Applet có được phép ghi lên hệ thống file của client?
check_box Không
Applet có được phép gọi thực thi một tệp exe trên hệ thống client?
check_box Không
Biểu thức nào sau đây cho x có giá trị dương:
byte x = -1; x = x >>> 5;
int x = -1; x = x >> 5;
int x = -1; x = x >>> 32;
int x = -1; x = x >>> 5;
Biểu thức nào sau đây hợp lệ?
String x = “Hello”; int y = 9; x +=y;
String x = “Hello”; int y = 9; x = x + y;
String x = null; int y = (x != null) && (x.length() > 0) ? x.length() : 0;
Tất cả các phương án đều đúng.
Bước nào trong các bước phân tích và phát triển một hệ thống phần mềm hướng đối tượng thực hiện: tìm hiểu các trường hợp sử dụng (use case) để nắm bắt các yêu cầu của người sử dụng (khách hàng), của vấn đề cần giải quyết.
Kiểm tra (Testing)
Lập trình (Programming)
Phân tích yêu cầu (Requirement analysis)
Thiết kế (Design)
Các application sử dụng ‘System.out.println()’ để hiển thị kết quả ra màn hìnhtrong khi đó applet sử dụng phương thức nào để xuất ra màn hình?
check_box drawString();
drawText();
setScreenText();
setString();
Các biểu thức nào sau đây cho kết quả là true?
"john" = "john"
"john" == "john"
"john".equals("John")
"john".equals(new Button("john"))
Các method nào dưới đây không phải là của một đối tượng String?
equals(String)
round()
toString()
trim()
Các phát biểu nào sau đây đúng?
128 >> 1 bằng –64
128 >> 1 bằng 64
128 >>> 1 bằng 32
128 >>> 1 bằng –64
Các phương thức được khai báo dùng các tiền tố nào thì không được khai báo là trừu tượng (abstract)?
check_box static
Mặc định
protected
public
Các phương thức khai báo trong giao diện có thể bao gồm thân (các lệnh trong thân phương thức)?
Có thể.
Không thể.
Tùy tình huống.
Các phương thức nào sau đây không thể dừng sự thực thi của một thread?
notify();
sleep();
stop();
wait();
Các phương thức nào sau đây là phương thức của lớp Graphics?
drawLine(int, int, int, int);
drawString(int, String, int, int);
setLayout(Object);
setVisible(boolean);
Các tính chất cơ bản của phương pháp lập trình hướng đối tượng:
Mỗi lớp phải có constructor và destructor.
Tính cho phép hàm ảo, hàm thuần ảo và hàm friend.
Tính đóng gói, tính kế thừa và tính đa hình.
Tính public, protected và private.
Các từ nào sao đây là từ khóa trong java?
EXTENDS
FALSE
implements
vitual
Cách viết lệnh nào là đúng khi gọi thực thi một phương thức có tham số của đối tượng?
Các_tham_số.Đối_tượng.phương_thức()
Đối_tượng.các_tham_số.phương_thức()
Đối_tượng.phương_thức(các_tham_số)
Phương_thức.đối_tượng(các_tham_số)
Cấu trúc một chương trình java gồm các phần nào?
Các hàm tự do, hàm main()
Khai báo các biến, các chương trình con, hàm main()
Khai báo thư viện, lớp chương trình chính, các lớp khác
Lớp chương trình chính, các hàm tự do.
Cho biết các thành phần của lớp NV theo đoạn mã sau:class NGUOI{private String Mnv;protected String Hoten;protected float Hsl;float tinhLuong { return Hsl * 1500000; }}class NHANVIEN extends NGUOI{private String Chucvu;private String Donvi;private float Pc;float tinhPC { return Pc * 1500000; }}
check_box -Thuộc tính: Hoten, Hsl, Chucvu, Donvi, Pc-Phương thức: tinhLuong, tinhPC
-Thuộc tính: Chucvu, Donvi, Pc-Phương thức: tinhPC
-Thuộc tính: Mnv, Hoten, Hsl, Chucvu, Donvi, Pc-Phương thức: tinhLuong, tinhPC
-Thuộc tính: Mnv, Hoten, Hsl, Chucvu, Donvi, Pc-Phương thức: tinhPC
Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện yêu cầu xử lý gì?public class Xylychuoi { public static void main(String arg[]) { String s = new String(); Scanner sc = new Scanner(System.in); System.out.print("Nhap chuoi:"); s = sc.nextLine(); s = s.trim(); int d; if(s.length()==0) d = 0; else d = 1; for(int i=0; i<s.length(); i++) if(s.charAt(i)==' '&&s.charAt(i+1)!=' ') d = d + 1; System.out.print("\n So tu:"+d); }}
check_box Thực hiện đếm số từ hiện có trong chuỗi s, với s được nhập từ bàn phím
Cho biết số từ có trong chuỗi “Khoa công nghệ thông tin”
Thực hiện chuyển đổi ký tự đầu mỗi từ thành chữ hoa
Thực hiện chuyển toàn bộ chuỗi s được nhập từ bàn phím thành chữ hoa
Cho biết đoạn mã sau thực hiện yêu cầu xử lý gì?public class TinhToan { public static void main(String arg[]) {int n, t=0;int a[20];for(int i=0;i<n;i++) t = t + a[i];System.out.print("\n Ket qua:” + t); }}
check_box Tính tổng tất cả các phần tử trong mảng nguyên a gồm n phần tử
Tính tổng các phần tử chẵn trong mảng nguyên a gồm n phần tử
Tính tổng các phần tử lẻ trong mảng nguyên a gồm n phần tử
Tính tổng các phần tử ở vị trí chẵn của mảng a gồm n phần tử
Cho biết đoạn mã sau thực hiện yêu cầu xử lý gì?public class TinhToan { public static void main(String arg[]) {int n, t=0;int a[20];for(int i=0;i<n;i++) if (a[i] % 2==0) t = t + a[i];System.out.print("\n Ket qua:” + t); }}
check_box Tính tổng các phần tử chẵn trong mảng nguyên a gồm n phần tử
Tính tổng các phần tử lẻ trong mảng nguyên a gồm n phần tử
Tính tổng các phần tử ở vị trí chẵn của mảng a gồm n phần tử
Tính tổng các phần tử trong mảng nguyên a gồm n phần tử
Cho biết đoạn mã sau thực hiện yêu cầu xử lý gì?public class TinhToan { public static void main(String arg[]) {int x,y,kq;String pt = new String();Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print("Nhap x:"); x = sc.nextInt();System.out.print("Nhap y:"); y = sc.nextInt();System.out.print("Nhap phep toan:"); pt = sc.nextLine();switch(pt){case “+”: kq = x+ y; break;case “-”: kq = x- y; break;case “*”: kq = x* y; break;case “/”: kq = x/y; break;}System.out.print("\n Ket qua:” + kq); }}
check_box Nhập vào hai số nguyên x, y và dấu phép toán (có thể là +, -, *, /). In ra màn hình kết quả thực hiện pháp toán tương ứng đã được nhập
Nhập vào hai số x và y. In ra màn hình kết quả tính toán tương ứng
Nhập vào hai số x, y và giá trị pt. In lại giá trị của x, y và pt tương ứng
Nhập vào hai số x, y. In ra màn hình: tổng, hiệu, tích và thương của hai số x, y tương ứng
Cho biết đoạn mã sau thực hiện yêu cầu xử lý gì?public class XULYCHUOI { public static void main(String arg[]) {String s = new String();Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print("Nhap chuoi:");s = sc.nextLine();for(int i=0; i<s.length(); i++) if(s.charAt(i)>= ‘A’&& s.charAt(i)<= ‘Z’) d = d + 1;System.out.print("\n KET QUA:"+d); }}
check_box Nhập vào môt chuỗi ký tự s từ bàn phím và đếm xem trong chuỗi đó có bao nhiêu ký tự viết hoa
Cho biết chuỗi s có bao nhiêu ký tự viết hoa
Nhập vào một chuỗi ký tự từ bàn phím và cho biết chuỗi có bao nhiêu ký tự
Nhập vào một chuỗi ký tự từ bàn phím và cho biết chuỗi có bao nhiêu từ
Cho biết kết quả của chương trình sau:public class Test {static int age;public static void main (String args []) {age = age + 1;System.out.println("The age is " + age);}}
Không xuất ra gì màn hình
Lỗi biên dịch
Lỗi khi chạy (runtime)
The age is 1
Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:public class Xylychuoii { public static void main(String arg[]) { String s = new String(); s = “ Khoa cong nghe thong tin” s = s.trim(); int d; if(s.length()==0) d = 0; else d = 1; for(int i=0; i<s.length(); i++) if(s.charAt(i)==' '&&s.charAt(i+1)!=' ') d = d + 1; System.out.print("\n So tu:"+d); }}
check_box 5
4
6
7
Cho biết kết quả của đoạn mã sau?public class TinhToan { public static void main(String arg[]) {int t=0;int a[] = { 2, 4, 5, 3, 6};for(int i=0; i<a.length; i++) if (a[i] % 2==0) t = t + a[i];System.out.print("\n Ket qua:” + t); }}
check_box 12
20
7
8
Cho biết kết quả của đoạn mã sau?public class TinhToan { public static void main(String arg[]) {int t=0;int a[] = { 2, 4, 5, 3, 6};for(int i=0; i<a.length; i++) if (a[i] % 2==1) t = t + a[i];System.out.print("\n Ket qua:” + t); }}
check_box 8
0
12
20
Cho biết kết quả của đoạn mã sau?public class TinhToan { public static void main(String arg[]) {int t=0;int a[] = { 2, 4, 5, 3, 6};for(int i=0; i<a.length; i++) if (i % 2==0) t = t + a[i];System.out.print("\n Ket qua:” + t); }}
check_box 13
12
7
8
Cho biết kết quả của đoạn mã sau?public class TinhToan { public static void main(String arg[]) {int t=0;int a[] = { 2, 4, 5, 3, 6};for(int i=0; i<a.length; i++) if (i % 2==1) t = t + a[i];System.out.print("\n Ket qua:” + t); }}
check_box 7
12
13
8
Cho biết kết quả hiển thị sau khi thực hiện chương trình sau:public class Test {private int x,y;Test(){x = y = 5;}public void hien(){System.out.printf("x = %d, y = %d",x,y);}public static void main(String [] arg){Test ts = new Test();System.out.printf("x = %d, y = %d",x,y);}}
Lỗi biên dịch chương trình.
x = 10, y = 5
x = 5, y = 10
x = 5, y = 5
Cho biết kết quả hiển thị sau khi thực hiện chương trình sau:public class Test01 {private int x,y;Test01(){x = y = 5;}Test01(int k){x=y=k;}private void hien(){System.out.printf("x = %d, y = %d",x,y);}public static void main(String [] arg){Test01 ts = new Test01(10);ts.hien();}}
Lỗi biên dịch chương trình
x = 10, y = 10
x = 10, y = 5
x = 5, y = 5
Cho biết kết quả hiển thị sau khi thực hiện chương trình sau:public class Test01 {private int x,y;Test01(){x = y = 5;}Test01(int k){x=y=k;}public void hien(){System.out.printf("x = %d, y = %d",x,y);}public static void main(String [] arg){Test02 ts = new Test02();ts.hien();}}class Test02 extends Test01 {}
x = 10, y = 10
x = 10, y = 5
x = 5, y = 10
x = 5, y = 5
Cho biết kết quả hiển thị sau khi thực hiện chương trình sau:public class Test01 {private int x,y;Test01(){x = y = 5;}Test01(int k){x=y=k;}public void hien(){System.out.printf("x = %d, y = %d",x,y);}public static void main(String [] arg){Test02 ts = new Test02();ts.hien();}}class Test02 extends Test01 {private int z;Test02(int k){super(k);z=k;}}
x = 10, y = 10
x = 10, y = 5
x = 5, y = 10
x = 5, y = 5
Cho biết kết quả khi thực thi class sau:import java.awt.*;public class FrameTest extends Frame {public FrameTest() {add (new Button("First"));add (new Button("Second"));add (new Button("Third"));pack();setVisible(true);}public static void main(String args []) {new FrameTest();}}Lựa chọn phát biểu đúng nhất:
Cả ba button được hiển thị.
Chỉ có “First” button được hiển thị.
Chỉ có “Second” button được hiển thị.
Chỉ có “Third” button được hiển thị.
Cho biết kết quả khi thực thi đoạn code sau biết giá trị của x là 2:switch (x) {case 1:System.out.println(1);case 2:case 3:System.out.println(3);case 4:System.out.println(4);}
Các giá trị 1,3,4 được xuất ra.
Các giá trị 3 và 4 được xuất ra.
Không in ra gì cả.
Xuất ra màn hình 3
Cho biết lớp B gồm các thành phần gì trong đoạn mã sau:class A{int x,y;public A(){ x=y=5; }public int sumA{ return x+y; }}class B extends A{int z;public B(){ z=7; } public int sumB { return x+y+z;}}
check_box -Thuộc tính: x, y, z-Phương thức: sumA, sumB
-Thuộc tính: x, y, z-Phương thức: A, B, sumA, sumB
-Thuộc tính: x, y-Phương thức: sumA
-Thuộc tính: z,-Phương thức: sumB
Cho biết ý nghĩa của đoạn chương trình sau:class NhanSu{int maNS, namSinh;Strinh hoTen;void nhapNS{Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap Ma:”);maNS = sc.nextInt;System.out.print(“Nhap Ho Ten:”);hoTen = sc.nextLine;System.out.print(“Nhap Nam Sinh:”);namSinh = sc.nextInt;}void xuatNS{System.out.printf(“\n%7d”, maNS);System.out.printf(“%15s”, hoTen);System.out.printf(“%7d”, namSinh);}}class HocSinh extends NhanSu{float diemTB;void nhapHS{super.nhapNS();Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap DTB:”);diemTB = sc.nextFloat;}void xuatHS{super.xuatNS();System.out.printf(“%7.1f”, diemTB);}}
check_box -Xây dựng lớp NhanSu thoả mãn:+Thuộc tính:Mã Nhân sự, Năm sinh, Họ Tên+Phương thức: Nhập nhân sự, Xuất nhân sự-Xây dựng lớp HocSinh kế thừa từ lớp NhanSu bổ sung thêm:+Thuộc tính: điểm Trung bình+Phương thức: nhập Học sinh, Xuất Học sinh
Xây dựng HocSinh thoả mãn:+Thuộc tính: Mã Nhân sự, Năm sinh, Họ Tên, điểm Trung bình+Phương thức: Nhập Học sinh, Xuất Học sinh
-Xây dựng lớp HocSinh thoả mãn:+Thuộc tính: Mã Nhân sự, Năm sinh, Họ Tên, điểm Trung bình+Phương thức: Nhập nhân sự, Xuất nhân sự, nhập Học sinh, Xuất Học sinh
Xây dựng NhanSu thoả mãn:+Thuộc tính: Mã Nhân sự, Năm sinh, Họ Tên, điểm Trung bình+Phương thức: Nhập nhân sự, Xuất nhân sự
Cho biết ý nghĩa của đoạn mã sau:class NGUOI{private String Mnv;protected String Hoten;protected float Hsl;float tinhLuong { return Hsl * 1500000; }}class NHANVIEN extends NGUOI{private String Chucvu;private String Donvi;private float Pc;float tinhPC { return Pc * 1500000; }}
check_box Xây dựng lớp NHANVIEN kế thừa từ lớp NGUOI, lớp NHANVIEN bổ sung thêm các thành phần sau:-thuộc tính: Chức vụ, Đơn vị, Phụ cấp-phương thức: tính phụ cấp (= PC * 1500000)
Xây dựng lớp NHANVIEN gồm các thành phần sau:-Thuộc tính: mã nhân viên (Mnv), Họ tên (Hoten), Hệ số lương (Hsl), Chức vụ (Chucvu), Đơn vị (Donvi), Phụ cấp (Pc)-Phương thức: tính lương (=Hsl*1500000), tính phụ cấp (=Pc*1500000)
Xây dựng lớp NHANVIEN kế thừa từ lớp NGUOI
Xây dựng lớp NHANVIEN kế thừa từ lớp NGUOI, lớp NHANVIEN bổ sung thêm:-Thuộc tính: Chức vụ, Đơn vị, Phụ cấp-Phương thức: tính lương (=Hsl*1500000), tính phụ cấp (=Pc*1500000)
Cho biết ý nghĩa của đoạn mã sau:class XE{private String MaXe;protected String TenXe;}class XEMAY extends XE{private String NuocSX;private float DonGia;private int SoLuong;float tinhTien { return DonGia*SoLuong; }}
check_box Xây dựng lớp XEMAY kế thừa từ lớp XE, lớp XEMAY bổ sung thêm các thành phần sau:-thuộc tính: nước Sản xuất, Đơn giá, Số lượng-phương thức: tính Tiền (=Số lượng*Đơn giá)
Xây dựng lớp XEMAY gồm các thành phần sau:-thuộc tính: Mã xe, Tên xe, nước Sản xuất, Đơn giá, Số lượng-phương thức: tính Tiền (=Số lượng*Đơn giá)
Xây dựng lớp XEMAY kế thừa từ lớp XE
Xây dựng lớp XEMAY kế thừa từ lớp XE, lớp XEMAY bổ sung thêm:-thuộc tính: Tên xe, nước Sản xuất, Đơn giá, Số lượng-phương thức: tính Tiền (=Số lượng*Đơn giá)
Cho các câu lệnh java theo thứ tự sau:Dòng 1: StringBuffer sb = new StringBuffer("abc"); Dòng 2: String s = new String("abc"); Dòng 3: sb.append("def"); Dòng 4: s.append("def"); Dòng 5: sb.insert(1, "zzz"); Dòng 6: s.trim();Lựa chọn phát biểu đúng:
Lỗi biên dịch tại dòng 3.
Lỗi biên dịch tại dòng 4.
Lỗi biên dịch tại dòng 5.
Lỗi biên dịch tại dòng 6.
Cho câu lệnh sau:int[] x = new int[25];Chọn kết quả đúng sau khi thi hành câu lệnh trên?
x.length = 25.
x[0] = có giá trị null.
x[24] chưa được định nghĩa.
x[25] có giá trị 0.
Cho class được khai báo như sau:public class Test {public static void test() {print();}public static void print() {System.out.println("Test");}public void print() {System.out.println("Another Test");}}Cho biết kết quả khi biên dịch class này:
Bị lỗi vì lý do khác.
Biên dịch thành công.
Có lỗi vì có hai phương thức print giống nhau.
Có warning vì không có main method.
Cho class Test như sau:public class Test {public static void test() {this.print();}public static void print() {System.out.println("Test");}public static void main(String args []) {test();}}Cho biết kết quả khi biên dịch và thực thi lớp Test?
Không xuất gì ra màn hình.
Lỗi biên dịch, không khai báo biến this trong phương thức public static void test().
Lỗi khi chạy vì không tìm thấy phương thức test().
Xuất ra màn hình: Test
Cho đoạn code sau:public class Test {…}Lựa chọn nào sau đây có thể dùng để định nghĩa một hàm tạo (constructor) cho lớp trên?
public static Test() {…}
public static void Test() {…}
public Test() {…}
public void Test() {…}
Cho đoạn mã sau:class Test{public static void main(String args[]){double d = 12.3;Decrementer dec = new Decrementer();dec.decrement(d);System.out.println(d);}}class Decrementer{public void decrement(double decMe){decMe = decMe – 1.0; }}Giá trị in ra của câu lệnh ở dòng thứ 6 là:
0.0
-1.0
11.3
12.3
Cho đoạn mã sau:class Test{public static void main(String args[]){Holder h = new Holder();h.held = 100;h.bump;System.out.println(h.held);}}class Holder{public int held;public void bump(Holder theHolder){theHolder.held++;}}Giá trị in ra của câu lệnh ở dòng thứ 6 là:
0
1
100
101
Cho đối tượng Button (tinhtoan), câu lệnh sau đây thực hiện yêu cầu xử lý gì? tinhtoan.setVisible( false );
check_box Đặt chế độ không cho phép hiển thị nút bấm tinhtoan lên màn hình khi chương trình chạy
Đặt chế độ cho phép bấm chuột (click) vào nút bấm tinhtoan để thực hiện một thao tác nào đó
Đặt chế độ cho phép hiển thị nút bấm tinhtoan lên màn hình khi chương trình chạy
Đặt chế độ không cho phép bấm chuột (click) vào nút bấm tinhtoan để thực hiện một thao tác nào đó
Cho đối tượng Button (tinhtoan), câu lệnh sau đây thực hiện yêu cầu xử lý gì? tinhtoan.setEnable( false );
check_box Đặt chế độ không cho phép bấm chuột (click) vào nút bấm tinhtoan để thực hiện một thao tác nào đó
Đặt chế độ cho phép bấm chuột (click) vào nút bấm tinhtoan để thực hiện một thao tác nào đó
Đặt chế độ cho phép hiển thị nút bấm tinhtoan lên màn hình khi chương trình chạy
Đặt chế độ không cho phép hiển thị nút bấm tinhtoan lên màn hình khi chương trình chạy
Cho khai báo mảng hai chiều a chứa các số nguyên, với h và c là số hàng và số cột tương ứng của mảng hai chiều như sau:int a[][];int h,c;Đoạn mã để tạo số ngẫu nhiên trong phạm vi từ 0 đến 99 cho các phần tử của mảng a là như thế nào?
check_box Random rd = new Random;for(i=0;i<h;i++)for(j=0;j<c;j++)a[i][j] = rd.nextInt(100);
Random rd = new Random;for(i=0;i<h;i++)for(j=0;j<c;j++)a[i][j] = rd.nextInt;
Random rd;for(i=0;i<h;i++)for(j=0;j<c;j++)a[i][j] = rd.nextInt(99);
Scanner sc = new Scanner(System.in);for(i=0;i<h;i++)for(j=0;j<c;j++)a[i][j] = sc.nextInt;
Cho khai báo sau:int a = 3.5;Kết quả sau khi biên dịch là gì?
a = 3
a = 3.5
Lỗi biên dịch
Cho lớp đối tượng CAR (ô tô) với các thành phần: Tên xe, số chỗ ngồi, khởi động, tốc độ tối đa. Hãy chỉ ra đâu là phương thức của lớp CAR?
Khởi động
Số chỗ ngồi
Tên xe
Tốc độ tối đa
Cho lớp HangHoa được xây dựng như sau:public class HangHoa{ private String tenHH; private int soLuong; private float donGia; public String getTenHH() { return tenHH; } public void setTenHH(String name) { this.tenHH = name; } public int getSoLuong() { return soLuong; } public void setSoLuong(int sl) { this.soLuong = sl; } public float getDonGia() { return donGia; } public void setDonGia(float dg) { this.donGia = dg; }}Đâu là đoạn mã để tạo đối tượng HangHoa với giá trị lấy từ các điều khiển trên giao diện như hình:
check_box private HangHoa getHangHoa{HangHoa hh = new HangHoa();hh.setTenHH(txtTenHH.getText());hh.setSoLuong(Integer.parseInt(txtSoLuong.getText()));hh.setDonGia(Float.parseFloat(txtDonGia.getText()));return hh;}
private HangHoa getHangHoa{HangHoa hh = new HangHoa();hh.tenHH = txtTenHH.getText();hh.soLuong = Integer.parseInt(txtSoLuong.getText());hh.donGia = Float.parseFloat(txtDonGia.getText());return hh;}
private HangHoa getHangHoa{HangHoa hh = new HangHoa();hh.tenHH = txtTenHH.getText();hh.soLuong = txtSoLuong.getText();hh.donGia = txtDonGia.getText();return hh;}
private void getHangHoa( HangHoa hh ){hh.setTenHH(txtTenHH.getText());hh.setSoLuong(Integer.parseInt(txtSoLuong.getText()));hh.setDonGia(Float.parseFloat(txtDonGia.getText()));}
Cho lớp NV như sau:public class NV {float hsl;float tinhluong { return hsl * 1500000; }void nhap{Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap HSL:”);hsl = sc.nextFloat;}}Đâu là đoạn mã để xây dựng lớp DSNV với các yêu cầu sau:-thuộc tính: danh sách nhân viên (sử dụng ArrayList)-phương thức: tính tổng lương các nhân viên, nhập danh sách nhân viên từ bàn phím
check_box class DSNV{ArrayList<NV> lstNV;void nhapDSNV{int n,i;Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap so NV:”);N = sc.nextInt();lstNV = new ArrayList;for(i=0;i<n;i++){NV x = new NV;x.nhap;lstNV.add( x );}}void tinhTongLuong{float s = 0;for(NV x: lstNV)s = s + x.tinhluong;}}
class DSNV{ArrayList lstNV;void nhapDSNV{int n,i;Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap so NV:”);N = sc.nextInt();lstNV = new ArrayList;for(i=0;i<n;i++){NV x = new NV;x.nhap;lstNV.add( x );}}void tinhTongLuong{float s;for(int i=0;i<n;i++)s = s + lstNV.get(i).tinhluong;}}
class DSNV{ArrayList<NV> lstNV;void nhapDSNV{int n,i;Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap so NV:”);for(i=0;i<n;i++){NV x = new NV;x.nhap;lstNV.add( x );}}void tinhTongLuong{float s = 0;for(int i=0; i<n; i++)s = s + lstNV[i].tinhluong;}}
class DSNV{ArrayList<NV> lstNV;void nhapDSNV{int n,i;Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap so NV:”);N = sc.nextInt();lstNV = new ArrayList;for(i=0;i<n;i++){x.nhap;lstNV.add( x );}}void tinhTongLuong{float s;for(NV x: lstNV)s = s + x.tinhluong;}}
Cho một component comp và một container cont có kiểu trình bày là BorderLayout. Cho biết cách để gắn comp vào vị trí đầu của cont ?
addTop(cont,comp)
comp.add("North",cont)
cont.add(comp,BorderLayout.NORTH)
cont.addTop(comp)
Cho một component comp và một container cont có kiểu trình bày là FlowLayout. Cho biết cách để gắn comp vào cont ?
comp.add(cont)
cont.add(comp)
cont.addAllComponents()
cont.addComponent(comp)
Cho phương thức như sau:public void add(int a) {…}Các phương thức overrload phương thức trên có thể trả về kiểu nào sau đây?
double
int
Kiểu bất kỳ
void
Cho phương thức sau:public void add(int a) {…}Phát biểu nào sau đây đúng về phương thức overriding phương thức trên.
Phương thức overriding có thể trả về bất kỳ kiểu gì.
Phương thức overriding phải trả về kiểu float.
Phương thức overriding phải trả về kiểu int.
Phương thức overriding phải trả về kiểu void.
Cho ví dụ sau:class First {public First (String s) {System.out.println(s);}}public class Second extends First {public static void main(String args []) {new Second();}}Cho biết kết quả biên dịch và thực thi của lớp Second?
Lỗi khi biên dịch vì lớp First không có constuctor không tham số.
Lỗi khi chạy vì lớp First không có constructor không tham số.
Một thể hiện (instance) của lớp Second được tạo ra.
Xuất ra một chuỗi trên màn hình.
Chọn các component có phát sinh action event:
Button
Checkbox
Label
Windows
Chọn cách sửa ít nhất để đoạn mã sau biên dịch đúngfinal class Aaa{int xxx;void yyy(){xxx = 1;}}class Bbb extends Aaa{final Aaa finalRef = new Aaa();final void yyy(){System.out.println(“In method yyy()”);finalRef.xxx = 12345;}}
check_box Xóa từ final ở dòng 1
Không cần phải chỉnh sửa gì
Xóa từ final ở dòng 1 và 7
Xoá từ final ở dòng 7
Chọn câu phát biểu đúng:
Một lớp final không thể chứa các phương thức trừu tượng.
Một lớp trừu tượng không thể chứa phương thức final.
Chọn khai báo đúng cho phương thức main()?
public static int main(String[] arg)
public static void main(String[] args)
public static void main
public void main(String[] arg)
Chọn khai báo tên đúng?
$int
Big01LongStringWidthMeaninglessName
bytes
Tất cả các phương án đều đúng.
Chọn kiểu trình bày để đặt các component trên khung chứa dưới dạng bảng.
BorderLayout
CardLayout
FlowLayout
GridLayout
Chọn phát biểu đúng cho hàm khởi tạo?
Một lớp sẽ kết thừa các hàm khởi tạo từ lớp cha.
Tất cả các hàm khởi tạo có kiểu trả về là void.
Tất cả các phương án đều sai.
Trình biên dịch sẽ tự động tạo hàm khởi tạo mặc định nếu lớp không định nghĩa hàm khởi tạo.
Chọn phát biểu đúng:
Hàm tạo có thể có đối số như các phương thức thông thường khác.
Hàm tạo không bắt buộc phải có tên trùng với tên của lớp.
Ta có thể sử dụng giá trị trả về của hàm để phân biệt sự khác nhau giữa hai phương thức nạp chồng.
Trong một lớp chỉ có thể có nhiều nhất 1 hàm tạo.
Chọn phát biểu đúng:
Các event listeners là các interface qui định các phương thức cần phải cài đặt để xử lý các sự kiệc liên quan khi sự kiện đó xảy ra.
Lớp WindowAdapter được dùng để xử lý các sự kiện liên quan đến cửa sổ màn hình.
Một event adapter là một cung cấp các cài đặt mặc định cho các event listener tương ứng.
Tất cả các phát biểu đều đúng.
Chọn phát biểu đúng:
MouseClickListener interface định nghĩa các phương thức để xử lý sự kiện nhấn chuột.
MouseListener interface định nghĩa các phương thức để xử lý sự kiện nhấn chuột.
MouseMotionListener interface định nghĩa các phương thức để xử lý sự kiện nhấn chuột.
Tất cả các phát biểu đều đúng.
Chọn phát biểu đúng:
Thể hiện của button có thể phát sinh ActionEvent.
Thể hiện của CheckBoxGroup có thể phát sinh ActionEvent.
Thể hiện của TextArea có thể phát sinh ActionEvent.
Thể hiện của TextField có thể phát sinh ActionEvent.
Chọn phát biểu đúng:
TextArea extends TextField.
TextComponent extends TextArea
TextComponent extends TextField
TextField extends TextComponent
Chọn phát biểu đúng:
Bắt buộc khi khai báo lớp, ta phải chỉ rõ phạm vi bởi 1 trong 3 từ khóa: private, protected hoặc public.
Các thành phần private chỉ có thể được truy nhập từ bên trong thân các phương thức của lớp đó và lớp kế thừa từ nó.
Các thành phần protected chỉ có thể được truy nhập từ bên trong thân các phương thức của lớp đó và cũng có thể truy nhập từ bất cứ lớp con nào kế thừa từ nó.
Các thành phần public có thể được truy nhập từ bên trong lẫn bên ngoài lớp nhưng cùng gói (package) với lớp đó.
Chọn phát biểu đúng:
Có thể tạo ra các thể hiện (instances) của 1 lớp trừu tượng (abstract).
implements là từ khoá cho java biết lớp này là lớp trừu tượng.
Nếu có từ khóa final khi định nghĩa lớp, chương trình dịch java biết đây là một lớp hằng, có thể kế thừa.
Từ khóa extends xác định lớp ta đang định nghĩa kế thừa từ lớp nào.
Chọn phát biểu đúng:
Các thành viên có phạm vi global sẽ được bảo toàn trong lớp dẫn xuất (có thể truy xuất xử lý trực tiếp trong lớp dẫn xuất).
Các thành viên có phạm vi private sẽ được bảo toàn trong lớp dẫn xuất (có thể truy xuất xử lý trực tiếp trong lớp dẫn xuất).
Các thành viên có phạm vi protected sẽ được bảo toàn trong lớp dẫn xuất (có thể truy xuất xử lý trực tiếp trong lớp dẫn xuất).
Chọn phát biểu đúng:
Tham chiếu của đối tượng có thể được chuyển đổi trong phép gán nhưng không thể thực hiện trong phép gọi phương thức.
Tham chiểu của đối tượng có thể được chuyển đổi trong phép gọi phương thức và phép gán nhưng tuân theo những quy tắc khác nhau.
Tham chiếu của đối tượng có thể được chuyển đổi trong phép gọi phương thức, phép gán và tuân theo những quy tắc giống nhau.
Tham chiếu của đổi tượng có thể được ép kiểu trong phép gọi phương thức nhưng không thể thực hiện trong phép gán.
Chọn phát biểu đúng:Phát biểu 1: InputStream và OuputStream là 2 luồng dữ liệu kiểu bytePhát biểu 2: Reader và Writer là 2 luồng dữ liệu kiểu character.
Cả 2 phát biểu đều đúng.
Cả 2 phát biểu đều sai.
Chỉ phát biểu 1 đúng.
Chỉ phát biểu 2 đúng.
Chọn phát biểu đúng?
Cả kiểu dữ liệu cơ sở và kiểu tham chiếu đều có thể chuyển đổi tự động và ép kiểu.
Chỉ biến tham chiếu mới được chuyển đổi kiểu tự động; để chuyển kiểu của 1 biến kiểu cơ sở phải sử dụng phép toán ép kiểu.
Chỉ kiểu dữ liệu cơ sở mới được chuyển đổi kiểu tự động; để chuyển đổi kiểu dữ liệu của biến tham chiếu phải sử dụng phép ép kiểu.
Phép ép kiểu đối với dữ liệu số có thể cần phép kiểm tra khi thực thi.
Chọn phát biểu đúng?
Lớp Class là lớp cha của lớp Object.
Lớp Object là một lớp final.
Mọi lớp đề kế thừa trực tiếp hoặc gián tiếp từ lớp Object.
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây:
Java áp dụng cơ chế bộ nhớ động cho mọi đối tượng trong chương trình.
Java là ngôn ngữ lập trình thuần hướng đối tượng.
Ứng dụng Java chỉ thực thi được trên các máy tính cá nhân.
Ứng dụng Java độc lập với môi trường thực hiện.
Chọn phát biểu sai:
Không có thuộc tính trừu tượng.
Nếu trong lớp có ít nhất một phương thức trừu tượng thì lớp đó phải là lớp trừu tượng.
Ta không thể tạo đối tượng của lớp trừu tượng.
Ta không thể xây dựng lớp thừa kế từ một lớp trừu tượng.
Chọn phát biểu sai:
Bên trong phương thức tĩnh ta chỉ có thể truy cập đến các thành viên tĩnh.
Khi khai báo một thuộc tính final thì phải cung cấp giá trị khởi tạo cho nó.
Không thể định nghĩa một thuộc tính vừa là final và static.
Nếu lớp là final thì có nghĩa là sẽ không có lớp kế thừa từ lớp này.
Chọn phương thức để hiện thị Frame lên màn hình?
display()
displayFrame()
setVisible()
Tất cả các câu trên đều sai
Chọn phương thức dùng để gán nội dung cho Label:
setLabel()
setLabelText()
setText()
setTextLabel()
Chọn phương thức dùng để xác định cách trình bày của một khung chứa:
initLayout()
layoutContainer()
setLayout()
startLayout()
Chọn phương thức dùng để xác định vị trí và kích thước của các component?
setBounds()
setComponent()
setComponentSize()
setSizeAndPosition()
Chọn thứ tự đúng của các thành phần trong một tập tin nguồn java:
Câu lệnh import trước tiên; thứ tự của khai báo package và khai báo lớp là tùy ý.
Câu lệnh import, khai báo package, khai báo lớp.
Khai báo package đầu tiên; thứ tự của câu lệnh import và khai báo lớp là tùy ý.
Khai báo package, câu lệnh import, khai báo lớp.
Chúng ta có thể sử dùng hàm tạo để khởi đầu các thuộc tính tĩnh hay không?
Có thể
Không thể
Chúng ta có thể sử dụng tham chiếu kiểu giao diện để xử lý đối tượng hay không?
Có thể.
Không thể.
Tùy tình huống.
Có bao nhiêu cách để truy xuất đến thuộc tính tĩnh trong một lớp?
1 cách
2 cách
3 cách
4 cách
Có báo nhiêu loại lớp lồng (nested class)?
1 loại
2 loại
3 loại
4 loại
Cơ chế phương thức ảo phải được kết hợp với kỹ thuật nào trong kế thừa?
check_box Kỹ thuật ghi đè phương thức (overriding method).
Kỹ thuật nạp chồng phương thức (overloading method).
Kỹ thuật xử lý đa luồng (multiThreading).
Kỹ thuật xử lý giao diện đồ họa (Graphics).
Có mấy loại socket trong java?
check_box 2 loại
1 loại
3 loại
4 loại
Đâu là cấu trúc vòng đời của một chương trình applet cơ bản?
check_box Creation - Initialization - Starting - Stop - Destroy
Creation - Starting - Initialization - Stop - Destroy
Initialization - Creation - Starting - Stop - Destroy
Initialization - Starting - Creation - Stop - Destroy
Đâu là đoạn chương trình để vẽ được đồ thị như hình minh hoạ
check_box public class DoThi extends Applet {public void paint(Graphics g) {g.drawLine(5, 5, 5, 200);g.drawLine(5, 200, 200, 200);g.setColor(Color.red);g.fillRect(25, 80, 40, 120);g.drawString("120", 25, 75);g.setColor(Color.blue);g.fillRect(105, 140, 40, 60);g.drawString("60", 105, 135);g.setColor(Color.gray);g.fillRect(185, 100, 40, 100);g.drawString("100", 185, 95);g.setColor(Color.pink);g.fillRect(265, 120, 40, 80);g.drawString("80", 265, 115);}}
public class DoThi extends Applet{public void paint(Graphics g){g.drawLine(5,5,5,200);g.drawLine(5,200,200,200);g.setColor(Color.blue);g.fillRect(65,140,20,60);g.drawString("60", 65, 140);g.setColor(Color.green);g.fillRect(105,100,20,100);g.drawString("100",105,100);g.setColor(Color.red);g.fillRect(25,80,20,120);g.drawString("120", 25, 80);g.setColor(Color.yellow);g.fillRect(145,120,20,80);g.drawString("80",145,120);}}
public class DoThi extends Applet{public void paint(Graphics g){g.drawLine(5,5,5,200);g.drawLine(5,200,200,200);g.setColor(Color.blue);g.fillRect(65,140,20,60);g.drawString("60", 65, 140);g.setColor(Color.red);g.fillRect(25,80,20,120);g.drawString("120", 25, 80);g.setColor(Color.green);g.fillRect(105,100,20,100);g.drawString("100",105,100);g.setColor(Color.yellow);g.fillRect(145,120,20,80);g.drawString("80",145,120);}}
public class DoThi extends Applet{public void paint(Graphics g){g.drawLine(5,5,5,200);g.drawLine(5,200,200,200);g.setColor(Color.green);g.fillRect(105,100,20,100);g.drawString("100",105,100);g.setColor(Color.yellow);g.fillRect(145,120,20,80);g.drawString("80",145,120);g.setColor(Color.red);g.fillRect(25,80,20,120);g.drawString("120", 25, 80);g.setColor(Color.blue);g.fillRect(65,140,20,60);g.drawString("60", 65, 140);}}
Đâu là đoạn mã để cho phép nhập vào một chuỗi ký tự bất kỳ và đếm số từ có trong một chuỗi đã nhập đó rồi in ra màn hình?
