Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp đổi chỗ trực tiếp (Interchange Sort) để sắp xếp tăng dần, sau 3 lần lặp kết quả của dãy là thế nào?
11, 23, 42, 58, 65, 74
11, 23, 42, 58, 74, 65
11, 23, 42, 65, 58, 74
11, 23, 42, 74, 65, 58
** Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp chọn trực tiếp (Selection Sort) để sắp xếp giảm dần, sau lần lặp thứ tư kết quả của dãy là thế nào?
74, 23, 42, 11, 65, 58
74, 65, 42, 11, 23, 58
74, 65, 58, 11, 23, 42
74, 65, 58, 42, 23, 11
** Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp nổi bọt (Bubble Sort) để sắp xếp giảm dần, sau lần lặp thứ ba kết quả của dãy là thế nào?
42, 23, 74, 11, 65, 58
74, 42, 23, 65, 11, 58
74, 65, 42, 23, 58, 11
74, 65, 58, 42, 23, 11
Bậc của cây có nghĩa là gì?
Cả hai phát biểu đều đúng
Cả hai phát biểu đều SAI
Là bậc lớn nhất của các nút trong cây
Là bậc nhỏ nhất của các nút trong cây
Bậc của nút trong cây có nghĩa là gì?
Là số nhánh con của nút đó
Là số nhánh con nhỏ nhất của nút con của nút đó
Là số nhánh con phải của nút đó
Là số nhánh con trái của nút đó
Các bước thực hiện tìm kiếm nhị phân phần tử x trên dẫy sắp xếp tăng dần được mô tả như sau:Bước 1: Khởi đầu tìm kiếm trên tất cả các phần tử của dãy <=> left = 0 và right = n-1Bước 2: Tính middle = (left + right)/2. So sánh a[middle] với x. Có 3 khả năng:- a[middle] = x => Tìm thấy => Dừng- a[middle] > x => tiếp tục tìm x trong dãy con mới với right = middle - 1 (tìm trong nửa đầu) - a[middle] < x => tiếp tục tìm x trong dãy con mới với ............................ (tìm trong nửa cuối) Bước 3: - Nếu left <= right => dãy còn phần tử, tiếp tục quay lại bước 2 để tìm kiếm tiếp- Ngược lại => Dãy hiện hành hết phần tử và dừng thuật toánGiá trị cần điền vào dấu ………….. là bao nhiêu để thuật toán thực hiện đúng
left = middle - 1
left = middle + 1
right = middle - 1
right = midle + 1
Các bước thực hiện tìm kiếm nhị phân phần tử x trên dẫy sắp xếp tăng dần được mô tả như sau:Bước 1: Khởi đầu tìm kiếm trên tất cả các phần tử của dãy c left = …………… và right = ………………Bước 2: Tính middle = (left + right)/2. So sánh a[middle] với x. Có 3 khả năng:- a[middle] = x => Tìm thấy => Dừng- a[middle] > x => tiếp tục tìm x trong dãy con mới với right = middle - 1 (tìm trong nửa đầu) - a[middle] < x => tiếp tục tìm x trong dãy con mới với left = middle + 1 (tìm trong nửa cuối) Bước 3: - Nếu left <= right => dãy còn phần tử, tiếp tục quay lại bước 2 để tìm kiếm tiếp- Ngược lại => Dãy hiện hành hết phần tử và dừng thuật toánGiá trị cần điền vào dấu ………….. là bao nhiêu để thuật toán thực hiện đúng
0 và n
0 và n-1
n và 0
n-1 và 0
Các dạng biểu diễn của biểu thức toán học gồm
Tiền tố và hậu tố
Tiền tố và trung tố
Tiền tố, trung tố và hậu tố
Trung tố và hậu tố
Các hàm để cấp phát bộ nhớ là?.
calloc(), new(), free()
malloc(), calloc(), new()
malloc(), calloc(), new(), free()
malloc(), delete(), new(), free().
Các hàm để giải phóng bộ nhớ là
calloc(), delete(), new(), free().
delete(),free().
malloc(), delete(), free().
malloc(), delete(), new(), free().
Các loại danh sách liên kết gồm:
Danh sách liên kết đơn và danh sách liên kết kép
Danh sách liên kết đơn và danh sách liên kết vòng
Danh sách liên kết đơn, danh sách liên kết kép và danh sách liên kết vòng
Danh sách liên kết kép và danh sách liên kết vòng
Các phương pháp tìm kiếm là
Tất cả các đáp án đều sai
Tìm kiếm nhị phân
Tìm kiếm tuyến tính
Tìm kiếm tuyến tính và nhị phân
Các thành phần của danh sách đơn gồm:
Dữ liệu (data)
Dữ liệu (data) và liên kết (link)
Liên kết (link)
Số phần tử của danh sách (number)
Các thành phần của danh sách liên kết kép gồm:
Dữ liệu (infor) và liên kết với nút sau (next)
Dữ liệu (infor) và liên kết với nút trước (previous)
Dữ liệu (infor), liên kết với nút trước (previous) và liên kết với nút sau (next)
Liên kết với nút trước (previous) và liên kết với nút sau (next)
Các thao tác cơ bản trên danh sách gồm thao tác gì:
bổ sung, loại bỏ, cập nhật
tách, ghép, …
Tất cả các thao tác trên
tìm kiếm, sắp xếp, sao chép
Các thao tác được định nghĩa cho hàng đợi một cách tổng quát
Cả hai đáp án đều đúng
Cả hai đáp án đều sai
Get
Put
Các thao tác được định nghĩa cho ngăn xếp một cách tổng quát
Cả hai đáp án đều đúng
Cả hai đáp án đều sai
Pop
Push
Các trường hợp chèn thêm một phần tử mới vào danh sách liên kết đơn gồm:
Chèn thêm vào cuối danh sách và vào sau một phần tử q đã biết
Chèn thêm vào đầu danh sách và vào cuối danh sách
Chèn thêm vào đầu danh sách và vào sau một phần tử q đã biết
Chèn thêm vào đầu danh sách, vào cuối danh sách và vào sau một phần tử q đã biết
Các trường hợp có thể xảy ra khi xóa một phần tử khỏi cây NPTK gồm:
Nút xóa có một nhánh con và nút xóa có hai nhánh con
Nút xóa là nút lá và nút xóa có hai nhánh con
Nút xóa là nút lá và nút xóa có một nhánh con
Nút xóa là nút lá, nút xóa có một nhánh con và nút xóa có hai nhánh con
Các trường hợp thực hiện hủy phần tử khỏi danh sách liên kết đơn gồm:
Hủy phần tử có giá trị xác định k và hủy phần tử đứng sau phần tử q
Hủy phần tử đầu danh sách và hủy phần tử có giá trị xác định k
Hủy phần tử đầu danh sách và hủy phần tử đứng sau phần tử q
Hủy phần tử đầu danh sách, hủy phần tử đứng sau phần tử q và hủy phần tử có giá trị xác định k
Các ứng dụng cơ bản của hàng đợi gồm
Chuyển đổi cơ số
Đảo ngược xâu ký dự
Tất cả các phương án đều đúng
Tất cả các phương án đều sai
Cây là đồ thị vô hướng liên thông
check_box Không có chu trình
Không có cạnh cầu
Không có đỉnh cô lập
Không có đỉnh treo
Cho biết các nút có bậc bằng 0 trong hình ảnh sau:
check_box 28, 32, 38, 47, 55
28, 30, 32, 35, 38
30, 35, 50, 40
45, 47, 50, 55
Cho biết các nút có bậc bằng 2 trong hình ảnh sau:
check_box 30, 35, 50, 40
28, 30, 32, 35, 38
28, 32, 38, 47, 55
45, 47, 50, 55
Cho biết đây là ý tưởng của thuật toán nào:Xuất phát từ dãy đầu a0, a1, …, ai, xét các phần tử sau đó từ ai+1 đến an xem có phần tử nào nhỏ hơn ai không thì hoán đổi vị trí => Sau mỗi lần luôn được dãy a0, a1, …, ai đã được sắp thứ tự
Ý tưởng của thuật toán sắp xếp InsertionSort
Ý tưởng của thuật toán sắp xếp InterchangeSort
Ý tưởng của thuật toán tìm kiếm nhị phân
Ý tưởng của thuật toán tìm kiếm tuyến tính
Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau: int F(int a[], int n) { if (n==1) return a[0]; else return 1 + F(a,n-1); } int main() { int a[] = {2, 3, 4, 5, 6}; printf("%d",F(a,5)); getch(); }
4
5
6
7
Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:int F(int a[], int n){ if (n==1) return a[0]; else return a[n-1] + F(a,n-1); }int main(){ int a[] = {2, 3, 4, 5, 6}; printf("%d",F(a,5)); getch();}
14
18
2
20
Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:long f3(int n){ if (n==1) return 1; else return n*n + f3(n-1); }int main(){ long x = f3(3); printf("%ld", x); getch();}
12
13
14
16
Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:long f5(int n){ if (2*n==2) return 2; else return 2*n + f5(n-1); }int main(){ long x = f5(3); printf("%ld", x); getch();}
10
12
2
6
Cho biết kết quả khi CTC CreateTree_mang(T) được gọi trong chương trình chínhint insertNode(Tree &T, int x){ if (T != NULL) { if (T->key == x) return -1; if (T->key > x) return insertNode(T->Left, x); else if (T->key < x) return insertNode(T->Right, x); } T = (Node *) malloc(sizeof(Node)); if (T == NULL) return 0; T->key = x; T->Left = T->Right = NULL; return 1;}void DuyetCay(Tree T){ if(T!=NULL) { LNR(T->Left); printf("%7d",T->key); LNR(T->Right); }}void CreateTree_mang(Tree &T){ int x; int n=7; int a[] = { 8, 6, 10, 4, 9, 7, 11}; for(int i=0;i<n;i++) { int check = insertNode(T, a[i]); if (check == -1) printf("\n Node da ton tai!"); else if (check == 0) printf("\n Khong du bo nho"); } printf("\n Duyet cay:"); DuyetCay(T);}
check_box Duyet cay: 4 6 7 8 9 10 11
Duyet cay : 4 7 6 9 11 10 8
Duyet cay : 8 6 4 7 10 9 11
Duyet cay : 8 6 10 4 9 7 11
Cho biết kết quả khi duyệt cây sau bằng phương pháp duyệt LNR (Left-Node-Right)?
check_box 28, 30, 32, 35, 38, 40, 45, 47, 50, 55
28, 32, 30, 38, 35, 47, 45, 55, 50, 40
40, 35, 30, 28, 32, 38, 50, 45, 47, 55
55, 50, 45, 47, 40, 38, 35, 32, 30, 28
Cho biết kết quả khi duyệt cây sau bằng phương pháp duyệt LRN (Left-Right-Node)?
check_box 28, 32, 30, 38, 35, 47, 45, 55, 50, 40
28, 30, 32, 35, 38, 40, 45, 47, 50, 55
40, 35, 30, 28, 32, 38, 50, 45, 47, 55
55, 50, 45, 47, 40, 38, 35, 32, 30, 28
Cho biết kết quả khi duyệt cây sau bằng phương pháp duyệt NLR (Node-Left-Right)?
check_box 40, 35, 30, 28, 32, 38, 50, 45, 47, 55
28, 30, 32, 35, 38, 40, 45, 47, 50, 55
28, 32, 30, 38, 35, 47, 45, 55, 50, 40
55, 50, 45, 47, 40, 38, 35, 32, 30, 28
Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:int main(){int a[20], n,i,k;k = a[0];for(i=0; i<n; i++) if (a[i] > k) k = a[i];}
a[k] có giá trị lớn nhất
a[k] có giá trị nhỏ nhất
k có giá trị lớn nhất
k có giá trị nhỏ nhất
Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:int main(){int a[20], n,i,k;k = a[n-1];for(i=n-2; i>=0; i--) if (a[i] < k) k = a[i];}
a[k] có giá trị lớn nhất
a[k] có giá trị nhỏ nhất
k có giá trị lớn nhất
k có giá trị nhỏ nhất
Cho biết kết xuất của đoạn chương trình sau:long F(int n){if ((2*n+1) ==1) return 1;else return (2*n+1)+F(n-1);}void main(){long x=F(3);printf("%ld", x);}
16
16.00
6
9
Cho các bước mô tả thuật toán như sau:Nếu danh sách rỗng:DQ.Head = new_element;DQ.Tail = DQ.Head;Ngược lại (d/s khác rỗng):new_element -> next = DQ.Head;DQ.Head -> pre = new_element;DQ.Head = new_element;Đây là mô tả của thuật toán chèn một phần tử vào danh sách liên kết đôi với vị trí chèn là?
check_box Chèn vào đầu danh sách
Chèn sau phần tử đã biết
Chèn trước phần tử đã biết
Chèn vào cuối danh sách
Cho các phần tử 5, 10, 3, 42 lần lượt được bổ sung vào hàng đợi (Queue). Phần tử nào được lấy ra cuối cùng
10
3
42
5
Cho các phần tử 5, 10, 3, 42 lần lượt được bổ sung vào hàng đợi (Queue). Phần tử nào được lấy ra đầu tiên
10
3
42
5
Cho các phần tử 5, 10, 3, 42 lần lượt được bổ sung vào ngăn xếp (Stack). Phần tử nào được lấy ra cuối cùng
10
3
42
5
Cho các phần tử 5, 10, 3, 42 lần lượt được bổ sung vào ngăn xếp (Stack). Phần tử nào được lấy ra đầu tiên
10
3
42
5
Cho các phần tử sau: 31, 19, 36, 20, 41, 17, 33, 32. Tạo cây NPTK từ các phần tử trên. Hãy cho biết sau khi xóa phần tử 33 trên cây sau đó áp dụng phương pháp duyệt LNR thì kết quả thu được thứ tự các phần tử là như thế nào?
17, 19, 20, 31, 32, 36, 41
17, 20, 19, 32, 41, 36, 31
31, 19, 17, 20, 36, 32, 41
31, 19, 36, 20, 41, 17, 32
Cho các phần tử sau: 31, 19, 36, 20, 41, 17, 33, 32. Tạo cây NPTK từ các phần tử trên. Hãy cho biết sau khi xóa phần tử 33 trên cây sau đó áp dụng phương pháp duyệt NLR thì kết quả thu được thứ tự các phần tử là như thế nào?
17, 19, 20, 31, 32, 36, 41
17, 20, 19, 32, 41, 36, 31
31, 19, 17, 20, 36, 32, 41
31, 19, 36, 20, 41, 17, 32
Cho các phần tử sau: 31, 19, 36, 20, 41, 17, 33, 32. Tạo cây NPTK từ các phần tử trên. Hãy cho biết sau khi xóa phần tử 33 trên cây sau đó áp dụng phương pháp duyệt NRL thì kết quả thu được thứ tự các phần tử là như thế nào?
31, 19, 36, 20, 41, 17, 32
31, 36, 41, 32, 19, 20, 17
41, 32, 36, 20, 17, 19, 31
41, 36, 32, 31, 20, 19, 17
Cho các phần tử sau: 31, 19, 36, 20, 41, 17, 33, 32. Tạo cây NPTK từ các phần tử trên. Hãy cho biết sau khi xóa phần tử 33 trên cây sau đó áp dụng phương pháp duyệt RLN thì kết quả thu được thứ tự các phần tử là như thế nào
31, 19, 36, 20, 41, 17, 32
31, 36, 41, 32, 19, 20, 17
41, 32, 36, 20, 17, 19, 31
41, 36, 32, 31, 20, 19, 17
Cho các phần tử sau: 31, 19, 36, 20, 41, 17, 33, 32. Tạo cây NPTK từ các phần tử trên. Hãy cho biết sau khi xóa phần tử 33 trên cây sau đó áp dụng phương pháp duyệt RNL thì kết quả thu được thứ tự các phần tử là như thế nào?
31, 19, 36, 20, 41, 17, 32
31, 36, 41, 32, 19, 20, 17
41, 32, 36, 20, 17, 19, 31
41, 36, 32, 31, 20, 19, 17
Cho cây NPTK, Cho biết kết quả duyệt cây theo thứ tự LNR là:  
30, 11, 6, 8, 16, 14, 36, 31, 33, 46
46, 36, 33, 31, 30, 16, 14, 11, 8, 6
6, 8, 11, 14, 16, 30, 31, 33, 36, 46
8, 6, 14, 16, 11, 33, 31, 46, 36, 30
Cho cây NPTK, Cho biết kết quả duyệt cây theo thứ tự LNR là:
30, 11, 6, 8, 16, 14, 36, 31, 33, 46
46, 36, 33, 31, 30, 16, 14, 11, 8, 6
6, 8, 11, 14, 16, 30, 31, 33, 36, 46
8, 6, 14, 16, 11, 33, 31, 46, 36, 30
Cho cây NPTK, Cho biết kết quả duyệt cây theo thứ tự LNR là:
check_box 6, 8, 11, 14, 16, 30, 31, 33, 36, 46
30, 11, 6, 8, 16, 14, 36, 31, 33, 46
46, 36, 33, 31, 30, 16, 14, 11, 8, 6
8, 6, 14, 16, 11, 33, 31, 46, 36, 30
Cho cây NPTK, Cho biết kết quả duyệt cây theo thứ tự LRN là:
30, 11, 6, 8, 16, 14, 36, 31, 33, 46
46, 36, 33, 31, 30, 16, 14, 11, 8, 6
6, 8, 11, 14, 16, 30, 31, 33, 36, 46
8, 6, 14, 16, 11, 33, 31, 46, 36, 30
Cho cây NPTK, Cho biết kết quả duyệt cây theo thứ tự LRN là:
30, 11, 6, 8, 16, 14, 36, 31, 33, 46
46, 36, 33, 31, 30, 16, 14, 11, 8, 6
6, 8, 11, 14, 16, 30, 31, 33, 36, 46
8, 6, 14, 16, 11, 33, 31, 46, 36, 30
Cho cây NPTK, Cho biết kết quả duyệt cây theo thứ tự RNL là:
30, 11, 6, 8, 16, 14, 36, 31, 33, 46
46, 36, 33, 31, 30, 16, 14, 11, 8, 6
6, 8, 11, 14, 16, 30, 31, 33, 36, 46
8, 6, 14, 16, 11, 33, 31, 46, 36, 30
Cho cây NPTK, Cho biết kết quả duyệt cây theo thứ tự RNL là:
30, 11, 6, 8, 16, 14, 36, 31, 33, 46
46, 36, 33, 31, 30, 16, 14, 11, 8, 6
6, 8, 11, 14, 16, 30, 31, 33, 36, 46
8, 6, 14, 16, 11, 33, 31, 46, 36, 30
Cho cây NPTK, Cho biết kết quả duyệt cây theo thứ tự RNL là:
check_box 46, 36, 33, 31, 30, 16, 14, 11, 8, 6
30, 11, 6, 8, 16, 14, 36, 31, 33, 46
8, 6, 14, 16, 11, 33, 31, 46, 36, 30
6, 8, 11, 14, 16, 30, 31, 33, 36, 46
Cho cây NPTK, chọn biểu thức tương ứng với cây:
(3+4)*((8-2)*6)
(3+4)*(8-2*6)
(3+4*8-2*6)
Cho cây NPTK, chọn biểu thức tương ứng với cây: