“ xem học một ngoại ngữ như một món quà” in the sentence “Nên xem học một ngoại ngữ như một món quà sau đó làm nên điều kì diệu bằng sự can đảm, quyết tâm của bản thân” should be translated as
consider learn a foreign language a gift
Consider learning a foreign language a gift
regard learning a foreign language is a present
see learning a foreign language a present
“A significant number” in the sentence “A significant number of the world's population lack access to an adequate supply of safe water for household use” means
Một con số có ý nghĩa
Một con số quan trọng
Một số lượng lớn
Một số lượng quan trọng
“in addition to” in the sentence “Countries have their own national languages in addition to a variety of local languages spoken and understood by their people in different regions” can be replaced with
check_box Apart from
Except for
excluding
including
“make use of” in the sentence “Companies who want to function at an international level only consider their staff well educated if they can make use of English in international business environment” means
benefit from
communicate
speak
use for a purpose
“Mô hình và sự ổn định của tăng trưởng kinh tế” in the sentence “ Mô hình và sự ổn định của tăng trưởng kinh tế cũng rất quan trọng” should be understood as
The modern and stable economic growth
The pattern and economic growing stability
The pattern and stability of economic growth
The pattern and stable economic growth
“more or less” in the sentence “The same study found that more or less 5 percent of the world would speak English as a first language by 2050” means
check_box Approximately
almost
equal
mostly
“related to” in the sentence “Almost nine in 10 of those got help for problems related to their use of cannabis (12,642) or alcohol (8,799)” has the same meaning with
Associated with
Engaged in
In turn
Resort to
“Tại Việt Nam, học tiếng Anh trực tuyến đã khá phổ biến. Hiện tại ước tính có từ 3 đến 5 triệu người đã học các khóa học tiếng Anh rực tuyến. Chuẩn bị cho kỳ thi, rèn luyện các kỹ năng, người học trực tuyến đang tiết kiệm được rất nhiều chi phí và thời gian cho việc học tập” should be translated as
check_box In Vietnam, learning English online is quite popular. It is estimated that between 3 and 5 million people have taken English courses online. Preparing for exams, training skills online, learners are saving a lot of costs and time for studying.
In Vietnam, learn English online is quite popular. It is estimated that between 3 and 5 million people have taken English courses online. Preparing for the exam, training skills, online learners are saving a lot of costs and time for studying.
In Vietnam, learning English online is quite popular. Estimated that from 3 to 5 million people have taken English courses online. Preparing for the exam, training skills, online learners are saving a lot of costs and time for studying.
In Vietnam, learning English online is quite popular. It is estimated that there are between 3 and 5 million people have taken English courses online. Preparing for the exam, training skills, online learners are saving a lot of costs and time for studying.
“The number” in the sentence “It is not the number of people on the planet that is the issue – but the number of consumers and the scale and nature of their consumption” means

Một số
Nhiều
Rất ít
Số lượng
“Vấn đề lớn nhất đối với việc học ngoại ngữ ở Việt Nam là chất lượng giảng dạy kém. Nhận thấy những lợi ích của việc học tiếng Anh, hàng ngàn trung tâm ngoại ngữ không được kiểm soát đã được mở ra ở các thành phố lớn. Thêm vào đó, nhiều trung tâm tuyển dụng những người không có trình độ giảng dạy đơn giản vì họ là người nước ngoài” should be translated as
The biggest problem of learning foreign languages in Vietnam, is the poor teaching quality. Realizing the benefits of learning English, thousands of unregulated language centers were opened in major cities. In addition, many centers employ people who do not have simple teaching qualifications just because they are foreigners.
The biggest problem with learning a foreign languag in Vietnam, the quality of teaching is poor. Realizing the benefits of learning English, thousands of unregulated language centers were opened in major cities. In addition to, many centers employ people who do not have simple teaching qualifications because they are foreigners.
The biggest problem with learning a foreign languagen Vietnam is the poor quality of teaching. Realizie the benefits of learning English, thousands of unregulated language centers were opened in major cities. In addition, many centers employ people who do not have simple teaching qualifications because they are foreigners.
The biggest problem with learning a foreign languagen Vietnam is the quality of teaching is poor. Realizing the benefits of learning English, thousands of unregulated language centers were opened in major cities. In addition, many centers employ people who do not have simple teaching qualifications because they are foreigners.