check_box public class Xylychuoii {public static void main(String arg[]){String s = new String();Scanner sc=new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap chuoi:”;s = sc.nextLine;s = s.trim;int d;if(s.length()==0) d = 0;else d = 1;for(int i=0; i<s.length(); i++)if(s.charAt(i)==' '&&s.charAt(i+1)!=' ')d = d + 1;System.out.print("\n So tu:"+d);}}
public class Xylychuoii {public static void main(String arg[]){String s = new String();int d;for(int i=0; i<s.length(); i++)if(s.charAt(i)==' '&&s.charAt(i+1)!=' ')d = d + 1;System.out.print("\n So tu:"+d);}}
public class Xylychuoii {public static void main(String arg[]){String s = new String();int d;Scanner sc=new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap chuoi:”;s = sc.nextLine;for(int i=0; i<s.length(); i++)if(s.charAt(i)==' '&&s.charAt(i+1)!=' ')d = d + 1;System.out.print("\n So tu:"+d);}}
public class Xylychuoii {public static void main(String arg[]){String s = new String();s = “Khoa cong nghe thong tin”s = s.trim();int d;if(s.length()==0) d = 0;else d = 1;for(int i=0; i<s.length(); i++)if(s.charAt(i)==' '&&s.charAt(i+1)!=' ')d = d + 1;System.out.print("\n So tu:"+d);}}
Đâu là đoạn mã để tạo các Checkbox như hình minh hoạ:
check_box CheckboxGroup g = new CheckboxGroup;Checkbox radio1 = new Checkbox(“Red”,g,false);Checkbox radio2 = new Checkbox(“Green”,g,false);Checkbox radio3 = new Checkbox(“Blue”,g,false);
Checkbox radio1 = new Checkbox(“Red”, g, false);Checkbox radio2 = new Checkbox(“Green”,g, false);Checkbox radio3 = new Checkbox(“Blue”,g,false);
CheckboxGroup g = new CheckboxGroup();Checkbox radio1 = new Checkbox(“Red”,g,false);Checkbox radio2 = new Checkbox(“Green”,g, true);Checkbox radio3 = new Checkbox(“Blue”,g, false);
CheckboxGroup g = new CheckboxGroup;Checkbox rd1 = new Checkbox(“Red”,g,true);Checkbox rd2 = new Checkbox(“Green”,g, false);Checkbox rd3 = new Checkbox(“Blue”,g,false);
Đâu là đoạn mã để tạo giao diện như hình minh hoạ:
check_box checkBold = new Checkbox("Bold");checkBold.setState(true);checkItalic = new Checkbox("Italic");checkItalic.setState(false);txtText = newTextField("Sample Text",16);add(txtText);add(checkBold);add(checkItalic);
checkBold = new Checkbox("Bold");checkBold.setState(false);checkItalic = new Checkbox("Italic");checkItalic.setState(true);txtText = newTextField("Sample Text",16);
checkBold = new Checkbox("Bold");checkBold.setState(false);checkItalic = new Checkbox("Italic");checkItalic.setState(true);txtText = newTextField("Sample Text",16);add(txtText);add(checkBold);add(checkItalic);
checkBold = new Checkbox("Bold");checkBold.setState(true);checkItalic = new Checkbox("Italic");checkItalic.setState(false);txtText = newTextField("",16);add(txtText);add(checkBold);add(checkItalic);
Đâu là đoạn mã để tạo giao diện như hình minh hoạ:
check_box checkBold = new Checkbox("Bold");checkBold.setState(true);checkItalic = new Checkbox("Italic");checkItalic.setState(false);txtText = newTextField("Sample Text",16);add(txtText);add(checkBold);add(checkItalic);
checkBold = new Checkbox("Bold");checkBold.setState(false);checkItalic = new Checkbox("Italic");checkItalic.setState(true);txtText = newTextField("Sample Text",16);
checkBold = new Checkbox("Bold");checkBold.setState(false);checkItalic = new Checkbox("Italic");checkItalic.setState(true);txtText = newTextField("Sample Text",16);add(txtText);add(checkBold);add(checkItalic);
checkBold = new Checkbox("Bold");checkBold.setState(true);checkItalic = new Checkbox("Italic");checkItalic.setState(false);txtText = newTextField("",16);add(txtText);add(checkBold);add(checkItalic);
Đâu là đoạn mã để tạo hình tròn như hình minh hoạ
check_box class MyFrame extends Frame{public MyFrame(String title){super(title);}public void paint(Graphics g){g.setColor(Color.BLUE);g.fillOval(40, 40, 80, 80);}}
class MyFrame extends Frame{public MyFrame(String title){super(title);}public void paint(Graphics g){g.setColor(Color.BLUE);g.drawOval(40, 40, 80, 80);}}
class MyFrame extends Frame{public MyFrame(String title){super(title);g.setColor(Color.BLUE);g.fillOval(40, 40, 80, 80);}}
class MyFrame extends Frame{public void paint(Graphics g){g.setColor(Color.BLUE);g.fillOval(40, 40, 80, 80);}}
Đâu là đoạn mã để tính tổng các phần tử lẻ trong mảng a gồm n phần tử?
check_box public class TinhToan {public static void main(String arg[]){int n, t=0;int a[20];for(int i=0; i<n; i++)if (a[i]%2==1)t = t + a[i];System.out.print("\n Ket qua:” + t);}}
public class TinhToan {public static void main(String arg[]){int n, t=0;int a[20];for(int i=0; i<n; i++)if (a[i] %2 == 0)t = t + a[i];System.out.print("\n Ket qua:” + t);}}
public class TinhToan {public static void main(String arg[]){int n, t=0;int a[20];for(int i=0; i<n; i++)if (i %2 == 1)t = t + a[i];System.out.print("\n Ket qua:” + t);}}
public class TinhToan {public static void main(String arg[]){int n, t=0;int a[20];for(int i=0; i<n; i++)t = t + a[i];System.out.print("\n Ket qua:” + t);}}
Đâu là đoạn mã để tính tổng các phần tử ở vị trí lẻ trong mảng a gồm n phần tử?
check_box public class TinhToan {public static void main(String arg[]){int n, t=0;int a[20];for(int i=0;i<n;i++)if ( i % 2 == 1)t = t + a[i];System.out.print("\n Ket qua:” + t);}}
public class TinhToan {public static void main(String arg[]){int n, t=0;int a[20];for(int i=0;i<n;i++)if ( a[i]%2 == 0 )t = t + a[i];System.out.print("\n Ket qua:” + t);}}
public class TinhToan {public static void main(String arg[]){int n, t=0;int a[20];for(int i=0;i<n;i++)if ( a[i]%2 == 1 )t = t + a[i];System.out.print("\n Ket qua:” + t);}}
public class TinhToan {public static void main(String arg[]){int n, t=0;int a[20];for(int i=0;i<n;i++)if ( i%2 == 0 )t = t + a[i];System.out.print("\n Ket qua:” + t);}}
Đâu là đoạn mã xây dựng lớp GiaoVien theo sơ đồ sau:
check_box class GiaoVien extends NhanSu{float luongThang;void nhapGV{super.nhapNS();Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap Luong:”);luongThang = sc.nextFloat;}void xuatGV{super.xuatNS();System.out.printf(“%7.1f”, luongThang);}}
class GiaoVien extend NhanSu{float luongThang;void nhapGV{NhanSu.nhapNS();Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap Luong:”);luongThang = sc.nextFloat;}void xuatGV{NhanSu.xuatNS();System.out.printf(“%7.1f”, luongThang);}}
class GiaoVien{float luongThang;void nhapGV{Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap Luong:”);luongThang = sc.nextFloat;}void xuatGV{System.out.printf(“%7.1f”, luongThang);}}
class GiaoVien{int maNS, namSinh;Strinh hoTen;float luongThang;void nhapGV{Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap Ma:”);maNS = sc.nextInt;System.out.print(“Nhap Ho Ten:”);hoTen = sc.nextLine;System.out.print(“Nhap Nam Sinh:”);namSinh = sc.nextInt;System.out.print(“Nhap Luong:”);luongThang = sc.nextFloat;}void xuatGV{System.out.printf(“\n%7d”, maNS);System.out.printf(“%15s”, hoTen);System.out.printf(“%7d”, namSinh);System.out.printf(“%7.1f”, luongThang);}}
Đâu là đoạn mã xây dựng lớp HCN với yêu cầu sau:- thuộc tính: x, y- phương thức: khởi tạo có tham số, khởi tạo không có tham số, tính diện tích, tính chu vi
check_box public class HCN {int x, y;HCN { x=0; y=0; }HCN(int xx, int yy){ x = xx; y = yy; }int dientich { return x * y; }int chuvi { return (x+y)*2; }}
public class HCN {int x, y;HCN { x=0; y=0; }HCN(int xx, int yy){ x = xx; y = yy; }}
public class HCN {int x, y;HCN(int xx, int yy){ x = xx; y = yy; }int dientich { return x * y; }int chuvi { return (x+y)*2; }}
public class HCN {int x, y;int dientich { return x * y; }int chuvi { return (x+y)*2; }}
Đâu là đoạn mã xây dựng lớp HocSinh theo sơ đồ sau:
check_box class HocSinh extends NhanSu{float diemTB;void nhapHS{super.nhapNS();Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap DTB:”);diemTB = sc.nextFloat;}void xuatHS{super.xuatNS();System.out.printf(“%7.1f”, diemTB);}}
class HocSinh extend NhanSu{float diemTB;void nhapHS{NhanSu.nhapNS();Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap DTB:”);diemTB = sc.nextFloat;}void xuatHS{NhanSu.xuatNS();System.out.printf(“%7.1f”, diemTB);}}
class HocSinh{float diemTB;void nhapHS{Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap DTB:”);diemTB = sc.nextFloat;}void xuatHS{System.out.printf(“%7.1f”, diemTB);}}
class HocSinh{int maNS, namSinh;Strinh hoTen;float diemTB;void nhapHS{Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nhap Ma:”);maNS = sc.nextInt;System.out.print(“Nhap Ho Ten:”);hoTen = sc.nextLine;System.out.print(“Nhap Nam Sinh:”);namSinh = sc.nextInt;System.out.print(“Nhap DTB:”);diemTB = sc.nextFloat;}void xuatHS{System.out.printf(“\n%7d”, maNS);System.out.printf(“%15s”, hoTen);System.out.printf(“%7d”, namSinh);System.out.printf(“%7.1f”, diemTB);}}
Đâu là đoạn mã xây dựng lớp NV với yêu cầu sau:- thuộc tính: hsl- phương thức: tính lương được nạp chồng theo hai cách, lương không có phụ cấp và lương có phụ cấp ( = hsl * 1500000 hoặc = (hsl+pc) * 1500000
check_box public class NV {float hsl;float tinhluong {return hsl * 1500000; }float tinhluong( float pc) {return (hsl+pc) * 1500000; }}
public class NV {float hsl, pc;float luong1, luong2;float tinhluong {luong1 = hsl*1500000;luong2 = (pc+hsl)*1500000;}}
public class NV {float hsl;float pc;float tinhluong1 {return hsl * 1500000; }float tinhluong2 {return (hsl+pc) * 1500000; }}
public class NV {float tinhluong( float hsl ) {return hsl * 1500000; }float tinhluong( float hsl, float pc) {return (hsl+pc) * 1500000; }}
Để chuyển đối một chuối ký tự gồm các số s thành số nguyên, sử dụng câu lệnh nào?
check_box N = Integer.parseInt(s)
N = Float.parseFloat(s)
N = int.parseInt(s)
N = Int.parseInt(s)
Để chuyển đối một chuối ký tự gồm các số s thành số thực, sử dụng câu lệnh nào?
check_box N = Float.parseFloat(s)
N = int.parseInt(s)
N = Int.parseInt(s)
N = Integer.parseInt(s)
Để thêm lần lượt 03 mục cho List như hình minh hoạ thì đoạn mã là gì?
check_box colorList = new List(3, false); colorList.add("Black");colorList.add("Yellow");colorList.add("Green");
colorList = new List(3, false);colorList.add("Green");colorList.add("Black");colorList.add("Yellow");
colorList = new List(3, false);colorList.add("Yellow");colorList.add("Black");colorList.add("Green");
colorList = new List(3, false);colorList.add("Yellow");colorList.add("Green");colorList.add("Black");
Đoạn mã để xây dựng lớp GIAOVIEN theo sơ đồ:
check_box public class GIAOVIEN extends NHANSU{private float luongThang;public GIAOVIEN{super;luongThang = 0;}public GIAOVIEN( String ht, int ns, String qq, float lt){super(ht, ns, qq);luongThang = lt;}public void hienthi(){super.hienthi();System.out.print("\n Luong:"+luongThang);}}
public class GIAOVIEN extends NHANSU{private float luongThang;public void nhap(){Scanner sc = new Scanner(System.in);NHANSU.nhapNS();System.out.print("Luong thang:");luongThang = sc.nextFloat();}public void xuat(){NHANSU.xuatNS();System.out.print("\n Luong:"+luongThang);}}
public class GIAOVIEN{private float luongThang;public void nhap(){Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print("Luong thang:");luongThang = sc.nextFloat();}public void xuat(){System.out.print("\n Luong:"+luongThang);}}
public class GIAOVIEN{private String hoTen;private String queQuan;private int namSinh;private float luongThang;public void nhap(){Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print("\n Ho ten:");hoTen = sc.nextLine();System.out.print("Que quan:");queQuan = sc.nextLine();System.out.print("Nam sinh:");namSinh = sc.nextInt();System.out.print("Luong thang:");luongThang = sc.nextFloat();}public void xuat(){System.out.print("\n Ho ten:" + hoTen);System.out.print("\n Que quan:" + queQuan);System.out.print("\n Nam Sinh:" + namSinh);System.out.print("\n Luong:"+luongThang);}}
Đoạn mã để xây dựng lớp HOCSINH theo sơ đồ: