Các phép toán cơ bản trên tập hợp gồm?
Phép hợp, phép giao
Phép trừ
Tất cả các phép toán đều đúng
Tích Decac
Cho lược đồ quan hệ: NHANVIEN( MNV, HoTen, Ten, NS, GT, HSL, DC, MĐV). Cho biết biểu thức đại số quan hệ thực hiện: Cho danh sách họ tên và lương của nhân viên
HONV, TENNV, HSL* 720000 (NHANVIEN)
HONV, TENNV, LUONG(NHANVIEN)
HOTEN, LUONG(NHANVIEN)
HONV, TENNV, LUONG(NHANVIEN)
Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: K# mã thuê bao, TB - tên thuê bao, SDT - số điện thoại, DC - địa chỉ. Chọn đáp án đúng khi in các thuê bao có cùng tên là Nguyễn Nguyệt Hương bằng đại số quan hệ
check_box TB = 'Nguyen Nguyet Huong' (R)
 count(K#)( TB = 'Nguyen Nguyet Huong' ( R ) )
 SDT ( R )
 TB(  TB = 'Nguyen Nguyet Huong' (R) )
Đâu là dạng tổng quát của phép chọn trong đại số quan hệ?


Cả hai đáp án đều đúng
Cả hai đáp án đều SAI
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Hợp các quan hệ khả hợp trên cùng tập các thuộc tính Ω là một quan hệ trên Ω, các bộ là .................... bỏ đi các bộ trùng nhau, chỉ giữ lại những bộ đại diện
Các bộ có mặt trong các quan hệ nguồn.
Các bộ của các quan hệ nguồn
Các bộ của các quan hệ nguồn được tách không tổn thất thông tin.
Các bộ của các quan hệ nguồn thoả điều kiện hợp.
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Phép chiếu quan hệ, tức là từ quan hệ nguồn .........
Bảo đảm độc lập dữ liệu
Bảo toàn dữ liệu
Không tổn thất thông tin
Với chi phí thời gian thực hiện và sử dụng bộ nhớ ít hơn rất nhiều
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Phép chiếu quan hệ, tức là từ quan hệ nguồn .........
Bỏ đi một số bộ
Bỏ đi một số bộ thoả mãn biểu thức logic
Bỏ đi một số thuộc tính
Bỏ đi một số thuộc tính thoả mãn
Phát biểu "Loại bỏ đi một số thuộc tính của quan hệ Q không có trong danh sách thuộc tính X và giữ lại những thuộc tính được liệt kê trong danh sách thuộc tính X của quan hệ đó" là của phép toán đại số quan hệ nào?
Phép chiếu
Phép chọn
Phép kết nối
Phép trừ
Trong lược đồ quan hệ của bài toán "Quản lý đề án công ty", chọn biểu thức đại số quan hệ thực hiện: cho tên và ngày sinh của những trưởng phòng.
HONV, NGAYSINH(PHONGBANTRPHG ⋈ MANVNHANVIEN)
HONV, TENNV,NGAYSINH(PHONGBANTRPHG ⋈ MANVNHANVIEN)
HONV, NGAYSINH(PHONGBAN)TRPHG ⋈ MANVNHANVIEN
HONV, TENNV(PHONGBANTRPHG ⋈ MANVNHANVIEN)
Trong lược đồ quan hệ của bài toán "Quản lý đề án công ty", Chọn biểu thức đại số quan hệ thực hiện: Đếm số nhân viên cả công ty?
MAP COUNTA(MANV)(NHANVIEN)
MAP SUM(MANV)(NHANVIEN)
 COUNTA(MANV)(NHANVIEN)
 SUM(MANV)(NHANVIEN)
Trong lược đồ quan hệ của bài toán "Quản lý đề án công ty", Chọn biểu thức đại số quan hệ thực hiện: Đếm số nhân viên và tính lương trung bình theo từng phòng ban
AVERAGE(HSL*720000)( SUM(MANV)(NHANVIEN)
MAP SUM(MANV), AVERAGE(HSL*720000)(NHANVIEN)
MAPCOUNTA(MANV), AVERAGE(HSL*720000)(NHANVIEN)
COUNTA(MANV), AVERAGE(HSL*720000)(NHANVIEN)
"Là tập tất cả các giá trị mà thuộc tính A có thể nhận được". Đây là phát biểu của gì trong mô hình quan hệ?
Bộ
Miền giá trị
Thuộc tính
"Là tập tất cả các giá trị mà thuộc tính A có thể nhận được". Đây là phát biểu của gì trong mô hình quan hệ?
check_box Miền giá trị
Bộ
Thuộc tính
Thuộc tính
Biểu thức nào là biểu thức đại số quan hệ