“With more than 1.2 billion 15- to 24-year-olds in the world, the United Nations realized that youth sport represents one of the most dynamic mechanisms in society for transforming dangerous and violent conflict situations because organized sport can engage youth of all races, genders and classes” ”should be best translated as
Với hơn 1,2 triệu người từ 15 đến 24 tuổi trên thế giới, Liên Hiệp Quốc đã thừa nhận rằng thể thao thiếu niên đại diện một trong những cơ chế năng động nhất trong xã hội để chuyển đổi các tình huống xung đột nguy hiểm và bạo lực vì thể thao có tổ chức có thể thu hút thanh niên của mọi chủng tộc, giới tính và tầng lớp xã hội.
Với hơn 1,2 triệu người từ 15 đến 24 tuổi trên thế giới, Liên Hiệp Quốc nhận thấy rằng các hoạt động thể thao thanh thiếu niên là một trong những cơ chế năng động nhất trong xã hội để chuyển đổi các tình huống xung đột nguy hiểm và bạo lực vì các hoạt động thể thao có tổ chức có thể thu hút thanh niên của mọi chủng tộc, giới tính và tầng lớp xã hội.
Với hơn 1,2 triệu người từ 15 đến 24 tuổi trên thế giới, Liên Hiệp Quốc nhận thấy rằng thể thao thanh niên chiếm một trong những cơ chế năng động nhất trong xã hội để chuyển đổi các tình huống xung đột nguy hiểm và bạo lực vì tổ chức các cuộc thi đấu thể thao có thể thu hút thanh niên của tất cả chủng tộc, giới tính và lớp học.
Với hơn 1,2 triệu người từ 15 đến 24 tuổi trên thế giới, Liên Hiệp Quốc nhận thấy rằng thể thao thiếu niên là một trong những cơ chế năng động nhất trong xã hội để chuyển đổi các nguy cơ và các tình huống xung đột bạo lực vì thể thao có tổ chức có thể thu hút thanh niên của mọi chủng tộc, giới tính và tầng lớp xã hội.
Choose the best translation for:Có rất nhiều sự lựa chọn cho bạn khi tham gia vào một số hoạt động thú vị như câu cá, trượt tuyết nước, lặn biển, đua thuyền buồm, vì vậy trong những ngày hè, một chuyến đi đến bãi biển Mỹ Khê thực sự là lý tưởng.
There are many choices for you to take part in some exciting activities like fishing, water-skiing, diving, a yacht race, so far in summer days, a trip to My Khe beach is really ideal
There are many choices for you to take part in some exciting activities like fishing, water-skiing, diving, a yacht race, so in summer days, a trip to My Khe beach is ideal.
There are many choices for you to take part in some exciting activities like fishing, water-skiing, diving, a yacht race, so that in summer days, a trip to My Khe beach is an idea.
There have many choices for you to take part in some exciting activities like fishing, water-skiing, diving, a yacht race, so as in summer days, a trip to My Khe beach is really ideal
Choose the best translation for:Compared with its more illustrious neighbour Sapa, tourism in Bac Ha is still in its infancy here and during the week the town has a deserted feel.
check_box So với thị trấn láng giềng nổi tiếng Sapa, du lịch ở Bắc Hà vẫn còn khá non trẻ và khiến cho người ta có cảm giác suốt tuần, thị trấn lúc nào cũng vắng vẻ.
So với thị trấn láng giềng nổi tiếng Sapa, du lịch ở Bắc Hà vẫn còn khá non trẻ và nơi đây cho người ta cảm giác rằng trong suốt các ngày trong tuần, thị trấn thật vắng vẻ
So với thị trấn láng giềng nổi tiếng Sapa, ngành du lịch ở Bắc Hà vẫn còn mới phát triển và suốt trong tuần, thị trấn có cảm giác hoang vắng
So với thị trấn láng giềng nổi tiếng Sapa, ngành du lịch ở Bắc Hà vừa mới ra đời và suốt trong tuần, thị trấn tạo cảm giác hoang vắng
Choose the best translation for:The valleys and villages around Sapa are home to a host of hill-tribe people who wander in to town to buy, sell and trade.
Thung lũng và những bản làng quanh Sapa là nơi những người ở các bộ lạc trên núi vào thị trấn mua bán và trao đổi hàng hoá.
Thung lũng và những bản làng quanh thị trấn Sapa là nơi đồng bào dân tộc khi vào thị trấn thường đến để mua bán và trao đổi.
Thung lũng và những bản làng quanh thị trấn Sapa là nơi đồng bào dân tộc khi xuống núi, vào thị trấn thường lui tới để mua bán và trao đổi hàng hoá.
Thung lũng và những ngôi làng quanh thị trấn Sapa là nơi đồng bào dân tộc ở trên đồi cao, vào thị trấn để mua bán và trao đổi hàng hoá.
Choose the best translation for:The very achievements in and public health have led to a sharp drop in mortality rates and have accelerated population growth rates to unprecedented levels.
Chính những thành tựu về y tế đã dẫn đến tỉ lệ tử vong giảm đáng kể và tăng tỉ lệ phát triển dân số đến mức khó có thể lường trước được .
Chính những thành tựu về y tế đã dẫn đến sự giảm đáng kể tỉ lệ tử vong và khiến cho tốc độ dân số tăng tới mức khó kiểm soát.
Chính những thành tựu về y tế đã làm tỉ lệ tử vong giảm đáng kể đòng thời khiến cho dân số tăng tới mức khó lường.
Có rất nhiều thành tựu về y tế và thuốc men đã dẫn đến sự giảm đáng kể tỉ lệ tử vong và tăng tỉ lệ phát triển dân số đến mức không lường trước được .
Choose the best translation for:To meet the demand for food of increasing population, we increased the yield of crop plants per unit area of farmed land by intensive farming methods, such as the application of chemical fertiliser and the widespread use of pesticides.\
Để đáp ứng nhu cầu lương thực cho số dân ngày càng cao, chứng ta đã tăng năng suất bằng việc áp dụng các biện pháp canh tác chuyên sâu, sử dụng rộng rãi phân hoá học và thuốc trừ sâu.
Để đáp ứng nhu cầu về lương thực cho số dân ngày càng gia tăng, chúng ta đã tăng năng suất bằng việc áp dụng các biện pháp thâm canh, sử dụng rộng rãi phân hoá học và thuốc trừ sâu.
Để đáp ứng nhu cầu về lương thực khi dân số ngày càng gia tăng, chứng ta đã tăng sản lượng lương thực trên một dơn vị diện tích, áp dụng các biện pháp thâm canh, sử dụng phân hoá học và thuốc trừ sâu
Để đáp ứng nhu cầu về lương thực khi tăng dân số, chứng ta đã tăng sản lượng lương thực trên một dơn vị diện tích, áp dụng các biện pháp thâm canh, sử dụng phân hoá học và thuốc trừ sâu
Choose the best translation for:Việc con người ngày càng mở rộng sự hiện diện của mình ở nơi mà dường như đang trở thành một hành tinh nhỏ bé đã tạo ra rât nhiều ảnh hưởng nghiêm trọng đối với mọi mặt của đời sống liên quan đến sức khoẻ, di cư và đô thị hoá, nhu cầu về nhà cửa và cung cấp thực phẩm, tiếp cận với nước sạch và nhiều vấn đề khác.
The continuing, rapid expansion of the human footprint on what has increasingly come to seem a small planet, has serious effects for nearly all aspects of life relates to health , migrations and urbanization, demand for housing and food supplies, access to safe drinking water, and so many others more.
The continuing, rapid expansion of the human footprint on what has increasingly come to seem a small planet, has serious implications for nearly all aspects of life which relates to health , migrations and urbanization, demand for housing and food supplies, access to safe drinking water, and so much more.
The continuing, rapid expansion of the human’s presence where seems to be a small planet, has serious implications for nearly all aspects of life which relates to health , migrations and urbanization, demand for housing and food supplies, access to safe drinking water, and so much more.
The more and more rapid expansion of the human appearance on what has increasingly come to seem a small planet, has serious ìnluence for nearly all aspects of life which relates to health , migrations and urbanization, demand for housing and food supplies, access to safe drinking water, and so much more.
Choose the best translation for:Với sự phát triển của du lịch, Sapa đã trải qua một thời kỳ phục hưng. Đường xá đã được nâng cấp, nhiều đường phố đã được đặt tên, nhiều khách sạn mới đã mọc lên.
With the advent of tourism, Sapa has been experienced a renaissance. Roads have been upleveled, many streets have been given names, countless new hotels have popped up.
With the advent of tourism, Sapa has experienced a renaissance. Bad roads have been upgraded, many streets named, countless new hotels have been popped up.
With the advent of tourism, Sapa has experienced a renaissance. Roads have been upgraded, many streets have been given names, countless new hotels have popped up.
With the advent of tourism, Sapa has experienced a renaissance. Roads have upgraded, many streets have names, countless new hotels have popped up.
English is the primary language of the press: more newspapers and books are written in English than in any other language, and no matter where in the world you are, you will find some of these books and newspapers available.
Tiếng Anh là ngôn ngữ chính của báo chí: cuốn sách và báo được viết bằng tiếng Anh nhiều hơn bất kỳ tiếng nào khác, và dù bạn ở đâu, bạn vẫn có thể tìm thấy một số sách và báo loại này có sẵn.
Tiếng Anh là ngôn ngữ chính của báo chí: nhiều báo và sách được viết bằng tiếng Anh hơn bất kỳ ngôn ngữ nào khác, và dù bạn ở bất kỳ đâu, bạn vẫn có thể tìm thấy một số sách và báo này sẵn có.
Tiếng Anh là ngôn ngữ chính của báo chí: nhiều báo và sách được viết bằng tiếng Anh hơn bất kỳ ngôn ngữ nào khác, và dù bạn ở bất kỳ đâu, bạn vẫn có thể tìm thấy một số sách và báo này.
Tiếng Anh là ngôn ngữ chính của báo chí: sách báo được viết bằng tiếng Anh nhiều hơn bất kỳ một ngôn ngữ nào khác, và dù bạn đang ở đâu, bạn vẫn có thể đọc được vài cuốn sách và tờ báo bằng tiếng Anh.
If Viet Nam is serious about bringing English to the No.2 spoken language in Viet Nam, as Lee Kuan Yew did with Singapore, it is important to employ a comprehensive, innovative approach and commit to responsible training, benchmark and evaluation programmes targeting students from primary school through colleges.
check_box Nếu Việt Nam thực sự nghiêm túc về việc đưa tiếng Anh trở thành ngôn ngữ thứ hai ở Việt Nam, như Lý Quang Diệu đã làm với Singapore, điều quan trọng là phải áp dụng cách tiếp cận toàn diện, sáng tạo và cam kết thực hiện các chương trình đào tạo, kiểm định và đánh giá có trách nhiệm các đối tượng học sinh từ bậc tiểu học đến các đại học.
Nếu Việt Nam nghiêm túc về việc đưa tiếng Anh trở thành ngôn ngữ nói tiếng No.2 ở Việt Nam, như Lee Kuan Yew đã làm với Singapore, điều quan trọng là phải áp dụng cách tiếp cận toàn diện, sáng tạo và cam kết thực hiện các chương trình đào tạo, đánh giá và đánh giá có trách nhiệm nhắm mục tiêu học sinh từ Tiểu học thông qua các trường cao đẳng.
Nếu Việt Nam nghiêm túc về việc đưa tiếng Anh vào ngôn ngữ nói tiếng No.2 ở Việt Nam, như Lý Quang Diệu đã làm với Singapore, điều quan trọng là phải áp dụng cách tiếp cận toàn diện, sáng tạo và cam kết thực hiện các chương trình đào tạo, kiểm định và đánh giá có trách nhiệm nhắm mục tiêu vào học sinh từ Tiểu học thông qua các trườngđại học.
Nếu Việt Nam nghiêm túc về việc đưa tiếng Anh vào ngôn ngữ nói tiếng thứ hai ở Việt Nam, như Lee Kuan Yew đã làm với Singapore, điều quan trọng là phải áp dụng cách tiếp cận toàn diện, sáng tạo và cam kết thực hiện các chương trình đào tạo, đánh giá và đánh giá có trách nhiệm nhắm mục tiêu học sinh từ Tiểu học đến các trường cao đẳng.
In the sentence “Initiative recognises widespread problem of labour trafficking and aims to help women working in garment and domestic industries”,
“Trafficking” and “working” function as nouns
“Trafficking” and “working” function as adjectives
“Trafficking” functions as a noun
“working” functions as a noun
In the sentence “Instead, the initiative will seek to provide women with skills, pre-departure training and support to help them avoid being trafficked, and secure legal contracts and decent wages in destination countries” the word “support” is
a noun
a pronoun
a verb
an adjective
Look at the following sentence : Cùng với những nỗ lực phát triển kinh tế-xã hội, vấn đề bảo vệ môi trường bền vững đang là đề tài bức xúc của các nước đang phát triển, trong đó có Việt Nam. Choose the best translation for:vấn đề bảo vệ môi trường bền vững
check_box Sustainable environment protection
A problem to protect environment stable
Stable environment protection
Stable environmentpreservation
Look at the following sentence: Cùng với những nỗ lực phát triển kinh tế-xã hội, vấn đề bảo vệ môi trường bền vững đang là đề tài bức xúc của các nước đang phát triển, trong đó có Việt Nam. Choose the best translation for:nỗ lực phát triển kinh tế-xã hội
check_box The socio-economic development efforts
The attempt to develop economy and society
The economic socio development efforts
The effort to develop economy and society
Look at the following sentence: Sự tác động của việc giáo dục môi trường đối với nhận thức chung của cộng đồng là một yếu tố vô cùng quan trọng vì rằng giáo dục ý thức xây dựng một xã hội bền vững về môi trường là thực hiện một kiểu phát triển nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống của con người, đồng thời bảo vệ được nguồn tài nguyên của đất, gìn giữ được môi trường sống của con người trong môi trường xã hội. Choose the best translation for:chất lượng cuộc sống của con người
Human life
Human life quality
Human living standard
Life quality of people
Look at the following sentence: Sự tác động của việc giáo dục môi trường đối với nhận thức chung của cộng đồng là một yếu tố vô cùng quan trọng vì rằng giáo dục ý thức xây dựng một xã hội bền vững về môi trường là thực hiện một kiểu phát triển nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống của con người, đồng thời bảo vệ được nguồn tài nguyên của đất, gìn giữ được môi trường sống của con người trong môi trường xã hội. Choose the best translation for:một xã hội bền vững về môi trường
check_box A society of sustainable environment
A Stable society about environment
Stable society about environment
Ustainably-environmental society
Look at the following sentence: Sự tác động của việc giáo dục môi trường đối với nhận thức chung của cộng đồng là một yếu tố vô cùng quan trọng vì rằng giáo dục ý thức xây dựng một xã hội bền vững về môi trường là thực hiện một kiểu phát triển nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống của con người, đồng thời bảo vệ được nguồn tài nguyên của đất, gìn giữ được môi trường sống của con người trong môi trường xã hội. Choose the best translation for:nhận thức chung của cộng đồng
check_box general awareness
general awereness of people
General opinion
publicly general acknowledgment
Look at the following sentence: Sự tác động của việc giáo dục môi trường đối với nhận thức chung của cộng đồng là một yếu tố vô cùng quan trọng vì rằng giáo dục ý thức xây dựng một xã hội bền vững về môi trường là thực hiện một kiểu phát triển nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống của con người, đồng thời bảo vệ được nguồn tài nguyên của đất, gìn giữ được môi trường sống của con người trong môi trường xã hội. Choose the best translation for:thực hiện một kiểu phát triển
a development
to carry out development
to conduct a development
to impement development
Look at the following sentence: Sự tác động của việc giáo dục môi trường đối với nhận thức chung của cộng đồng là một yếu tố vô cùng quan trọng vì rằng giáo dục ý thức xây dựng một xã hội bền vững về môi trường là thực hiện một kiểu phát triển nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống của con người, đồng thời bảo vệ được nguồn tài nguyên của đất, gìn giữ được môi trường sống của con người trong môi trường xã hội. Choose the best translation for:yếu tố vô cùng quan trọng
Crucial factor
Important thing
Key word
Vitality
Look at the following sentence: Thực ra chẳng có người Việt Nam nào muốn rời bỏ quê hương bản quán của mình để đi kiếm kế sinh nhai nơi đất khách quê người, nhưng không phải mọi người đều được hưởng thành quả của công cuộc đổi mới ngang nhau. Do mặt trái của kinh tế thị trường, số nông dân mất ruộng ngày càng nhiều thêm. Choose the best translation for:đất khách quê người
Far country
Far-off cities
Remote country
Visiting country
Look at the following sentence: Thực ra chẳng có người Việt Nam nào muốn rời bỏ quê hương bản quán của mình để đi kiếm kế sinh nhai nơi đất khách quê người, nhưng không phải mọi người đều được hưởng thành quả của công cuộc đổi mới ngang nhau. Do mặt trái của kinh tế thị trường, số nông dân mất ruộng ngày càng nhiều thêm. Choose the best translation for:kiếm kế sinh nhai
check_box To look for a job
To get their food
To make their food
To make their living
Look at the following sentence:Before the mid-twentieth century, it was generally believed that the atmosphere was so vast, the energy bound up in the global weather systems so great and the volume of water on the planet so enormous that the impact of human activities on the face of the planetwould be at most local and short-lives.Choose the best translation for:it was generally believed
check_box Người ta tin rằng
Được tin rằng nói chung
Nó nói chung được tin rằng
Nói chung được tin rằng
Look at the following sentence:Before the mid-twentieth century, it was generally believed that the atmosphere was so vast, the energy bound up in the global weather systems so great and the volume of water on the planet so enormous that the impact of human activities on the face of the planetwould be at most local and short-lives.Choose the best translation for:local and short-lives
Chỉ ảnh hưởng một cách cục bộ và trong một thời gian ngắn
Cuộc sống rút ngắn lại
Mang tính địa phương và trong thời gian ngắn
ở mức gần nhất và cuộc sống ngắn lại
Look at the following sentence:Before the mid-twentieth century, it was generally believed that the atmosphere was so vast, the energy bound up in the global weather systems so great and the volume of water on the planet so enormous that the impact of human activities on the face of the planetwould be at most local and short-lives.Choose the best translation for:the energy bound up in the global weather systems so great
Năng lượng trong các thời tiết toàn cầu rất lớn
Năng lượng trong hệ thống khí hậu toan cầu rất lớn
Nguồn năng lượng trên toàn cầu là có giới hạn
Nguồn năng lượng trên toàn cầu quá lớn
Look at the following sentence:Before the mid-twentieth century, it was generally believed that the atmosphere was so vast, the energy bound up in the global weather systems so great and the volume of water on the planet so enormous that the impact of human activities on the face of the planetwould be at most local and short-lives.Choose the best translation for:the volume of water on the planet
Âm thanh của hành tinh ở nước
Âm thanh của nước trên hành tinh
Lượng hành tình nổi trên nước
Lượng nước trên hành tinh
Read the following sentence: Sự tác động của việc giáo dục môi trường đối với nhận thức chung của cộng đồng là một yếu tố vô cùng quan trọng vì rằng giáo dục ý thức xây dựng một xã hội bền vững về môi trường là thực hiện một kiểu phát triển nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống của con người, đồng thời bảo vệ được nguồn tài nguyên của đất, gìn giữ được môi trường sống của con người trong môi trường xã hội. Choose the best translation for:Sự tác động của việc giáo dục môi trường
environment education effect
The impact of raising environment awareness
The influence of environment education
The reaction of environment training
The sentence “Khu vực Đông Nam Á trong đó có Việt nam thu hút rất nhiều du khách quốc tế bởi nền văn hoá đa dạng và nhiều di sản thế giới” should be translated as
Southeast Asia, comprising Vietnam, attracts many international visitors because of its diverse culture and many world heritages.
Southeast Asia, consisting of Vietnam, attracts many international visitors because of its diverse culture and many world heritages.
Southeast Asia, included Vietnam, attracts many international visitors because of its diverse culture and many world heritages.
Southeast Asia, includes Vietnam, attracts many international visitors because of its diverse culture and many world heritages.
The auxialary verb “did” in the sentence “Farther up the beach, fishermen prepare the thatched, circular boats that they row most evenings into the South China Sea, catching squid and prawns as their grandparents did before Vietnam won its independence from France in 1954” refers to
check_box caught
prepared
rowed
won
The idiom “in a nutshell” in the sentence “In a nutshell, farmers see opium cultivation as a way to secure their income and provide for the family," says Tom Kramer from the Transnational Institute, a Dutch organisation that has reported on the production and trade of drugs in south-east Asia” means
check_box In brief
In advance
In general
In return
The latter in the sentence “Hue and Danang are two ideal destination inspiring tourist to explore the Central Vietnam. While the former, a designated heritage site, where a preserved citadel offers glimpses into a former feudal empire still keep its pace, the latter a coastal city that was host to a U.S. air base during the Vietnam War, is emerging as an appealing destination in its own right” refers to
Danang
Hue
The US
Vietnam
The main verb in the sentence “Các kinh nghiệm về tăng trưởng kinh tế cho thấy nếu các nước đưa ra các cơ chế khuyến khích và các khoản đầu tư về y tế và giáo dục sẽ đem lại thu nhập cao hơn, người nghèo sẽ được hưởng lợi gấp đôi thông qua tăng mức tiêu thụ hiện tại và thu nhập cao hơn trong tương lai” is
Cho thấy
Đem lại
Đưa ra
Hưởng lợi
The main verb of the sentence “In fact, Ancon's dedication to languages is so strong that it goes into local schools and teaches children about the advantages of learning, something which has seen it become one of the "language champions" of the National Centre for Languages” is
become
goes
is
teaches
The main verb of the sentence “Khi học ngoại ngữ, não bộ sẽ tự động tìm ra cách thích ứng và vận hành hiệu quả nhất để chúng ta có thể tiếp thu dễ dàng, nhanh chóng các nguồn kiến thức mới, dù bạn muốn thật thành thạo hoặc đơn giản đạt được một số kỹ năng nhất định sau quá trình rèn luyện” should be
Tìm ra, vận hành
Tìm ra, vận hành , tiếp thu
Tự động, tìm ra
Vận hành, tiếp thu
The phrase “Sự thành công của các dự án hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số” in the sentence “ Sự thành công của các dự án hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số cho thấy vai trò ngày càng quan trọng của các tổ chức xã hội.” should be translated as
check_box The success of projects to support ethnic minority
The success in ethnic minority supported projects
The successful ethnic minority support projects
The successful projects to support people minority
The phrase “vai trò ngày càng quan trọng của các tổ chức xã hội ” in the sentence “ Sự thành công của các dự án hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số cho thấy vai trò ngày càng quan trọng của các tổ chức xã hội.” should be translated as
check_box the increasingly significant role of social organizations
the increasing significant role of society organizations
the more and more important role of organizations of society
the role more and more important of organization society
The pronoun “which” in the sentence “The city’s charms include a riverfront promenade where locals sip iced coffee, and a museum displaying artifacts from the Champa kingdom, which ruled for centuries along Vietnam’s central and southern coasts” refers to
artifact
riverfront
The Champa kingdom
the city
The sentence “Đói nghèo có thể thấy trên tất cả các châu lục với những mức độ khác nhau. Đặc biệt ở các nước đang phát triển, sự đói nghèo của dân cư đang là một vấn đề rất cấp bách phải giải quyết với những chính sách thiết thực” should be translated as
check_box Poverty can be seen in all continents at different levels. Especially, in developing countries, the population poverty is an urgent problem that must address with practical policies.
Poverty can be seen in all continents at different levels. Especially, in developing countries, the population poverty is an urgent problem that must be addressed with practical policies.
Poverty can see in all continents at different levels. Specially, in developing countries, the population poverty is an urgent problem that must be addressed with practical policies.
Poverty can see on all continents at different levels. Especially, in developing countries, the population poverty is an urgent problem that must be addressed with practical policies.
The sentence “Hàng triệu trẻ em trên thế giới bị đói đặc biệt ở các nơi bị thiên tai, nhiều trẻ em tuổi từ 6 - 11 không được cắp sách đến trường” should be translated as
Millions of children in the world are hungry, especially in areas of disaters, many from 6 - 11 can not go to school.
Millions of children in the world are in hunger especially in disaster-stricken areas, many from 6 - 11 can not be gone to school.
Millions of children in the world are in hunger especially in disaster-stricken areas, many from 6 - 11 can not go to school.
Millions of children in the world are starved especially in disaster-stricken areas, many from 6 - 11 can not be educated.
The sentence “There is a growing realisation that labour trafficking is a much wider, more subtle phenomenon, and, in terms of numbers, the problem affecting women from all over the world” should be translated as
check_box Chúng ta ngày càng nhận thấy nạn buôn bán lao động đang trở nên phổ biến, tinh vi hơn và xét về số lượng, nó ảnh hưởng đến phụ nữ ở khắp nơi trên thế giới. "
Có một sự nhận thức ngày càng tăng rằng nạn buôn bán lao động là một hiện tượng rộng lớn, tinh tế hơn, và xét về số lượng, một vấn đề rộng lớn ảnh hưởng đến phụ nữ từ khắp nơi trên thế giới. "
Có một sự nhận thức ngày càng tăng rằng nạn buôn bán lao động là một hiện tượng rộng lớn, tinh tế hơn, và xét về số lượng, một vấn đề rộng lớn ảnh hưởng đến phụ nữ từ khắp nơi trên thế giới. "
Có một sự nhận thức ngày càng tăng rằng nạn buôn bán lao động là một hiện tượng rộng lớn, tinh tế hơn, và xét về số lượng, một vấn đề rộng lớn ảnh hưởng đến phụ nữ từ khắp nơi trên thế giới. "
The subject of “Sau khi xem xét những vấn đề liên quan đến việc học ngoại ngữ ở Việt nam từ khía cạnh của người học và người dạy ” in the sentence “Sau khi xem xét những vấn đề liên quan đến việc học ngoại ngữ ở Việt nam từ khía cạnh của người học và người dạy, một vấn đề đã được các chuyên gia đưa ra” is
Chuyên gia
Người dạy
Người học
Vietnam
The subject of “touched” in the sentence “English is the primary language of not only countries actively touched by British imperialism, but also many business and cultural spheres dominated by those countries” is
check_box British imperialism
Countries
English
Primary language
The word “although” in the sentence “Although maternal mortality may not be as immediate as disease or starvation, it is the second biggest killer of women of reproductive age in the developing world” can be replaced by
check_box Despite the fact that
However
Inspite
Inspite of
The word “bao gồm” in the sentence “Khu vực Đông Nam Á thuộc khu vực châu Á, bao gồm các nước phía nam Trung quốc, phía đông Ấn độ, phía tây New Guinea và phía bắc nước Úc” should be translated as
check_box Consists of
Comprise
includes
involves
The word “chung” in the the sentence “Việt nam và Mỹ đã ký tuyên bố chung nhân chuyến thăm của Tổng thốn Barack Obama theo lời mời của Chủ tịch nước Trần Đại Quang ” should be translated as
common
general
join
joint
The word “gần” in “ Số lượng người nghèo ở nông thôn chiếm gần 63% số người nghèo trên thế giới” should be translated as
Almost
Most
Most of
The most
The word “like” in the sentence “And the central region’s best-known foods, like the noodle dish mi quang and the chicken-and-rice medley com ga, easily rival salty specialities from Hanoi and sweet ones from Ho Chi Minh City” is used to .
compare
give example
none of the answers is correct
to make a list
The word “that” in the sentence “Nonindustrial farming or traditional agriculture that continues to intensify in less developed countries often involves the cultivation of fragile soils that are difficult to farm, such as drylands, highlands, and forests.” refers to
fragile soils
less developed countries
the cultivation
traditional agriculture
The word “vì” in the sentence “Cần có những giải pháp hợp lý cho các vấn đề môi trường và khí hậu vì cuộc sống của chính chúng ta và thế hệ tương lai” should be translated as
as
because
because of
for
The word “vì” in the sentence “Mọi người sống thọ hơn vì nhiều nguyên nhân như dịch vụ chăm sóc sức khoẻ được cải thiện, dinh dưỡng tốt hơn, đời sống vật chất được nâng cao” should be translated as
check_box due to
as
for the sake of
with the purpose
The word “which” in the sentence “we know of cities in low-income nations which emit less than one tonne CO2-equivalent per person per year," says Satterthwaite.” refers to
cities
countries
None of them
we
Thw word “the former” in the sentence “Travelers arriving in Da Nang typically travel by road 29 kilometers, or 18 miles, south to the former trading port of Hoi An, which Unesco has designated a cultural heritage landmark” means
Danang
Hoi An
Travelers
Used to be
What is the main verb of the sentence “While the planet might hold over 11 billion people by the end of the century, our current level of knowledge does not allow us to predict whether such a large population is sustainable, simply because it has never happened before”?
Allow
has happened
is
Predict

Nếu bạn thấy tài liệu này có ích và muốn tặng chúng tớ 1 ly café
Hãy mở Momo hoặc ViettelPay và quét QRCode. Đây là sự động viên khích lệ rất lớn với chúng tớ và là nguồn lực không nhỏ để duy trì website

Momo
ViettelPay

Không tìm thấy đáp án? Cần hỗ trợ hoàn thành môn học EHOU? Cần tư vấn về học trực tuyến hay bạn chỉ muốn góp ý?
ZALO|TELE 08 3533 8593