) {HCN x = new HCN( 4, 5 );System.out.print(“Ket qua:” + x.dientich); }}
check_box Xây dựng lớp HCN có hai thuộc tính x, y. Lớp HCN có phương thức khởi tạo có tham số và phương thức tính diện tích hình chữ nhật (= x* y). Áp dụng tạo ra HCN với giá trị hai thuộc tính lần lượt là 4 và 5. In ra màn hình diện tích của HCN là 20
Xây dựng lớp HCN có hai thuộc tính x, y. Lớp HCN có phương thức khởi tạo có tham số và phương thức tính chu vi hình chữ nhật = (x+y)*2). Áp dụng tạo ra HCN với giá trị hai thuộc tính lần lượt là 4 và 5. In ra màn hình chu vi của HCN là 18
Xây dựng lớp HCN có hai thuộc tính x, y. Lớp HCN phương thức tính diện tích hình chữ nhật (= x* y). Áp dụng tạo ra HCN với giá trị hai thuộc tính lần lượt là 4 và 5. In ra màn hình diện tích của HCN là 20
Xây dựng lớp HCN. Áp dụng tạo ra HCN với giá trị hai thuộc tính lần lượt là 4 và 5. In ra màn hình diện tích của HCN là 20
Đoạn mã sau thực hiện nhiệm vụ gì?public class NV {float hsl;public NV( float xx) { hsl = xx; }public NV { hsl = 0; }float tinhluong { return hsl * 1500000; }float tinhluong( float pc) { return (hsl+pc) * 1500000; } public static void main(String arg[]) {NV x = new NV( );System.out.print(“1. Ket qua:” + x.tinhluong);System.out.print(“2. Ket qua:” + x.tinhluong( 1 )); }}
check_box Xây dựng lớp NV thoả mãn yêu cầu sau:- thuộc tính: hsl- phương thức: khởi tạo không có tham số, khởi tạo có tham số, tính lương không có phụ cấp ( = hsl * 1500000); tính lương có phụ cấp (= (hsl + pc)*1500000
Xây dựng lớp NV thoả mãn yêu cầu sau:- thuộc tính: hsl- phương thức: tính lương không có phụ cấp ( = hsl * 1500000); tính lương có phụ cấp (= (hsl + pc)*1500000
Xây dựng lớp NV thoả mãn yêu cầu sau:- thuộc tính: hsl, pc- phương thức: Khởi tạo có tham số, khởi tạo không có tham số, tính lương không có phụ cấp ( = hsl * 1500000); tính lương có phụ cấp (= (hsl + pc)*1500000
Xây dựng lớp NV thoả mãn yêu cầu sau:- thuộc tính: hsl, pc- phương thức: tính lương không có phụ cấp ( = hsl * 1500000); tính lương có phụ cấp (= (hsl + pc)*1500000
Đoạn mã sau thực hiện yêu cầu gì:Scanner sc = new Scanner(System.in);String ht;int tuoi;Sysem.out.print(“Nhap ho ten:”);ht = sc.nextLine();System.out.print(“Nhap tuoi:”);tuoi = sc.nextInt();
check_box Thực hiện nhập Họ tên và tuối, với họ tên là một chuỗi ký tự và tuổi là một số nguyên
Thực hiện in họ tên và tuổi lên màn hình
Thực hiện nhập Họ tên và tuổi từ bàn phím
Thực hiện nhập vào một chuỗi ký tự và một số nguyên từ bàn phím
Dòng lệnh nào sau đây tạo ra một TextField có thể hiển thị tối đa 10 ký tự, giá trị khởi đầu là “hello”?
TextField tf1 = new TextField(“hello”,10);
TextField tf1 = new TextFiled(“hello”);
textField tf1 = new textFiled(“hello”,10);
TextField tf1 = new TextFiled(10);
Dòng lệnh sau đây có nghĩa là gì?Frame frame = new Frame(“Example on Frame”);frame.setSize(500,500);
check_box Tạo Frame với tiêu đề “Example on Frame” và kích thước là 500x500
Tạo Frame được đặt tại vị trí toạ độ (500,500) của màn hình
Tạo Frame với tiêu đề là “Example on Frame”
Tạo Frame với tiêu đề là “Example on Frame” và đặt tại vị trí toạ độ (500,500) của màn hình
Giả sử chúng ta có thể hiện e của bộ lắng nghe sự kiện TextEvent và thể hiện t của lớp TextArea. Cho biết cách để gắn bộ lắng nghe e vào t ?
addTextListener(e,t);
addTextListener(t,e);
e.addTextListener(t);
t.addTextListener(e);
Giả thiết có 3 lớp A, B và C với mô hình thừa kế: Lớp B thừa kế từ lớp A, Lớp C thừa kế từ lớp B. Trong thân các phương thức lớp C ta có thể truy cập trực tiếp đến các thành phần nào của lớp A?
Các thành phần mặc định
Các thành phần private
Các thành phần protected và public
Chỉ các thành phần public
Giả thiết lớp A được định nghĩa là lớp trừu tượng. Lệnh nào sau đây sẽ tạo đối tượng lớp A:Lệnh 1: A a = new A();Lệnh 2: A a = new A(<tham_số>);
Cả lệnh 1 và lệnh 2 đều đúng
Cả lệnh 1 và lệnh 2 đều sai
Lệnh 1
Lệnh 2
Giả thiết lớp A là lớp trừu tượng. Trong lớp A ta khai báo 2 phương thức sau:- Phương thức 1: public abstract void nhap();- Phương thức 2: private abstract void hien();Khai báo phương thức nào là khai báo hợp lệ?
Cả hai khai báo phương thức là hợp lệ.
Cả hai khai báo phương thức là không hợp lệ.
Khai báo phương thức 1.
Khai báo phương thức 2.
Giả thiết lớp B thừa kế từ lớp A. Sau khi khai báo một đối tượng lớp B thì thứ tự thực hiện các hàm tạo của 2 lớp là?
Các hàm tạo thực hiện theo thứ tự ngẫu nhiên.
Hàm tạo lớp A, hàm tạo lớp B
Hàm tạo lớp B, hàm tạo lớp A
Giả thiết lớp B thừa kế từ lớp A. Thứ tự thực hiện việc hủy bỏ (gom rác) đối tượng được thực hiện như thế nào?
Thực hiện theo thứ tự ngẫu nhiên.
Thực hiện trên lớp A trước rồi đến lớp B
Thực hiện trên lớp B trước rồi đến lớp A
Giả thiết lớp SONGUYEN đã được định nghĩa, ta khai báo mảng a và xin cấp phát vùng nhớ lưu trữ các phần tử của a bằng lệnh:int n=3;SONGUYEN [] a= new SONGUYEN [n];Lúc này, Giá trị ngầm định của mỗi phần tử mảng đối tượng a là gì?
0
1
3
null
Giả thiết trong lớp A có khai báo thuộc tính x (được gán bằng 10) và phương thức Test(). Trong phương thức Test() có khao báo 1 biến x (được gán bằng 5). Dòng lệnh sau (trong thân phương thức Test() sẽ in giá trị gì? System.out.println(x);
In giá trị: 0
In giá trị: 10
In giá trị: 5
Lỗi biên dịch chương trình.
Giai đoạn nào trong các bước phân tích và phát triển một hệ thống phần mềm hướng đối tượng thực hiện: các kết quả của quá trình phân tích được mở rộng thành một giải pháp kỹ thuật.
Kiểm tra (Testing)
Lập trình (Programming)
Phân tích yêu cầu (Requirement analysis)
Thiết kế (Design)
Giai đoạn nào trong các bước phân tích và phát triển một hệ thống phần mềm hướng đối tượng thực hiện: đặc tả chi tiết kết quả của giai đoạn thiết kế?
Kiểm tra (Testing)
Lập trình (Programming)
Phân tích yêu cầu (Requirement analysis)
Thiết kế (Design)
Hàm (phương thức) nào của lớp không thể khai báo abstract?
Phương thức bình thường
Phương thức có kiểu khác void
Phương thức có phạm vị public
Phương thức final
Java có hỗ trợ nạp chồng toán tử hay không?
Chỉ với các toán tử ++ và --
Có hỗ trợ
Không hỗ trợ
Java được phát triển bắt đầu từ?
Intel
Microsoft
Oracle
Sun Microsystem
Kết quả khi thực hiện đoạn mã sau là gì? public class HCN { int x, y; public HCN( int xx, int yy) { x = xx; y = yy; } int chuvi(  ) { return (x + y) * 2; } public static void main(String arg[]) { HCN x = new HCN( 4, 5 ); System.out.print(“Ket qua:” + x.chuvi(  )); } }
check_box 18
Không in gì lên màn hình
20
9
Kết quả khi thực hiện đoạn mã sau là gì? public class HCN { int x, y; public HCN( int xx, int yy) { x = xx; y = yy; } int dientich(  ) { return x * y; } public static void main(String arg[]) { HCN x = new HCN( 4, 5 ); System.out.print(“Ket qua:” + x.dientich(  )); } }
check_box Ket qua: 20
18
9
Không in gì lên màn hình
Kết quả khi thực hiện đoạn mã sau là gì? public class NV { float hsl; public NV( float xx) { hsl = xx; } public NV(  ) { hsl = 0; } float tinhluong(  ) { return hsl * 1500000; } float tinhluong( float pc) { return (hsl+pc) * 1500000; } public static void main(String arg[]) { NV x = new NV(  ); System.out.print(“1. Ket qua:” + x.tinhluong(  )); System.out.print(“2. Ket qua:” + x.tinhluong( 1 ));   } }
check_box 1. Ket qua: 02. Ket qua: 1500000
1. Ket qua: 15000002. Ket qua: 1500000
1. Ket qua: 02. Ket qua: 0
1. Ket qua: 15000002. Ket qua: 0
Kết quả khi thực hiện đoạn mã sau là gì? public class Vidu1 { public Vidu1(  ) { System.out.print(“\n Xin chao ban!”); } public Vidu1( String x) { System.out.print(“\n Xin chao ban:” + x); } public static void main(String arg[]) { Vidu1 x = new Vidu1(  ); } }
check_box Xin chao ban!
Không in gì ra màn hình
Le Hang
Xin chao ban: Le Hang
Kết quả khi thực hiện đoạn mã sau là gì? public class Vidu1 { public Vidu1(  ) { System.out.print(“\n Xin chao ban:”); } public Vidu1( String x) { System.out.print(“\n Xin chao ban:” + x); } public static void main(String arg[]) { Vidu1 x = new Vidu1(“Le Hang” ); } }
check_box Xin chao ban: Le Hang
Xin chao ban:
Le Hang
Thông báo: Moi ban nhap ten
Kết quả khi thực hiện đoạn mã sau là gì?public class HCN {int x, y;public HCN( int xx, int yy){x = xx; y = yy;}int chuvi { return (x + y) * 2; } public static void main(String arg[]) {HCN x = new HCN( 4, 5 );System.out.print(“Ket qua:” + x.chuvi); }}
check_box Ket qua: 18
20
9
Không in gì lên màn hình
Kết quả khi thực hiện đoạn mã sau là gì?public class HCN {int x, y;public HCN( int xx, int yy){x = xx; y = yy;}int dientich { return x * y; } public static void main(String arg[]) {HCN x = new HCN( 4, 5 );System.out.print(“Ket qua:” + x.dientich); }}
check_box Ket qua: 20
18
9
Không in gì lên màn hình
Kết quả khi thực hiện đoạn mã sau là gì?public class NV {float hsl;public NV( float xx) { hsl = xx; }public NV { hsl = 0; }float tinhluong { return hsl * 1500000; }float tinhluong( float pc) { return (hsl+pc) * 1500000; } public static void main(String arg[]) {NV x = new NV( );System.out.print(“1. Ket qua:” + x.tinhluong);System.out.print(“2. Ket qua:” + x.tinhluong( 1 )); }}
check_box 1. Ket qua: 02. Ket qua: 1500000
1. Ket qua: 02. Ket qua: 0
1. Ket qua: 15000002. Ket qua: 0
1. Ket qua: 15000002. Ket qua: 1500000
Kết quả khi thực hiện đoạn mã sau là gì?public class Vidu1 {public Vidu1{System.out.print(“\n Xin chao ban!”);}public Vidu1( String x){System.out.print(“\n Xin chao ban:” + x);} public static void main(String arg[]) {Vidu1 x = new Vidu1; }}
check_box Xin chao ban!
Không in gì ra màn hình
Le Hang
Xin chao ban: Le Hang
Kết quả khi thực hiện đoạn mã sau là gì?public class Vidu1 {public Vidu1{System.out.print(“\n Xin chao ban:”);}public Vidu1( String x){System.out.print(“\n Xin chao ban:” + x);} public static void main(String arg[]) {Vidu1 x = new Vidu1(“Le Hang” ); }}
check_box Xin chao ban: Le Hang
Le Hang
Thông báo: Moi ban nhap ten
Xin chao ban:
Khai báo nào là đúng trong các khai báo đối tượng ServerSocket sau:
ServerSocket server = new ServerSocket(int,int,InetAddress);
ServerSocket server = new ServerSocket(int,int,int);
ServerSocket server = new ServerSocket(int,String,int);
ServerSocket server = new ServerSocket(String,int,int);
Khai báo nào là không hợp lệ?
double d = 45.0;
float f = 45.0;
int i = 32;
String s="";
Khai báo nào sau đây là khai báo của phương thức trừu tượng (abstract)?
public abstract add();
public abstract void add() {}
public abstract void add();
public virtual add();
Khi các thành viên trong lớp cơ sở trùng tên với các thành viên mới trong lớp dẫn xuất thì chúng ta sử dụng từ khóa nào để truy cập xử lý các thành viên lớp cơ sở?
Từ khóa abstract
Từ khóa extends
Từ khóa implements
Từ khóa super
Khi có nhiều component được gắn các bộ lắng nghe của cùng một loại sự kiện thì component nào sẽ nhận được sự kiện đầu tiên?
Component cuối cùng được gắn bộ lắng nghe sự kiện.
Component đầu tiên được gắn bộ lắng nghe sự kiện.
Không thể có nhiều hơn một bộ lắng nghe cho cùng một loại sự kiện.
Không thể xác định component nào sẽ nhận trước.
Khi định nghĩa 1 lớp, ta có thể nạp chồng hàm tạo hay không?
Có thể
Không thể
Khi một phương thức được khai báo là abstract thì lớp chứa nó cũng phải là một lớp abstract, đúng hay sai?
Đúng
Sai
Tùy tình huống
Khi người sử dụng kéo chuột (di chuyển chuột trong khi vẫn ấn nút trái) trên một java applet Java tự động gọi phương thức nào?
check_box mouseDrag();
mouse Move();
mouseDown();
mouseUp();
Khi ta truyền một biến đối tượng lớp (trong lời gọi phương thức), java áp dụng cơ chế truyền gì?
Tất cả các phương án đều đúng
Truyền tham chiếu.
Truyền tham trị.
Khi truyền tham số cho applet, nếu không chỉ rõ tham số Name của đối tượng thì đối tượng sẽ có tên mặc định là gì?
Applet
Default
Null
xâu rỗng
Kiểu dữ liệu byte có phạm vi trong khoảng nào?
(-128) đến 127
(-256) đến 255
(-32,768) đến 32,767
0 đến 65535
Kiểu dữ liệu char có kích thước là?
12 bit
16 bit
4 bit
8 bit
Loại socket nào trong java sử dụng giao tiếp không kết nối, phương thức UDP (User Datagram Protocol).
datagram socket
stream socket
Lời gọi constructor của lớp cha (super class) được đặt ở đâu trong constructor?
Bất kỳ đâu
Không thể gọi constructor của super class
Ở dòng cuối cùng
Ở dòng đầu tiên
Lớp java.applet.Applet kế thừa từ lớp nào?
java.awt.Component;
java.awt.Graphics;
java.net.ServerSocket;
java.security.*;
Lớp nào sau đây dùng để thực hiện các thao tác nhập xuất cơ bản với console?
Math
String
StringBuffer
System
Lớp trừu tượng thường có ít nhất bao nhiêu phương thức trừu tượng?
1 phương thức trừu tượng.
2 phương thức trừu tượng.
3 phương thức trừu tượng.
Tất cả các phương thức phải là phương thức trừu tượng.
Một chương trình nguồn java được ghi vào tệp có phần mở rộng của tên tệp là?
.C
.class
.h
.java
Một class muốn thực thi được trong một thread riêng thì phải implements interface nào?
Executable
Run
Runnable
Threadable
Một giao diện có thể là giao diện cho bao nhiêu lớp đối tượng có cùng mục đích tương tác?
1 lớp
2 lớp
3 lớp
Nhiều lớp
Một giao diện có thể thực thi những phương thức nào?
check_box Không phương thức nào.
Các phương thức abstract.
Các phương thức hủy.
Các phương thức tạo.
Một inner class có thể truy xuất những gì của class bao nó?
Chỉ các biến final, instance
Chỉ các biến final, static
Chỉ các biến static, instance
Tất cả các biến static, final, instance
Một lớp bình thường trong java có bao nhiêu biến ẩn this?
1 biến this
2 biến this
3 biến this
4 biến this
Một lớp khi hiện thực 1 giao diện (sử dụng từ khóa implements) cần phải hiện thực những phương thức nào của giao diện đó?
Các phương thức tạo lập và hủy bỏ.
Các phương thức tạo lập.
Các phương thức trừu tượng.
Tất cả các phương thức.
Một lớp lồng (nested class) có thể truy cập đến các thành viên của lớp bao bên ngoài hay không?
Chỉ có thể với các thành viên protect
Chỉ có thể với các thành viên public
Có thể
Không thể
Một lớp nếu ta muốn đảm bảo rằng không ai được tạo đối tượng thuộc lớp đó thì nên xây dựng lớp đó là?
check_box Lớp trừu tượng.
Lớp cha (lớp cơ sở)
Lớp con (lớp dẫn xuất).
Lớp độc lập.
Một thông điệp (messages) bao gồm các thành phần nào?
Đối tượng (Object), phương thức (Method), tham số (Parameter)
Đối tượng (Object), phương thức (Method), thuộc tính (Property)
Phương thức (Method), hàm (function) tự do trong chương trình.
Thuộc tính (Property), tham số (Parameter), phương thức (Method)
Nếu các lớp đối tượng có chung một số đặc điểm và được xem như có quan hệ “là” (is a) với lớp đối tượng khác thì các lớp này có đặc trưng gì trong các đặc trưng cơ bản của lập trình hướng đối tượng?
Tính che giấu thông tin
Tính đa hình
Tính đóng gói
Tính kế thừa
Nếu tại lớp cơ sở có phương thức được nạp chồng, trong lớp dẫn xuất ta có thể ghi đè cho phương thức này?
Có thể ghi đè nếu kiểu trả về của phương thức là đối tượng lớp khác.
Có thể ghi đè nếu kiểu trả về của phương thức là void.
Có thể ghi đè nếu phạm vi truy nhập của phương thức là public.
Không thể ghi đè.
Ngôn ngữ nào sau đây không phải ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng?
C#
C++
java
Pascal
Những chức năng giao tiếp mạng căn bản trong Java được bao hàm trong các lớp và giao diện thuộc gói nào?
java.awt
java.io
java.net
java.security
Phần tử thứ 0 trong danh mảng String truyền vào cho hàm public static void main là:
Số lượng tham số
Tất cả các phương án đều đúng.
Tên của File
Tham số dòng lệnh đầu tiên của chương trình nếu có.
Phát biểu “chương trình được chia nhỏ thành các chương trình con riêng rẽ (còn gọi là hàm hay thủ tục) thực hiện các công việc cụ thể trong ứng dụng” nói về phương pháp lập trình nào?
Lập trình hướng đố tượng
Lập trình thủ tục
Lập trình tuyến tính
Tất cả các phương án đều đúng
Phương pháp phân tích hướng đối tượng là phương pháp phân tích:
Tất cả các phương án đều sai
Từ dưới lên (bottom-up)
Từ trên xuống (top-down)
Từ trên xuống (top-down) hoặc từ dưới lên (bottom-up)
Phương thức nào được dùng để lấy về một URL của Applet file?
check_box getCodeBase();
getAppletBase();
getDocumentBase();
getParameter();
Phương thức nào được dùng để lấy về một URL của HTML file?
getDocumentBase();
getParameter();
getSourceBase();
getURLFile();
Phương thức nào được sử dụng trong việc khởi tạo đối tượng để cung cấp cho applet?
destroy()
init()
start()
stop()
Phương thức nào không có trong giao diện (interface) java.applet.AudioClip khi làm việc với âm thanh trong ứng dụng applet?
loop();
play();
resize();
stop();
Phương thức nào sau đây không có trong ứng dụng applet?
Hàm có kiểu khác void
Hàm hủy
Hàm main()
Hàm tạo
Quá trình nào có thể thực hiện nhiều lần trong vòng đời của applet?
check_box start()
destroy()
init()
stop()
Sau khi một chương trình nguồn java được dịch, phần mở rộng của tệp kết quả là gì?
>java
.class
.h
.java
Sử dụng toán tử nào để sinh đối tượng từ lớp cho việc sử dụng, khai thác và xử lý?
Toán tử case
Toán tử continue
Toán tử new
Toán tử while
Ta sử dụng toán tử nào để truy xuất thuộc tính và phương thức của đối tượng trong java?
Toán tử “&”
Toán tử “->”
Toán tử “.”
Toán tử “|”
Ta sử dụng từ khóa nào cho khai báo phương thứ của lớp nếu không muốn nó bị ghi đè ở lớp dẫn xuất?
Từ khóa abstract
Từ khóa final
Từ khóa native
Từ khóa void
Tên phương thưc dùng để start một thread?
init();
run();
sleep();
start();
Thành phần GUI nào trong các thành phần sau mà applet không sử dụng được như với ứng dụng windows?
Buttons
Labels
Lists
Menu
Thành phần nào là thành phần (dưới dạng các biến - variables) trong đối tượng để mô tả thông tin dữ liệu hay trạng thái (states) của đối tượng?
Đối tượng
Phương thức
Tất cả các phương án đều đúng
Thuộc tính
Thành phần nào là thành phần (dưới dạng các hàm) trong đối tượng để mô tả hành vi (behavior) hay khả năng xử lý của đối tượng?
Đối tượng
Phương thức
Tất cả các phương án đều đúng
Thuộc tính
Thuộc tính của lớp có thể có kiểu là chính lớp đó hay không?
Có
Không
Thuộc tính của lớp được khai báo ở đâu?
Trong hàm main().
Trong thân lớp, nằm ngoài các phương thức của lớp.
Trong thân lớp, nằm trong các phương thức của lớp.
Trong thân lớp, ngay sau lệnh khai báo tên lớp.
Tính chất (đặc trưng) nào trong lập trình hướng đối tượng đề cập đến thiết lập cơ chế về khả năng truy xuất xử lý đến các thành phần của lớp đó hay được gọi là phạm vi tác động (scope)?
Tính che giấu thông tin
Tính đa hình
Tính đóng gói
Tính kế thừa
Tính chất (đặc trưng) nào trong lập trình hướng đối tượng nhằm che đi những chi tiết phức tạp bên trong của đối tượng?
Tính che giấu thông tin
Tính đa hình
Tính đóng gói
Tính kế thừa
Trong 3 lớp đối tượng sau thì các lớp nào đáp ứng đặc trưng kế thừa trong lập trình hướng đối tượng: lớp Sách, lớp Ô tô và lớp Tạp chí.
Lớp Sách và lớp Ô tô
Lớp Sách và lớp Tạp chí
Lớp Tạp chí và lớp Ô tô
Tất cả các phương án đều đúng
Trong các ngôn ngữ lập trình: C++, Assembly, Pascal, SmallTalk thì các ngôn ngữ nào là thuần hướng đối tượng giống Java?
Ngôn ngữ Assembly
Ngôn ngữ C++
Ngôn ngữ Pascal
Ngôn ngữ SmallTalk
Trong hàm tạo bất kỳ của lớp có thể gọi tới các hàm tạo khác của lớp đó hay không?
Có thể gọi tất cả các hàm tạo khác.
Chỉ gọi được duy nhất hàm tạo không đối của lớp.
Chỉ gọi được nhiều nhất 1 hàm tạo khác.
Không gọi được hàm tạo khác.
Trong java, khi ta khai báo và gọi hàm tạo không đối đối tượng lớp dẫn xuất, hàm tạo của lớp cơ sở có được tự động gọi hay không?
Chỉ hàm tạo có đối được tự động gọi
Chỉ hàm tạo không đối được tự động gọi.
Không
Trong một lớp (class) bất kỳ, ta có thể định nghĩa bao nhiều hàm tạo?
1 hàm tạo
2 hàm tao (không đối và có đối)
Nhiều hàm tạo
Trong một ứng dụng applet ta có thể làm việc với dữ liệu multiMedia hay không?
Có
Không
Trong ngôn ngữ java các từ khóa import, for, while, case, return, break và continue, những từ khóa nào cho phép viết cả bằng chữ hoa lẫn chữ thường?
Không từ khóa nào.
Từ khóa break, continue
Từ khóa case
Từ khóa for và while
Trong phương thức tĩnh ta có thể truy cập các thành viên (thuộc tính) nào của lớp?
Thuộc tính có kiểu lớp
Thuộc tính protected
Thuộc tính public
Thuộc tính tĩnh
Trong sơ đồ kế thừa sau, đâu là lớp được gọi là Lớp Cơ sở
check_box Lớp NhanSu
Lớp GiaoVien
Lớp HocSinh
Lớp HocSinh và GiaoVien
Trong sơ đồ kế thừa sau, đâu là lớp được gọi là Lớp Dẫn xuất
check_box Lớp HocSinh và GiaoVien
Lớp GiaoVien
Lớp HocSinh
Lớp NhanSu
Trong trường hợp một phương thức không có giá trị trả về, ta dùng từ khóa gì?
Không khai báo từ khóa
Từ khóa Default
Từ khóa Null
Từ khóa void
Trong ứng dụng applet, phương thức nào không được hỗ trợ (không thực hiện được) của lớp Graphics?
drawArc(tham_số);
drawByte(tham_số);
drawChars(tham_số);
drawCircle(tham_số);
Từ khóa nào được dùng để khai báo kế thừa trong java?
abstract
extends
imlements
inheritance
Từ khóa nào được dùng để khai báo lớp A kế thừa từ lớp B và lớp C trong java?
check_box Java không hỗ trợ kiểu đa kế thừa này.
abstract
extends
virtual
Từ khóa nào được dùng để khai báo lớp A là lớp trừu tượng trong java?
abstract
extends
implements
virtual
Từ khóa nào được dùng để triển khai một lớp từ một giao diện (interface) trong java?
abstract
extends
implements
interface
Từ khóa nào được sử dụng để báo cho chương trình dịch java biết đây là một lớp hằng, không thể kế thừa?
abstract
final
private
protected
Từ khóa nào được sử dụng trong khai báo lớp nếu ta muốn gói khác có thể sử dụng được lớp này?
abstract
private
protected
public
Từ khóa nào trong khai báo phương thức của lớp cho phép chương trình thực hiện đa luồng (multi threads)?
abstract
interface
native
synchronized
Từ khóa nào xác định các phương thức được sử dụng (truy cập) trong lớp con nhưng không thể khai báo nạp chồng được?
extends
final
implements
private
Từ khóa nào xác định các thuộc tính hay phương thức chỉ được truy nhập trong phạm vi lớp cha và lớp con được dẫn xuất từ lớp cha. các lớp ngoài lớp cha đều không truy nhập được?
extends
private
protected
public
Từ khóa nào xác định các thuộc tính hay phương thức được truy nhập trong phạm vi lớp cha, lớp con và các lớp ngoài lớp cha đều truy nhập được?
extends
private
protected
public
Từ khóa nào xác định lớp ta đang định nghĩa lớp kế thừa từ lớp khác?
abstract
extends
final
public
Từ vùng nhớ dành cho các thuộc tính của đối tượng được cấp phát ở đâu?
Trên heap
Trên stack

Nếu bạn thấy tài liệu này có ích và muốn tặng chúng tớ 1 ly café
Hãy mở Momo hoặc ViettelPay và quét QRCode. Đây là sự động viên khích lệ rất lớn với chúng tớ và là nguồn lực không nhỏ để duy trì website

Momo
ViettelPay

Không tìm thấy đáp án? Cần hỗ trợ hoàn thành môn học EHOU? Cần tư vấn về học trực tuyến hay bạn chỉ muốn góp ý?
zalo.me/Thế Phong, SĐT 08 3533 8593

Cần hỗ trợ nhanh?
Truy cập Zalo hỗ trợ học tập tại ĐÂY.  Hoặc quét QRCode Zalo

Zalo hỗ trợ học tập

Cần hỗ trợ nhanh?
Truy cập Zalo hỗ trợ học tập tại ĐÂY.  Hoặc quét QRCode Zalo

Zalo hỗ trợ học tập