Biểu thức nào là biểu thức đại số quan hệ



Các bước thực hiện xây dựng mô hình thực thể ER làm gì?
Liệt kê và lựa chọn thông tin -> vẽ sơ đồ ER và xác định lực lượng tham gia -> xác định thực thể và thuộc tính -> xác định mối quan hệ và thuộc tính quan hệ -> chuẩn hóa và rút gọn sơ đồ
Liệt kê và lựa chọn thông tin -> xác định thực thể và thuộc tính -> vẽ sơ đồ ER và xác định lực lượng tham gia -> xác định mối quan hệ và thuộc tính quan hệ -> chuẩn hóa và rút gọn sơ đồ
Liệt kê và lựa chọn thông tin -> xác định thực thể và thuộc tính -> xác định mối quan hệ và thuộc tính quan hệ -> vẽ sơ đồ ER và xác định lực lượng tham gia -> chuẩn hóa và rút gọn sơ đồ
Xác định thực thể và thuộc tính -> Liệt kê và lựa chọn thông tin -> xác định mối quan hệ và thuộc tính quan hệ -> vẽ sơ đồ ER và xác định lực lượng tham gia -> chuẩn hóa và rút gọn sơ đồ
Các loại dữ liệu bao gồm:
Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động....được lưu trữ trong các bộ nhớ trong các dạng File
Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động...dưới dạng nhị phân.
Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động....
Tập các File số liệu
Các loại ràng buộc toàn vẹn trong mô hình dữ liệu quan hệ?
Ràng buộc khóa
Ràng buộc miền giá trị
Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu
Tất cả các loại ràng buộc đều đúng
Các phép toán cơ bản trên tập hợp gồm?
Phép hợp, phép giao
Phép trừ
Tất cả các phép toán đều đúng
Tích Decac
Các thành phần của một quan hệ trong mô hình quan hệ gồm?
Tập hợp các cột
Tập hợp các dòng
Tất cả các lựa chọn đều đúng
Tên quan hệ
Các thuộc tính trong quan hệ được thể hiện dưới dạng gì ?
check_box Tập hợp các cột
Tập hợp các bảng
Tập hợp các hàng
Tập hợp các ô
Cho bảng Cho DUAN (MADA, TenDA, DiaDiem, MaPhong, NgBD, NgKT).Để biểu diễn Ràng buộc “Mỗi một dự án thì ngày bắt dầu dự kiến phải trước ngày kết thúc dự kiến” thì cần đưa nội dung gì tại thao tác “Sửa” trong bảng tầm ảnh hưởng tương ứng?
check_box +(NgBD, NgKT)
-(NgBD, NgKT)
*(NgBD, NgKT)
-*(NgBD, NgKT)
Cho bảng kết quả thực hiện kiểm tra phép tách sau, phát biểu nào là đúng?
check_box Phép tách là không mất mát thông tin
Phép tách bị mất thông tin tại thuộc tính B
Phép tách là mất mát thông tin
Phép tách bị mất thông tin tại thuộc tính B, C
Cho bảng tầm ảnh hưởng:Đâu là phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
check_box Khi thực hiện thêm Nhân viên mới cần kiểm tra ràng buộc của bảng “NhanVien”
Bảng “NhanVien” không có ràng buộc nào cần phải kiểm tra khi thực hiện thao tác Thêm – Sửa – Xoá
Khi thực hiện sửa các thông tin của Nhân viên thì cần kiểm tra ràng buộc của bảng “NhanVien”
Khi thực hiện xoá một Nhân viên thì cần kiểm tra ràng buộc của bảng “NhanVien”
Cho Bảng tblNhanVien(MaNV, HoTen, GioiTinh, Tuoi, HSL).Đâu là biểu diễn của phát biểu ràng buộc “Giá trị Tuổi của Nhân Viên chỉ nhận giá trị từ 18 đến 65”
check_box DOM(Tuoi) = { 18 65 }
DOM(Tuoi) = { >=18 }
DOM(Tuoi) = {<=65}
DOM(Tuoi) = {int}
Cho Bảng tblNhanVien(MaNV, HoTen, GioiTinh, Tuoi, HSL).Ý nghĩa của phát biểu “DOM(Tuoi) = { 18 65 }” là gì?
check_box Giá trị tuổi của nhân viên chỉ nhận giá trị từ 18 đến 65
Giá trị tuổi của nhân viên là giá trị số nguyên bất kỳ
Giá trị tuổi của nhân viên là lớn hơn 18
Giá trị tuổi của nhân viên là nhỏ hơn 65
Cho bảng tblNHANVIEN(MaNV, HoTen, Luong, GioiTinh). Ý nghĩa của biểu thức đại số sau:ℑ AVG (Lương)( tblNHANVIEN)
check_box Tính lương trung bình của các Nhân viên
Cho biết giá trị lương cao nhất
Đếm số nhân viên có lương
Tính tổng lương của các Nhân viên
Cho bảng tblNHANVIEN(MaNV, HoTen, Luong, GioiTinh). Ý nghĩa của biểu thức đại số sau:ℑ SUM (Lương)( tblNHANVIEN)
check_box Tính tổng lương của các Nhân viên
Cho biết giá trị lương cao nhất
Đếm số nhân viên có lương
Tính lương trung bình của các Nhân viên
Cho bảng:- tblDonVi(TenDV, MaSoDV, DiaDiemDV, NamThanhLap)- tblDuAn(TenDA, MaSoDA, DiaDiemDA, TGianBatDau, MaSoDV)Cho biết đâu là biểu thức đại số quan hệ thực hiện “Cho danh sách các dự án có địa điểm ở Hà Nội”
check_box σDiadiemDA= “Hà Nội”(tblDuAn)
Π (tblDuAn)
ΠDiadiemDA= “Hà Nội”(tblDuAn)
σ(tblDuAn)
Cho bảng:- tblDonVi(TenDV, MaSoDV, DiaDiemDV, NamThanhLap)- tblDuAn(TenDA, MaSoDA, DiaDiemDA, TGianBatDau, MaSoDV)Cho biết đâu là biểu thức đại số quan hệ thực hiện “Cho danh sách các dự án của đơn vị có năm thành lập là 2000”
check_box σNamThanhLap= 2000(tblDuAn*tblDonVi)
Π(tblDuAn*tblDonVi)
ΠNamThanhLap= 2000(tblDuAn*tblDonVi)
σ(tblDuAn*tblDonVi)
Cho bảng:- tblDonVi(TenDV, MaSoDV, DiaDiemDV, NamThanhLap)- tblDuAn(TenDA, MaSoDA, DiaDiemDA, TGianBatDau, MaSoDV)Cho biết đâu là biểu thức đại số quan hệ thực hiện “Cho danh sách các dự án được triển khai trước năm 2019”
check_box σTgianBatDau<2019(tblDuAn)
ΠTgianBatDau<2019(tblDuAn)
ΠTgianBatDau(tblDuAn)
σTgianBatDau(tblDuAn)
Cho bảng:- tblDuAn(TenDA, MaSoDA, DiaDiemDA, TGianBatDau)- tblNhanVien(TenNV, MaSoNV, HoTen, GioiTinh, Luong)- tblThucHienDA(MaSoDA, MaSoNV, SoGioLam).Cho biết đâu là biểu thức đại số quan hệ thực hiện “Tính Tổng số dự án đã tham gia của từng nhân viên”
check_box MaSoNVℑCount(MaSoDA)(tblThucHienDA)
ℑCount(MaSoNV)(tblThucHienDA)
ℑSum(MaSoDA)(tblThucHienDA)
MaSoDAℑCount(MaSoNV)(tblThucHienDA)
Cho bảng:- tblDuAn(TenDA, MaSoDA, DiaDiemDA, TGianBatDau)- tblNhanVien(TenNV, MaSoNV, HoTen, GioiTinh, Luong)- tblThucHienDA(MaSoDA, MaSoNV, SoGioLam).Cho biết đâu là biểu thức đại số quan hệ thực hiện “Tính Tổng số giờ đã làm dự án của từng dự án”
check_box MaSoDAℑSum(SoGioLam)(tblThucHienDA)
ℑSum(SoGioLam)(tblThucHienDA)
MaSoDAℑCount(SoGioLam)(tblThucHienDA)
MaSoDAℑMax(SoGioLam)(tblThucHienDA)
Cho bảng:- tblDuAn(TenDA, MaSoDA, DiaDiemDA, TGianBatDau)- tblNhanVien(TenNV, MaSoNV, HoTen, GioiTinh, Luong)- tblThucHienDA(MaSoDA, MaSoNV, SoGioLam).Cho biết đâu là biểu thức đại số quan hệ thực hiện “Tính Tổng số giờ đã làm dự án của từng nhân viên”
check_box MaSoNVℑSum(SoGioLam)(tblThucHienDA)
ℑSum(SoGioLam)(tblThucHienDA)
MaSoNVℑCount(SoGioLam)(tblThucHienDA)
MaSoNVℑMax(SoGioLam)(tblThucHienDA)
Cho biết phát biểu sau là của bước nào trong thiết kế CSDL?“Kết quả của bước này là một tập hợp các ghi chép súc tích về các yêu cầu của người sử dụng cũng như của hệ thống. Những yêu cầu của hệ thống sẽ được đặc tả càng đầy đủ và càng chi tiết càng tốt”
check_box Tổng hợp và phân tích yêu cầu
Thiết kế mức logic
Thiết kế quan niệm
Thiết kế vật lý
Cho biết phát biểu sau là của bước nào trong thiết kế CSDL?“Kết quả của bước này thu được một lược đồ cơ sở dữ liệu dưới dạng một hình dữ liệu có khả năng cài đặt được bằng một hệ quản trị cơ sở dữ liệu cụ thể”
check_box Thiết kế mức logic
Thiết kế quan niệm
Thiết kế vật lý
Tổng hợp và phân tích yêu cầu
Cho biết phát biểu sau là của bước nào trong thiết kế CSDL?“Tại bước này, ta phải chỉ rõ ra các cấu trúc bên trong, các đường dẫn truy cập, cách tổ chức tệp cho cơ sở dữ liệu của bài toán”
check_box Thiết kế vật lý
Tổng hợp và phân tích yêu cầu
Thiết kế mức logic
Thiết kế quan niệm
Cho F = {A --> B, C --> X, BX --> Z}, khi đó:
A --> Z Thuộc F+
AB --> C Thuộc F+
AC --> Z Thuộc F+
CB --> Z Thuộc F+
Cho F={ A1A2A3, A4A5A6, A3A1, A2A5A3, A2A3A4}. Chọn phát biểu đúng?
check_box Không có phụ thuộc hàm dư thừa
A2A3->A4
A3->A1
A1A2->A3
Cho F={ AB->C, D->EG, C->A, BE->C, BC->D, CG->BD, ACD->B}Các phụ thuộc hàm có thuộc tính dư thừa ở vế trái?
AB->C;BE->C;ACD->B
ACD->B
BE->C;ACD->B;CG->BD
Không có phụ thuộc hàm có thuộc tính dư thừa ở vế trái
Cho F={ AB->C, D->EG, C->A, BE->C, BC->D}. Các phụ thuộc hàm có thuộc tính dư thừa ở vế trái là:
AB->C;BE->C
BC->D
BE->C
Các đáp án đưa ra đều sai
Cho F={ AB->C, D->EG, C->A, BE->C, BC->D}. F có phụ thuộc hàm dư thừa là
AB->C
BC->D
C->A
Các đáp án đưa ra đều sai
Cho F={ AB->C, D->EG, C->A, BE->C, BC->D}. Tập F có pth dư thừa không

Không
Cho F={AB-->C, B-->D, CD-->E, CE-->GH, G-->A}. Cho biết các phụ thuộc hàm nào sau đây được suy dẫn từ F nhờ luật dẫn Armstrong:
AB-->AG
AB-->E
AB-->G
Cả 3 phương án đã cho
Cho F={AB->C, D->E, D->G, C->A, BE->C, BC->D, CG->B, CG->D, CD->B}Các phụ thuộc hàm bị dư thừa trong tập F là:
AB->C;CD->B;
AB->C;D->E; C->A
C->A, BE->C, BC->D, CG->B
Không có phụ thuộc hàm dư thừa
Cho hai thực thể NHÂN VIÊN và NGƯỜI THÂN. Biết: mỗi NHÂN VIÊN có thể đóng bảo hiểm cho một số NGƯỜI THÂN nào đó khi họ là nhân viên của đơn vị?Vậy đâu là thực thể yếu?
check_box NGƯỜI THÂN
Cả thực thể NGƯỜI THÂN và NHÂN VIÊN đều là thực thể yếu
Không có thực thể yếu
NHÂN VIÊN
Cho HoaDon (SoHD, MaSanPham, TenMatHang, SoLuong) và F = { MaSanPham → TenSanPham}. Quan hệ trên ở dạng chuẩn nào?
check_box 1NF
2NF
3NF
BCNF
Cho lược đồ quan hệ Q(A,B,C,D) và tập phụ thuộc hàm F={ A → BC, AB → D}. Cho biết kết quả phủ tối thiệu của tập F là gì?
check_box { A → B, B → C, A → D }
{ A → B, A → CD }
{ A → C, A → D }
{ A → BC, A → D }
Cho lược đồ quan hệ Q(A,B,C,D,E) và tập phụ thuộc hàm F={ A → BC, AB → D}. Cho biết kết quả bao đóng của (AB)+?
check_box {ABCD}
{ABCE}
{ACDE}
{BCDE}
Cho lược đồ quan hệ Q(A,B,C,D,E,G) và tập phụ thuộc hàm:F={AB -> C, C -> A, BC -> D, ACD -> B, D ->EG, BE -> C, CG -> BD, CE -> AG} Tìm bao đóng của các tập X={BD}
ABCDE
ABCDEG
BD
BDEG
Cho lược đồ quan hệ Q(A,B,C,D,E,G,H) và tập phụ thuộc hàm F ={B -> A; DA -> CE; D -> H; GH-> C; AC -> D}. Bao đóng của tập thuôc tính {AC}
{ABCDEH}
{ACDE}
{ACDEH}
{ACEH}
Cho lược đồ quan hệ R(A,B,C,D,E,G) với tập cỏc phụ thuộc hàmF ={AB-->C, C-->B, ABD-->E, G-->A, A-->B, B-->E, D-->A, D-->B}. Cỏc phụ thuộc hàm nxzào sau đõy là dư thừa đối với F?
A-->B
ABD-->E và D-->B
B-->E
D-->A
Cho lược đồ quan hệ: =<U,F>U={A,B,C,D,E,G,H}F={BH->CA, H->BG, GH->AD, DH->CG }.Các phụ thuộc hàm có thuộc tính dư thừa ở vế trái?
BH->CA;
BH->CA; GH->AD; DH->CG
BH->CA;GH->AD
Không có phụ thuộc hàm có thuộc tính dư thừa ở vế trái
Cho lược đồ quan hệ: =<U,F>U={A,B,C,D,E,G,H}F={H->C, H->B, H->A, H->G, H->D }.Các phụ thuộc hàm bị dư thừa trong tập F là:
H->A;
H->C; H->A; H->G
H->C; H->D
Không có phụ thuộc hàm dư thừa
Cho lược đồ quan hệ: DUAN( MaDA, TenDA, DiaDiem, TGBatDau, MaDV) và DONVI( MaDV, TenDV, DienThoai). Chọn biểu thức đại số quan hệ thực hiện: Cho biết tên dự án và địa điểm thực hiện dự án do phòng Tài vụ thực hiện



Cho lược đồ quan hệ: NHANVIEN( MNV, HoTen, Ten, NS, GT, HSL, DC, MĐV) và PB( MaPB, TenPB, DiaChi, DienThoai). Cho biết biểu thức đại số quan hệ thực hiện: Cho danh sách họ tên, lương và tên phòng ban của nhân viên



Cho lược đồ quan hệ: NV( MaNV, HoTen, GioiTinh, Tuoi, QueQuan). Chọn biết biểu thức đại số quan hệ thực hiện: Cho danh sách họ tên, quê quán của các nhân viên nữ có tuổi trên 20



Cho lược đồ quan hệ: NV( MaNV, HoTen, GioiTinh, Tuoi, QueQuan). Chọn biết biểu thức đại số quan hệ thực hiện: Cho danh sách họ tên, quê quán của các nhân viên nữ có tuổi trên 20



Cho lược đồ R(ABCD) và F = {A BC, B D, AB D}. Cho biết kết qủa của (BD)+?
check_box 


Cho lược đồ R(ABCDE) và tập F={ A → BC, B → C, AB → D}. Cho biết kết quả của (AB)+?
check_box 


Cho lược đồ R(ABEGHI) và tập phụ thuộc hàm F= { ABE; EG; BEI}Đâu là lựa chọn đúng?
check_box AB GI là thành viên của F
AB EH là thành viên của F
AB GH là thành viên của F
AB IH là thành viên của F
Cho quan hệ CungCap(MNCC, TenNCC, DiaChi, TenSP, Gia) và PTH F={MNCCTenNCC, DiaChi; TenNCC,TenSP  Gia}. Phép tách nào là phép tách không mất mát thông tin
Congty(MCC, TenNCC) và MatHang(MNCC, DiaChi, TenSP, Gia)
Congty(MCC, TenNCC, DiaChi) và MatHang(MNCC, TenSP, Gia)
Congty(MCC, TenNCC, DiaChi) và MatHang(TenSP, Gia)
Tất cả các phương án trên đều đúng
Cho quan hệ KETQUA(MaSV, MaMH, HoTen, Phai, MaLop, TenLop, DiemThi). Tách thànnh quan hệ dạng chuẩn 3NF kết quả là
SV(MaSV, HoTen, Phai); Lop(MaLop, TenLop); KetQua(MaSV, MaMH, DiemThi)
SV(MaSV, HoTen, Phai, MaLop); Lop(MaLop, TenLop); KetQua(MaMH, HoTen, DiemThi)
SV(MaSV, HoTen, Phai, MaLop); Lop(MaLop, TenLop); KetQua(MaSV, MaMH, DiemThi)
SV(MaSV, HoTen, Phai, MaLop, DiemThi); Lop(MaLop, TenLop); KetQua(MaSV, MaMH, DiemThi)
Cho quan hệ NHÂNVIÊN_DỰÁN( MãsốNV, MãsốDA, Sốgiờ, HọtênNV, TênDA, ĐịađiểmDA) và F = {MãsốNV, MãsốDA → Sốgiờ; MãsốNV → HọtênNV; MãsốDA →TênDA, ĐịađiểmDA}. Kết quả tách quan hệ về dạng chuẩn cao hơn là?
R1(MãsốNV, MãsốDA); R2(MãsốNV, HọtênNV); R3(MãsốDA, ĐịađiểmDA, Sốgiờ)
R1(MãsốNV, MãsốDA, Sốgiờ); R2(MãsốNV, HọtênNV); R3(MãsốDA , ĐịađiểmDA)
R1(MãsốNV, MãsốDA, Sốgiờ); R2(MãsốNV, HọtênNV); R3(MãsốDA, TênDA, ĐịađiểmDA)
R1(MãsốNV, Sốgiờ); R2(MãsốNV , HọtênNV; SốGiờ); R3(MãsốDA, TênDA, ĐịađiểmDA)
Cho quan hệ Q(A,B,C,D) và F = { AB->C, D->B, C->ABD}. Hỏi quan hệ ở dạng chuẩn nào?
1NF
2NF
3NF
BCNF
Cho quan hệ Q(A,B,C,D) và F = { AB->C, D->B, C->ABD}. Hỏi quan hệ ở dạng chuẩn nào?
1NF
2NF
3NF
BCNF
Cho quan hệ Q(A,B,C,D) và F = { ABC, DB, CABD}. Hỏi quan hệ ở dạng chuẩn nào?
check_box 3NF
1NF
2NF
BCNF
Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: K# mã thuê bao, TB - tên thuê bao, SDT - số điện thoại, DC - địa chỉ. Chọn đáp án đúng khi in các thuê bao có cùng tên là Nguyễn Nguyệt Hương bằng đại số quan hệ



Cho Quan hệ R(A1, A2, A3, A4, A5) và F = {A2->A4; A1A2->A3A4A5}. Kết quả của phép tách về dạng chuẩn 3NF là?
R1( A1, A2, A4) và R2( A1, A2, A3, A5)
R1( A1, A2, A4) và R2(A2, A3, A5)
R1(A2, A4) và R2(A1, A2, A3, A5)
R1(A2, A4) và R2(A2, A3, A5)
Cho Quan hệ R(A1, A2, A3, A4, A5) và F = {A2->A4; A1A2->A3A4A5}. Kết quả của phép tách về dạng chuẩn 3NF là?
R1( A1, A2, A4) và R2( A1, A2, A3, A5)
R1( A1, A2, A4) và R2(A2, A3, A5)
R1(A2, A4) và R2(A1, A2, A3, A5)
R1(A2, A4) và R2(A2, A3, A5)
Cho Quan hệ R(A1, A2, A3, A4, A5) và F = {A2A4; A1A2A3A4A5}. Kết quả của phép tách về dạng chuẩn 3NF là?
check_box R1(A2, A4) và R2(A1, A2, A3, A5)
R1( A1, A2, A4) và R2( A1, A2, A3, A5)
R1( A1, A2, A4) và R2(A2, A3, A5)
R1(A2, A4) và R2(A2, A3, A5)
Cho quan hệ R(ABCD) và 2 tập pth F= {AC, DB, CABD};G= {AC, DB, CA, CB, CD}. Hỏi F và G có tương đương nhau
check_box Có
Không
Cho quan hệ R(ABCD) và 2 tập pth F= {AC, DB, CABD};G= {AC, DB, CAD}. Hỏi F và G có tương đương nhau
check_box Có
Không
Cho quan hệ R(ABCD) và 2 tập pth F= {AC, DB, CABD};G= {AC, DB, CD}. Hỏi F và G có tương đương nhau
check_box Không
Cho quan hệ R(ABCD) và 2 tập pth F= {A ->C, D->B, C->ABD}; G= {A->C, D->B, C->A, C->B, C->D}. Hỏi F và G có tương đương nhau

Không
Cho quan hệ R(ABCD) và 2 tập pth F= {A ->C, D->B, C->ABD}; G= {A->C, D->B, C->A, C->B, C->D}. Hỏi F và G có tương đương nhau
check_box Có
Không
Cho quan hệ R(ABCD) và 2 tập pth F= {A->C, D->B, C->ABD}; G= {A->C, D->B, C->A, C->B, C->D}. Hỏi F và G có tương đương nhau

Không
Cho quan hệ R(ABCD) và 2 tập pth F= {A->C, D->B, C->ABD}; G= {A->C, D->B, C->AD}. Hỏi F và G có tương đương nhau

Không
Cho quan hệ R(ABCD) và 2 tập pth F= {A->C, D->B, C->ABD}; G= {A->C, D->B, C->AD}. Hỏi F và G có tương đương nhau

Không
Cho quan hệ R(ABCD) và 2 tập pth F= {A->C, D->B, C->ABD}; G= {A->C, D->B, C->D}. Hỏi F và G có tương đương nhau

Không
Cho quan hệ R(ABCD) và 2 tập pth F= {A->C, D->B, C->ABD}; G= {A->C, D->B, C->D}. Hỏi F và G có tương đương nhau

Không
Cho quan hệ R={ABCD} và Cho F = {A BC, B D, AB D}. Cho biết kết quả của tập phụ thuộc hàm không dư thừa
check_box { ABC, BD }
{ABC,BD, AD}
{ABC,BD,ABD}
{ABC,BD,BD}
Cho quan hệ R=ABCD và F= {A->C, D->B, C->ABD}. Có phụ thuộc hàm có vế trái dư thừa không

Không
Cho quan hệ R=ABCD và F= {A->C, D->B, C->ABD}. Có phụ thuộc hàm có vế trái dư thừa không

Không
Cho quan hệ R=ABCD và F= {A->C, D->B, C->ABD}. Dạng chuẩn cao nhất là gì?
1NF
2NF
3NF
BCNF
Cho quan hệ R=ABCD và F= {A->C, D->B, C->ABD}. Dạng chuẩn cao nhất là gì?
1NF
2NF
3NF
BCNF
Cho quan hệ R=ABCD và F= {A->C, D->B, C->ABD}. Kết quả tách về 3NF là?
Không phải các lựa chọn
R1(A, C) và R2(D, B)
R1(A, C, D) và R2(D, B)
R1(A, D) và R2(C, D, B)
Cho quan hệ R=ABCD và F= {A->C, D->B, C->ABD}. Kết quả tách về 3NF là?
Không phải các lựa chọn
R1(A, C) và R2(D, B)
R1(A, C, D) và R2(D, B)
R1(A, D) và R2(C, D, B)
Cho quan hệ R=ABCD và F= {A->C, D->B, C->ABD}. Tập F có phụ thuộc hàm dư thừa là
A->C
A->C và D->B
D->B
Không có phụ thuộc hàm dư thừa
Cho quan hệ R=ABCD và F= {AC, DB, CABD}. Có phụ thuộc hàm có vế trái dư thừa không
check_box Không
Cho quan hệ R=ABCD và F= {AC, DB, CABD}. Dạng chuẩn cao nhất là gì?
check_box 2NF
1NF
3NF
BCNF
Cho quan hệ R=ABCD và F= {AC, DB, CABD}. Kết quả tách về 3NF là?
check_box R1(A, C) và R2(D, B)
Không phải các lựa chọn
R1(A, C, D) và R2(D, B)
R1(A, D) và R2(C, D, B)
Cho quan hệ R=ABCD và F= {AC, DB, CABD}. Tập F có phụ thuộc hàm dư thừa là
check_box Không có phụ thuộc hàm dư thừa
AC
AC và DB
DB
Cho R = (A, B, C, D, E, G) và tập phụ thuộc hàm F = {AB C, C A, BC D, ACD B, D EG, BE C, CG BD, CE AG}. Tính: (BD)+
check_box 


Cho R(ABCDE) và tập phụ thuộc hàm F = { AB->C, D->E, E->B }Cho biết bao đóng của tập thuộc tính CD+
CDB
CDEB
CDEBA
DEB
Cho R2 (Số hoá đơn, Số sản phẩm, Tên sản phẩm, Lượng yêu cầu) và F = { Số sản phẩm  Tên sản phẩm}. Kết quả tách về dạng cao hơn là?
R3(Số hoá đơn, Số sản phẩm); R1(Số sản phẩm, Lượng yêu cầu); R4(Số sản phẩm, Tên sản phẩm)
R3(Số hoá đơn, Số sản phẩm, Lượng yêu cầu); R4(Số sản phẩm, Tên sản phẩm)
R3(Số hoá đơn, Số sản phẩm, Lượng yêu cầu); R4(Số sản phẩm, Tên sản phẩm, Lượng yêu cầu)
R3(Số sản phẩm, Lượng yêu cầu); R4 (Số Hóa đơn; Số sản phẩm, Tên sản phẩm)
Cho R2 (Số hoá đơn, Số sản phẩm, Tên sản phẩm, Lượng yêu cầu) và F = { Số sản phẩm  Tên sản phẩm}. Quan hệ có ở dạng 2NF không?

Không
Cho tập F={AB; BC; AD}. Đâu là phát biểu đúng?
check_box Thuộc tính D phụ thuộc trực tiếp vào thuộc tính A
Thuộc tính D phụ thuộc bắc cầu vào thuộc tính A
Thuộc tính B phụ thuộc bắc cầu vào thuộc tính A
Thuộc tính C phụ thuộc trực tiếp vào thuộc tính A
Cho tập phụ thuộc hàm F = {A → B, B → C, A → D, B → D }. Chọn một khẳng định đúng từ tập phụ thuộc hàm đã có
check_box Khi đó B→CD thuộc F+
Khi đó B→A thuộc F+
Khi đó B→AC thuộc F+
Khi đó B→AD thuộc F+
Cho tập phụ thuộc hàm: F={G H, G I, H G, H I, I G, I H}. Phủ tối thiểu của F là?
check_box {GH, HI, IG}
{GH,GI,HG,HI}
{GH,HG,HI,H,IG}
{H G, HI, I G}
Cho tập pth F={A B, A C, B A, B C, C A, C B}. Phủ tối thiểu của F là
{A B, A C, B A, B C}
{AB, BA, BC, CB, CA}
{AB, BC, CA}
{B A, B C, C A}
Cho tập pth F={A B, A C, B A, B C, C A, C B}. Phủ tối thiểu của F là
check_box {AB, BA, BC, CB}
{A B, A C, B A, B C}
{AB, BA, BC, CB, CA}
{B A, B C, C A, C B}.
Cho tập pth F={A ->B, A ->C, B ->A, B ->C, C ->A, C-> B}. Phủ tối thiểu của F là
{A-> B, A-> C, B-> A, B-> C}
{A->B, B->A, B->C, C->B, C->A}
{A->B, B->A, B->C, C->B}
{B-> A, B-> C, C-> A, C-> B}.
Cho tập pth F={A ->B, A ->C, B ->A, B ->C, C ->A, C-> B}. Phủ tối thiểu của F là
check_box {A->B, B->A, B->C, C->B}
{A-> B, A-> C, B-> A, B-> C}
{A->B, B->A, B->C, C->B, C->A}
{B-> A, B-> C, C-> A, C-> B}.
Cho tập pth F={A ->B, A-> C, B-> A, B-> C, C-> A, C-> B}. Phủ tối thiểu của F là
{A-> B, A-> C, B-> A, B-> C}
{A->B, B->A, B->C, C->B, C->A}
{A->B, B->A, B->C, C->B}
{B-> A, B-> C, C-> A, C-> B}.
Cho thực thể NHANVIEN như hình minh hoạ, kết quả chuyển thành những bảng quan hệ nào?