Âm tiết chia làm hai loại chính: mở và khép.Trong đó có nửa mở và nửa khép.
Đúng
Sai
Âm tiết là: đơn vị phát âm nhỏ nhất, cứ phát âm một hơi tạo thành một tiếng là âm tiết.
Đúng
Sai
Âm tiết trong các ngôn ngữ đều khác nhau
check_box Âm tiết trong các ngôn ngữ đều khác nhau
Âm tiết trong các ngôn ngữ đều giống nhau
Âm tiết trong các ngôn ngữ đều đồng nhất
Âm tiết trong các ngôn ngữ đều đối lập nhau.
Âm tiết trong các ngôn ngữ đều khác nhau
check_box Âm tiết trong các ngôn ngữ đều khác nhau
Âm tiết trong các ngôn ngữ đều đồng nhất
Âm tiết trong các ngôn ngữ đều đối lập nhau.
Âm tiết trong các ngôn ngữ đều giống nhau
Âm tố chia là: 2 loại: Âm tố nguyên âm và âm tố phụ âm.
Đúng
Sai
Âm tố chia làm 2 loại: âm tố nguyên âm và âm tố phụ âm.
Đúng
Sai
Âm vị khác âm tố: âm tố là đơn vị ngữ âm nhỏ nhất, không thể phân chia được nữa. Âm vị là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để cấu tạo vỏ âm thanh.
Đúng
Sai
Âm vị là cái trừu tượng của âm tố. Còn tố vị là cái cụ thể của âm vị.
Đúng
Sai
Âm vị là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để cấu tạo và phân biệt vỏ âm thanh của các đơn vị có nghĩa của ngôn ngữ.
Đúng
Sai
Âm vị siêu âm đoạn tính gồm: thanh điệu, trọng âm và ngữ điệu.
Đúng
Sai
Ăng ghen quan niệm: “ngôn ngữ bắt nguồn từ trong lao động và nảy sinh cùng với lao động”.
Đúng
Sai
Bản chất tìn hiệu ngôn ngữ: 3 bản chất: võ đoán, tính 2 mặt, tính hình tuyến.
Đúng
Sai
Bộ phận của ngôn ngữ biến đổi chậm nhất: ngữ pháp.
Đúng
Sai
Các cơ sở của ngữ âm: 3 cơ sở: sinh lý, vật lý và xã hội.
Đúng
Sai
Các kí hiệu ngôn ngữ khi tham gia giao tiếp thì xuất hiện theo trật tự tuyến tính
check_box Các kí hiệu ngôn ngữ khi tham gia giao tiếp thì xuất hiện theo trật tự tuyến tính
Các kí hiệu ngôn ngữ khi tham gia giao tiếp thì xuất hiện theo quan hệ liên tưởng
Các kí hiệu ngôn ngữ khi tham gia giao tiếp thì xuất hiện theo quan hệ chính phụ
Các kí hiệu ngôn ngữ khi tham gia giao tiếp thì xuất hiện theo quan hệ đẳng lập
Các kí hiệu ngôn ngữ khi tham gia giao tiếp thì xuất hiện theo trật tự tuyến tính
check_box Các kí hiệu ngôn ngữ khi tham gia giao tiếp thì xuất hiện theo trật tự tuyến tính
Các kí hiệu ngôn ngữ khi tham gia giao tiếp thì xuất hiện theo quan hệ liên tưởng
Các kí hiệu ngôn ngữ khi tham gia giao tiếp thì xuất hiện theo quan hệ chính phụ
Các kí hiệu ngôn ngữ khi tham gia giao tiếp thì xuất hiện theo quan hệ đẳng lập
Các kiểu quan hệ ngữ pháp: 3 kiểu: chủ vị , chính phụ, đẳng lập
Đúng
Sai
Các quan hệ chủ yếu trong hệ thống tín hiệu ngôn ngữ: 3 mối quan hệ: ngữ đoạn.cấp bậc, liên tưởng.
Đúng
Sai
Các thành phần nghĩa của từ: có 4 thành phần: nghĩa biểu niệm, nghĩa biểu vật, nghĩa biểu thái và nghĩa cấu trúc.
Đúng
Sai
Các tiêu chí miêu tả hình thang nguyên âm quốc tế: 3 tiêu chí: độ mở của miệng, hình dáng của môi và chiều hướng của lưỡi.
Đúng
Sai
Cách thức phát triển của ngôn ngữ: phát triển từ từ, không đột biến, có sự phát triển không đồng đều giữa các mặt ngôn ngữ (từ vựng biến đổi nhanh nhất, ngữ âm tương đối chậm và ngữ pháp ít biển đổi).
Đúng
Sai
Cái biểu hiện trong tín hiệu ngôn ngữ: âm thanh, cái mà tai người nghe được.
Đúng
Sai
Câu phương tiện chính để biểu đạt và giao tiếp.
Đúng
Sai
Cấu tạo âm tiết tiếng Anh có 3 bộ phận
check_box Cấu tạo âm tiết tiếng Anh có 3 bộ phận
Cấu tạo âm tiết tiếng Anh có 4 bộ phận
Cấu tạo âm tiết tiếng Anh có 5 bộ phận
Cấu tạo âm tiết tiếng Anh có 2 bộ phận
Cấu tạo âm tiết tiếng Anh có 3 bộ phận
check_box Cấu tạo âm tiết tiếng Anh có 3 bộ phận
Cấu tạo âm tiết tiếng Anh có 2 bộ phận
Cấu tạo âm tiết tiếng Anh có 5 bộ phận
Cấu tạo âm tiết tiếng Anh có 4 bộ phận
Cấu tạo âm tiết tiếng Việt có 3 bộ phận
check_box Cấu tạo âm tiết tiếng Việt có 5 bộ phận
Cấu tạo âm tiết tiếng Việt có 3 bộ phận
Cấu tạo âm tiết tiếng Việt có 2 bộ phận
Cấu tạo âm tiết tiếng Việt có 4 bộ phận
Có 4 loại trường nghĩa: biểu vật, biểu niệm, tuyến tính và liên tưởng.
Đúng
Sai
Có ba quan hệ ngữ pháp chủ yếu: Đẳng lập, chính phụ, chủ vị.
Đúng
Sai
Con đường hình thành ngôn ngữ dân tộc: 3 con đường: chất liệu vốn có (Pháp, Việt Nam), pha trộn nhiều dân tộc (tiếng Anh), tập trung nhiều tiếng địa phương (Nga).
Đúng
Sai
Cụm từ là các từ ghép lại. Về vai trò ngữ pháp cụm từ cũng như từ.
Đúng
Sai
Đặc điểm của câu: là đơn vị của ngôn ngữ, thể hiện một nội dung thông báo, có cấu trúc ngữ pháp và có ngữ điệu kết thúc.
Đúng
Sai
Đặc trưng của nguyên âm: tạo ra luống hơi tự do, yếu, có tiếng vang, các bộ phát âm đều.
Đúng
Sai
Đặc trưng của phụ âm: luồn hơi đi ra bị cản khi phát âm, mạnh, không vang, chỉ tập trung vào tiêu điểm cấu âm.
Đúng
Sai
Đơn vị cấu tạo từ là hình vị.
Đúng
Sai
Đơn vị có chức năng thông báo là: câu.
Đúng
Sai
Đơn vị ngôn ngữ có tính độc lập về hình thưc và nghĩa: từ.
Đúng
Sai
Đơn vị ngữ pháp gồm: âm vị, hình vị, từ/ cụm từ và câu.
Đúng
Sai
Gỉa thuyết về nguồn gốc ngôn ngữ thời Phục Hưng> thuyết tượng thanh, thuyết cảm thán,thuyết quy ước xã hội,thước ngôn ngữ cử chỉ.
Đúng
Sai
Gía trị của một đơn vị ngôn ngữ được quy đinh bởi: Âm vị, hình vị, từ, câu.
Đúng
Sai
Hệ thống kí hiệu có cả giá trị đồng đại và lịch đại.
check_box Hệ thống kí hiệu có cả giá trị đồng đại và lịch đại.
Hệ thống kí hiệu chỉ có giá trị lịch đại.
Hệ thống kí hiệu không có giá trị đồng đại và lịch đại.
Hệ thống kí hiệu chỉ có giá trị đồng đại
Hệ thống kí hiệu có cả giá trị đồng đại và lịch đại.
check_box Hệ thống kí hiệu có cả giá trị đồng đại và lịch đại.
Hệ thống kí hiệu không có giá trị đồng đại và lịch đại.
Hệ thống kí hiệu chỉ có giá trị lịch đại.
Hệ thống kí hiệu chỉ có giá trị đồng đại
Hệ thống kí hiệu của ngôn ngữ rất phong phú và đa dạng
Hệ thống kí hiệu của ngôn ngữ không đa dạng
Hệ thống kí hiệu của ngôn ngữ có số lượng ít ỏi
Hệ thống kí hiệu của ngôn ngữ rất phong phú và đa dạng
Hệ thống kí hiệu của ngôn ngữ rất đơn giản
Hệ thống ngôn ngữ chỉ gồm những yếu tố đồng loại.
Đúng
Sai
Hiện tượng ngôn điệu bao gồm: trọng âm, thanh điệu, ngữ điệu.
Đúng
Sai
Hình vị là đơn vị nhỏ nhất có nghĩa dùng để cấu tạo và biến đổi từ.
Đúng
Sai
Kí hiệu ngôn ngữ có khả năng biểu cảm
check_box Kí hiệu ngôn ngữ có khả năng biểu cảm
Kí hiệu ngôn ngữ chỉ có khả năng biểu niệm
Kí hiệu ngôn ngữ không có khả năng biểu cảm
Kí hiệu ngôn ngữ chỉ có khả năng biểu vật
Kí hiệu ngôn ngữ có khả năng biểu cảm
check_box Kí hiệu ngôn ngữ có khả năng biểu cảm
Kí hiệu ngôn ngữ không có khả năng biểu cảm
Kí hiệu ngôn ngữ chỉ khả năng biểu niệm
Kí hiệu ngôn ngữ chỉ có khả năng biểu vật
Kí hiệu ngôn ngữ có khả năng thông tin đa dạng
check_box Kí hiệu ngôn ngữ có khả năng thông tin đa dạng
Kí hiệu ngôn ngữ thông tin rất nghèo nàn
Kí hiệu ngôn ngữ chỉ có khả năng thông tin đơn giản
Kí hiệu ngôn ngữ không có khả năng thông tin đa dạng
Kí hiệu ngôn ngữ có khả năng thông tin đa dạng
check_box Kí hiệu ngôn ngữ có khả năng thông tin đa dạng
Kí hiệu ngôn ngữ thông tin rất nghèo nàn
Kí hiệu ngôn ngữ không có khả năng thông tin đa dạng
Kí hiệu ngôn ngữ chỉ có khả năng thông tin đơn giản
Kí hiệu ngôn ngữ có tính đa trị
check_box Kí hiệu ngôn ngữ có tính đa trị
Kí hiệu ngôn ngữ chỉ có tính đơn trị ( một nghĩa)
Kí hiệu ngôn ngữ không có tính đa trị
Kí hiệu ngôn ngữ nào cũng có tính đa trị
Kí hiệu ngôn ngữ có tính đa trị
check_box Kí hiệu ngôn ngữ có tính đa trị
Kí hiệu ngôn ngữ chỉ tính đơn trị ( một nghĩa)
Kí hiệu ngôn ngữ nào cũng có tính đa trị
Kí hiệu ngôn ngữ không có tính đa trị
Kí hiệu ngôn ngữ có tính vật chất
check_box Kí hiệu ngôn ngữ có tính vật chất
Kí hiệu ngôn ngữ có tính sinh lí
Kí hiệu ngôn ngữ có tính tâm lí
Kí hiệu ngôn ngữ có tính tinh thần
Kí hiệu ngôn ngữ có tính vật chất
check_box Kí hiệu ngôn ngữ tính vật chất
Kí hiệu ngôn ngữ tính sinh
Kí hiệu ngôn ngữtính tinh thần
Kí hiệu ngôn ngữ tính tâm lí
Kí hiệu ngôn ngữ có tính võ đoán
check_box Kí hiệu ngôn ngữ có tính võ đoán
Kí hiệu ngôn ngữ không có tính võ đoán
Kí hiệu ngôn ngữ đều có tính lí do
Kí hiệu ngôn ngữ có tính tâm lí
Kí hiệu ngôn ngữ có tính võ đoán
check_box Kí hiệu ngôn ngữ có tính võ đoán
Kí hiệu ngôn ngữ có tính tâm lí
Kí hiệu ngôn ngữ không có tính võ đoán
Kí hiệu ngôn ngữ đều có tính lí do
Kí hiệu ngôn ngữ là sự thống nhất giữa hai mặt
check_box Kí hiệu ngôn ngữ là sự thống nhất giữa hai mặt
Kí hiệu ngôn ngữ là sự đồng nhất giữa hai mặt
Kí hiệu ngôn ngữ không có sự thống nhất giữa hai mặt
Kí hiệu ngôn ngữ là sự đối lập giữa hai mặt
Kí hiệu ngôn ngữ là sự thống nhất giữa hai mặt
check_box Kí hiệu ngôn ngữ là sự thống nhất giữa hai mặt
Kí hiệu ngôn ngữ là sự đối lập giữa hai mặt
Kí hiệu ngôn ngữ là sự đồng nhất giữa hai mặt
Kí hiệu ngôn ngữ không có sự thống nhất giữa hai mặt
Lê Nin nhận định về vai trò của ngôn ngữ: Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp quan trọng nhất của con người.
Đúng
Sai
Loại hình ngôn ngữ là: khái niệm ngôn ngữ học dùng để chỉ tập hợp những ngôn ngữ có chung hay một hay nhiều đặc điểm hình thái nhất định.
Đúng
Sai
Lời nói được thể hiện ở 3 dạng: nói, viết, câm.
Đúng
Sai
Lời nói là của cá nhân. Nó chỉ diễn ra một chiều từ hiện tại đến tương lai.
Đúng
Sai
Miêu tả nguyên âm “U”: dòng sau, độ mở hẹp, tròn môi.
Đúng
Sai
Mối quan hệ giữa một từ với một câu: từ là đơn vị bậc dưới của câu, câu được cấu tạo từ những từ.
Đúng
Sai
Mỗi tiếng trong tiếng Việt đều mang nghĩa.
Đúng
Sai
Nghĩa biểu niệm của từ: mối liên hệ giữa từ với ý nghĩa.
Đúng
Sai
Nghĩa tình thái: là sự bày tỏ thái độ, sự đánh giá của người nói đối với việc đó.
Đúng
Sai
Ngôn ngữ có hai chức năng: giao tiếp và tư duy.
Đúng
Sai
Ngôn ngữ có khả năng biểu hiện bằng âm thanh và chữ viết
Ngôn ngữ chỉ có khả năng biểu hiện bằng âm thanh
Ngôn ngữ có khả năng biểu hiện bằng nhiều hình thức vật chất khác nhau
Ngôn ngữ có khả năng biểu hiện bằng âm thanh và chữ viết
Ngôn ngữ chỉ có khả năng biểu hiện bằng chữ viết
Ngôn ngữ có khả năng biểu hiện bằng âm thanh và chữ viết
check_box Ngôn ngữ có khả năng biểu hiện bằng âm thanh và chữ viết


Ngôn ngữ có khả năng biểu hiện bằng nhiều hình thức vật chất khác nhau
Ngôn ngữ chỉ có khả năng biểu hiện bằng chữ viết


Ngôn ngữ chỉ có khả năng biểu hiện bằng âm thanh
Ngôn ngữ có khả năng biểu hiện cảm xúc của con người hơn các phương tiện giao tiếp khác.
Ngôn ngữ có khả năng biểu hiện cảm xúc của con người như các phương tiện giao tiếp khác.
Ngôn ngữ có khả năng biểu hiện cảm xúc không bằng các phương tiện giao tiếp khác.
Ngôn ngữ không có khả năng biểu hiện cản xúc của con.
Ngôn ngữ có khả năng biểu hiện cảm xúc của con người hơn các phương tiện giao tiếp khác.
Ngôn ngữ có khả năng biểu hiện cảm xúc của con người hơn các phương tiện giao tiếp khác.
check_box Ngôn ngữ có khả năng biểu hiện cảm xúc của con người hơn các phương tiện giao tiếp khác.
Ngôn ngữ có khả năng biểu hiện cảm xúc của con người như các phương tiện giao tiếp khác.
Ngôn ngữ có khả năng biểu hiện cảm xúc không bằng các phương tiện giao tiếp khác.
Ngôn ngữ không có khả năng biểu hiện cản xúc của con.
Ngôn ngữ có mối quan hệ đồng nhất với tư duy
Ngôn ngữ có mối quan hệ thống nhất với tư duy
Ngôn ngữ có mối quan hệ qua lại với tư duy
Ngôn ngữ có mối quan hệ so sánh với tư duy
Ngôn ngữ có mối quan hệ đồng nhất với tư duy
Ngôn ngữ dân tộc là ngôn ngữ chung của toàn xã hội
Ngôn ngữ dân tộc là ngôn ngữ chung của nhiều dân tộc khác nhau
Ngôn ngữ dân tộc là ngôn ngữ chung của toàn xã hội
Ngôn ngữ dân tộc là ngôn ngữ chung của một địa phương
Ngôn ngữ dân tộc là ngôn ngữ chung của nhóm người
Ngôn ngữ đầu tiên của loài người là những ngôn ngữ Bộ lạc.
Ngôn ngữ đầu tiên của loài người là những ngôn ngữ Bộ lạc.
Ngôn ngữ đầu tiên của loài người là những ngôn ngữ Dân tộc.
Ngôn ngữ đầu tiên của loài người là những ngôn ngữ Thị tộc.
Ngôn ngữ đầu tiên của loài người là những ngôn ngữ Quốc tế
Ngôn ngữ đầu tiên của loài người là những ngôn ngữ Bộ lạc.
check_box Ngôn ngữ đầu tiên của loài người là những ngôn ngữ Bộ lạc.
Ngôn ngữ đầu tiên của loài người là những ngôn ngữ Quốc tế
Ngôn ngữ đầu tiên của loài người là những ngôn ngữ Dân tộc.
Ngôn ngữ đầu tiên của loài người là những ngôn ngữ Thị tộc.
Ngôn ngữ giống tiếng kêu động vật
Ngôn ngữ giống tiếng kêu của động vật hoang dã
Ngôn ngữ giống tiếng côn trùng
Ngôn ngữ không giống tiếng kêu của động vật
Ngôn ngữ giống tiếng chim hót
Ngôn ngữ giống tiếng kêu động vật
check_box Ngôn ngữ không giống tiếng kêu của động vật
Ngôn ngữ giống tiếng chim hót
Ngôn ngữ giống tiếng kêu của động vật hoang dã
Ngôn ngữ giống tiếng côn trùng
Ngôn ngữ học nghiên cứu về ngôn ngữ.
Đúng
Sai
Ngôn ngữ là cái chung của cả cộng đồng còn lời nói là cái riêng sản phẩm của cá nhân.
Đúng
Sai
Ngôn ngữ là của cá nhân
Ngôn ngữ là của cá nhân
Ngôn ngữ không của cá nhân nào cả
Ngôn ngữ là của một giai cấp nhất định
Ngôn ngữ của một nhóm người nhất định
Ngôn ngữ là hệ thống các kí hiệu đồng loại và không đồng loại
check_box Ngôn ngữ là hệ thống các kí hiệu đồng loại và không đồng loại
Ngôn ngữ là hệ thống các kí hiệu đồng loại
Ngôn ngữ là hệ thống các kí không đồng loại
Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu đơn lẻ
Ngôn ngữ là hệ thống chặt chẽ
check_box Ngôn ngữ là hệ thống chặt chẽ
Ngôn ngữ không phải một là hệ thống
Ngôn ngữ là hệ thống rời rạc
Ngôn ngữ là hệ thống lỏng lẻo
Ngôn ngữ là hệ thống chặt chẽ
check_box Ngôn ngữ là hệ thống chặt chẽ
Ngôn ngữ là hệ thống rời rạc
Ngôn ngữ là hệ thống lỏng lẻo
Ngôn ngữ không phải một là hệ thống
Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu đặc biệt
check_box Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu đặc biệt
Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu đơn giản
Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu sơ khai
Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu nghèo nàn
Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu đặc biệt
check_box Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu đặc biệt
Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu đơn giản
Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu nghèo nàn
Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu sơ khai
Ngôn ngữ là hiện thực trực tiếp của tư tưởng
Ngôn ngữ là hiện thực trực tiếp của tư tưởng
Ngôn ngữ không phải là hiện thực trực tiếp của tư tưởng
Ngôn ngữ không có liên hệ gì với tư tưởng
Ngôn ngữ liên hệ gián tiếp với tư tưởng
Ngôn ngữ là hiện thực trực tiếp của tư tưởng
check_box Ngôn ngữ là hiện thực trực tiếp của tư tưởng
Ngôn ngữ không phải là hiện thực trực tiếp của tư tưởng


Ngôn ngữ không có liên hệ gì với tư tưởng
Ngôn ngữ liên hệ gián tiếp với tư tưởng
Ngôn ngữ là hiện tượng tự nhiên
Ngôn ngữ là hiện tượng tâm linh
Ngôn ngữ là hiện tượng sinh lí
Ngôn ngữ là hiện tương tâm lí
Ngôn ngữ không phải là hiện tượng tự nhiên
Ngôn ngữ là hiện tượng xã hội
Ngôn ngữ là hiện tượng siêu nhiên
Ngôn ngữ là hiện tượng tự nhiên
Ngôn ngữ là hiện tượng xã hội
Ngôn ngữ không phải là hiện tượng sinh lí
Ngôn ngữ là hiện tượng xã hội
check_box Ngôn ngữ là hiện tượng xã hội
Ngôn ngữ là hiện tượng tự nhiên
Ngôn ngữ là hiện tượng siêu nhiên
Ngôn ngữ không phải là hiện tượng sinh lí
Ngôn ngữ là hiện tượng xã hội đặc biệt.
Đúng
Sai
Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp quen thuộc đối với mọi người trong cộng đồng
Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp quen thuộc đối với mọi người trong cộng đồng
Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp không phổ biến đối với mọi người trong cộng đồng
Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp khó quen thuộc đối với mọi người trong cộng đồng
Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp xa lạ đối với mọi người trong cộng đồng
Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp quen thuộc đối với mọi người trong cộng đồng
check_box Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp quen thuộc đối với mọi người trong cộng đồng
Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp xa lạ đối với mọi người trong cộng đồng
Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp không phổ biến đối với mọi người trong cộng đồng
Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp khó quen thuộc đối với mọi người trong cộng đồng
Ngôn ngữ nhiều chức năng khác nhau
Ngôn ngữ nhiều chức năng khác nhau
Ngôn ngữ chỉ có chức năng biểu cảm
Ngôn ngữ chỉ có chức năng tư duy
Ngôn ngữ chỉ có chức năng giao tiếp
Ngôn ngữ phát triển không đồng đều giữa các bộ phận
check_box Ngôn ngữ phát triển không đồng đều giữa các bộ phận
Ngôn ngữ phát triển đồng đều giữa các bộ phận
Ngôn ngữ phát triển như nhau giữa các bộ phận
Ngôn ngữ phát triển thống nhất giữa các bộ phận
Ngôn ngữ phát triển không đồng đều giữa các bộ phận
check_box Ngôn ngữ phát triển không đồng đều giữa các bộ phận
Ngôn ngữ phát triển thống nhất giữa các bộ phận
Ngôn ngữ phát triển đồng đều giữa các bộ phận
Ngôn ngữ phát triển như nhau giữa các bộ phận
Ngôn ngữ phát triển nhảy vọt hay đột biến
Ngôn ngữ phát triển không nhảy vọt hay đột biến
Ngôn ngữ phát triển nhảy vọt và đột biến
Ngôn ngữ phát triển nhảy vọt
Ngôn ngữ phát triển đột biến
Ngôn ngữ phát triển nhảy vọt hay đột biến
check_box Ngôn ng phát triển không nhảy vọt hay đột biến
Ngôn ng phát triển nhảy vọt
Ngôn ng phát triển nhảy vọt đột biến
Ngôn ng phát triển đột biến
Ngôn ngữ phát triển theo kiểu kế thừa cái cũ và tiếp thu cái mới
Ngôn ngữ phát triển theo kiểu loại trừ cái cũ.
Ngôn ngữ phát triển chỉ kế thừa cái cũ.
Ngôn ngữ phát triển chỉ tiếp thu cái mới.
Ngôn ngữ phát triển theo kiểu kế thừa cái cũ và tiếp thu cái mới.
Ngôn ngữ phát triển theo kiểu kế thừa cái cũ và tiếp thu cái mới
check_box Ngôn ngữ phát triển theo kiểu kế thừa cái cũ và tiếp thu cái mới.
Ngôn ngữ phát triển chỉ kế thừa cái cũ.
Ngôn ngữ phát triển theo kiểu loại trừ cái cũ.
Ngôn ngữ phát triển chỉ tiếp thu cái mới.
Ngôn ngữ phát triển từ từ và liên tục
check_box Ngôn ngữ phát triển từ từ và liên tục
Ngôn ngữ phát triển từ từ và chậm chạm
Ngôn ngữ phát triển từ từ và không liên tục
Ngôn ngữ phát triển không từ từ và liên tục
Ngôn ngữ ra đời do bắt chước âm thanh tự nhiên
check_box Ngôn ngữ ra đời không phải do bắt chước âm thanh tự nhiên
Ngôn ngữ ra đời do bắt chước của tiếng chim hót
Ngôn ngữ ra đời do bắt chước tiếng sấm sét
Ngôn ngữ ra đời do bắt chước tiếng kêu động vật
Ngôn ngữ ra đời do bắt chước âm thanh tự nhiên
check_box Ngôn ngữ ra đời không phải do bắt chước âm thanh tự nhiên
Ngôn ngữ ra đời do bắt chước tiếng kêu động vật
Ngôn ngữ ra đời do bắt chước tiếng sấm sét
Ngôn ngữ ra đời do bắt chước của tiếng chim hót
Ngôn ngữ ra đời do bắt nguồn từ cảm xúc của con người
check_box Ngôn ngữ ra đời không phải do bắt nguồn từ cảm xúc của con người
Ngôn ngữ ra đời do bắt nguồn từ cảm xúc tức giận của con người
Ngôn ngữ ra đời do bắt nguồn từ cảm xúc hò hét của con người
Ngôn ngữ ra đời do bắt nguồn từ cảm xúc vui mừng của con người
Ngôn ngữ ra đời do bắt nguồn từ cảm xúc của con người
check_box Ngôn ngữ ra đời không phải do bắt nguồn từ cảm xúc của con người
Ngôn ngữ ra đời do bắt nguồn từ cảm xúc hò hét của con người
Ngôn ngữ ra đời do bắt nguồn từ cảm xúc tức giận của con người
Ngôn ngữ ra đời do bắt nguồn từ cảm xúc vui mừng của con người
Ngôn ngữ ra đời do con người thoả thuận với nhau
Ngôn ngữ ra đời không phải do thoả thuận với nhau
Ngôn ngữ ra đời do con người thống nhất với nhau
Ngôn ngữ ra đời do con người quy ước với nhau
Ngôn ngữ ra đời do con người quy định với nhau
Ngôn ngữ ra đời do con người thoả thuận với nhau
check_box Ngôn ngữ ra đời không phải do thoả thuận với nhau
Ngôn ngữ ra đời do con người thống nhất với nhau
Ngôn ngữ ra đời do con người quy định với nhau
Ngôn ngữ ra đời do con người quy ước với nhau
Ngôn ngữ thuộc Kiến trúc thượng tầng
Ngôn ngữ không thuộc Kiến trúc thượng tầng
Ngôn ngữ thuộc Kiến trúc thượng tầng
Ngôn ngữ thuộc quan hệ sản xuất
Ngôn ngữ thuộc hạ tầng cơ sở
Ngôn ngữ thuộc Kiến trúc thượng tầng
check_box Ngôn ngữ thuộc Kiến trúc thượng tầng
Ngôn ngữ thuộc hạ tầng cơ sở
Ngôn ngữ thuộc quan hệ sản xuất
Ngôn ngữ không thuộc Kiến trúc thượng tầng
Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ dùng trong cả nói và viết
check_box Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ dùng trong cả nói và viết
Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ chỉ dùng trong nói năng ( khẩu ngữ)
Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ chỉ dùng để suy nghĩ
Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ chỉ dùng trong hình thức viết (văn bản)
Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ được dùng trong mọi phong cách
Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ được dùng trong phong cách suồng sã
Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ được dùng trong phong cách thân mật
Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ được dùng trong phong cách trang trọng
Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ được dùng trong mọi phong cách
Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ được dùng trong mọi phong cách
check_box Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ được dùng trong mọi phong cách
Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ được dùng trong phong cách thân mật
Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ được dùng trong phong cách trang trọng
Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ được dùng trong phong cách suồng sã
Ngữ âm có tính vật chất
check_box Ngữ âm có tính vật chất
Ngữ âm có tính thanh nhạc
Ngữ âm có tính phi vật chất
Ngữ âm thuôc về tinh thần
Ngữ âm có tính vật chất
check_box Ngữ âm có tính vật chất
Ngữ âm có tính thanh nhạc
Ngữ âm thuôc về tinh thần
Ngữ âm có tính phi vật chất
Ngữ âm là hệ thống âm thanh của ngôn ngữ
check_box Ngữ âm là hệ thống âm thanh của ngôn ngữ
Ngữ âm là hệ thống ngữ pháp của ngôn ngữ
Ngữ âm là hệ thống chữ viết của ngôn ngữ
Ngữ âm là hệ thống từ vựng của ngôn ngữ
Ngữ âm là hệ thống âm thanh của ngôn ngữ
check_box Ngữ âm là hệ thống âm thanh của ngôn ngữ
Ngữ âm là hệ thống từ vựng của ngôn ngữ
Ngữ âm là hệ thống chữ viết của ngôn ngữ
Ngữ âm là hệ thống ngữ pháp của ngôn ngữ
Ngữ âm mang tính xã hội
check_box Ngữ âm mang tính xã hội
Ngữ âm chỉ là hiện tượng vật lí
Ngữ âm giống tiếng kêu động vật
Ngữ âm mang tính tự nhiên
Ngữ điệu xuất hiện trong các ngôn ngữ
check_box Ngữ điệu xuất hiện trong các ngôn ngữ
Ngữ điệu chỉ xuất hiện trong các ngôn ngữ đơn lập
Ngữ điệu chỉ xuất hiện trong tiếng Anh và tiếng Việt
Ngữ điệu chỉ xuất hiện trong các ngôn ngữ biến hình
Ngữ điệu xuất hiện trong các ngôn ngữ
check_box Ngữ điệu xuất hiện trong các ngôn ngữ
Ngữ điệu chỉ xuất hiện trong các ngôn ngữ biến hình
Ngữ điệu chỉ xuất hiện trong các ngôn ngữ đơn lập
Ngữ điệu chỉ xuất hiện trong tiếng Anh và tiếng Việt
Người ta nghiên cứu ngôn ngữ học từ từ thời cổ đại, muộn nhất là nửa cuối TK IV trước công nguyên.
Đúng
Sai
Người Việt chọn: tiếng Việt làm ngôn ngữ văn hóa.
Đúng
Sai
Nguyên âm và phụ âm trong các ngôn ngữ khác nhau là khác nhau
check_box Nguyên âm và phụ âm trong các ngôn ngữ khác nhau là khác nhau
Nguyên âm và phụ âm trong các ngôn ngữ khác nhau là như nhau
Nguyên âm và phụ âm trong các ngôn ngữ khác nhau đều đồng nhất
Nguyên âm và phụ âm trong các ngôn ngữ khác nhau là đối lập nhau
Nguyên âm và phụ âm trong các ngôn ngữ khác nhau là khác nhau
check_box Nguyên âm và phụ âm trong các ngôn ngữ khác nhau là khác nhau
Nguyên âm và phụ âm trong các ngôn ngữ khác nhau đều đồng nhất
Nguyên âm và phụ âm trong các ngôn ngữ khác nhau là đối lập nhau
Nguyên âm và phụ âm trong các ngôn ngữ khác nhau là như nhau
Nội dung của kí hiệu ngôn ngữ có tính quy ước
check_box Nội dung của kí hiệu ngôn ngữ có tính quy ước
Nội dung của kí hiệu ngôn ngữ không mang tính quy ước
Nội dung của kí hiệu ngôn ngữ có tính siêu nhiên
Nội dung của kí hiệu ngôn ngữ mang tính tự nhiên
Nội dung của kí hiệu ngôn ngữ có tính quy ước
check_box Nội dung của kí hiệu ngôn ngữ có tính quy ước
Nội dung của kí hiệu ngôn ngữ mang tính tự nhiên
Nội dung của kí hiệu ngôn ngữ không mang tính quy ước
Nội dung của kí hiệu ngôn ngữ có tính siêu nhiên
Phạm trù cách là: phạm trù ngữ pháp của từ.
Đúng
Sai
Phạm trù số, cách là đặc trưng ngữ pháp của tiếng Việt.
Đúng
Sai
Phân biệt ngôn ngữ và lời nói: Ngôn ngữ mang tính xã hội có tính khái quát và trừu tượng còn lời nói mang tính cá nhân, cụ thể.
Đúng
Sai
Phụ âm mũi được phát ra từ khoang mũi
check_box Phụ âm mũi được phát ra từ khoang mũi
Phụ âm mũi được phát ra từ khoang họng
Phụ âm mũi được phát ra từ hộp Thanh hầu
Phụ âm mũi được phát ra từ khoang miệng
Phụ âm mũi được phát ra từ khoang mũi
check_box Phụ âm mũi được phát ra từ khoang mũi
Phụ âm mũi được phát ra từ khoang họng
Phụ âm mũi được phát ra từ hộp Thanh hầu
Phụ âm mũi được phát ra từ khoang miệng
Phương ngữ là một biến thể của một ngôn ngữ dân tộc
Phương ngữ là một biến thể của một ngôn ngữ dân tộc
Phương ngữ là một biến thể của một ngôn ngữ văn hoá
Phương ngữ là một biến thể của ngôn ngữ khu vực
Phương ngữ là một ngôn ngữ khác với ngôn ngữ dân tộc
Phương thức biến tố trong: biến đổi một bộ phận của chính tố để thể hiện sự thay đổi ý nghĩa ngữ pháp.
Đúng
Sai
Quan hệ liên tưởng là: quan hệ giữa 1 yếu tố có mặt và các yếu tố vắng mặt.
Đúng
Sai
Quan hệ ngữ pháp trong câu “60 tuổi hãy còn xuân chán …..” là: hoán dụ.
Đúng
Sai
Quan hệ ngữ pháp trong câu ca dao: “còn trời, còn nước, còn non / còn cô bán rượu anh còn say sưa” là: quan hệ đẳng lập.
Đúng
Sai
Quan niệm đúng đắn về bản chất của ngôn ngữ: ngôn ngữ là một hiện tượng xã hội và là một hiện tượng xã hội đặc biệt.
Đúng
Sai
Tập hợp các ngôn ngữ có chung nguồn gốc gọi là ngữ hệ các ngôn ngữ.
Đúng
Sai
Thành phần câu gồm: thành phần chính gồm: chủ ngữ và vị ngữ, thành phần phụ gồm: trạng ngữ, định ngữ, bổ ngữ.
Đúng
Sai
Thành phần chính của câu gồm: chủ ngữ và vị ngữ.
Đúng
Sai
Thuật ngữ “ngôn ngữ” mà ta đang nghiên cứu cũng giống như ngôn ngữ trong “ngôn ngữ hội họa”, “ngôn ngữ điện ảnh” “ngôn ngữ âm nhạc”.
Đúng
Sai
Tiếng Anh chỉ có trong âm từ mà không có trọng âm câu.
Đúng
Sai
Tiếng Anh chủ yếu dùng phương thức chắp dính.
Đúng
Sai
Tiếng Anh chủ yếu dùng phương thức phụ tố và biến tố bên trong.
Đúng
Sai
Tiếng Anh có 8 nguyên âm đôi
check_box Tiếng Anh có 8 nguyên âm đôi
Tiếng Anh có 5 nguyên âm đôi
Tiếng Anh có 6 nguyên âm đôi
Tiếng Anh có 7 nguyên âm đôi
Tiếng Anh là ngôn ngữ biến hình có trọng âm.
Đúng
Sai
Tiếng Anh là ngôn ngữ có thanh điệu và trọng âm.
Đúng
Sai
Tiếng Anh là ngôn ngữ sử dụng nhiều trọng âm.
Đúng
Sai
Tiếng Anh là ngôn ngữ tổng hợp tính.
Đúng
Sai
Tiếng Anh và Tiếng Nga cùng thuộc loại hình ngôn ngữ: không đơn lập, hòa kết.
Đúng
Sai
Tiếng Nga gồm 6 cách.
Đúng
Sai
Tiếng trong tiếng Việt là một hình vị.
Đúng
Sai
Tiếng Việt chủ yếu dùng các phương thức: hư từ, trật tự từ, ngữ điệu.
Đúng
Sai
Tiếng Việt có 3 nguyên âm đôi
check_box Tiếng Việt có 3 nguyên âm đôi
Tiếng Việt có 1 nguyên âm đôi
Tiếng Việt có 4 nguyên âm đôi
Tiếng Việt có 2 nguyên âm đôi
Tiếng Việt có 6 thanh chia làm 2 âm vực.
Đúng
Sai
Tiếng Việt cùng họ với nhóm ngôn ngữ: Họ Môn Khơ me (Việt, Mường, BaNa, Khơ Mú, Cơ Tu, Khơ Me).
Đúng
Sai
Tiếng Việt là ngôn ngữ biến hình.
Đúng
Sai
Tiếng Việt là ngôn ngữ có 6 thanh điệu
check_box Tiếng Việt là ngôn ngữ có 6 thanh điệu
Tiếng Việt là ngôn ngữ có 5 thanh điệu
Tiếng Việt là ngôn ngữ có 4 thanh điệu
Tiếng Việt là ngôn ngữ có 3 thanh điệu
Tiếng Việt là ngôn ngữ đơn lập có thanh điệu.
Đúng
Sai
Tiếng Việt là ngôn ngữ dùng nhiều ngữ điệu.
Đúng
Sai
Tiếng Việt là ngôn ngữ phân tích tính.
Đúng
Sai
Tiếng Việt là ngôn ngữ tổng hợp tính.
Đúng
Sai
Tiếng Việt sử dụng: 8 phương thức ngữ pháp (phụ tố, chính tố, thay chính tố, trọng âm, lặp, hư từ, trật tự từ, ngữ điệu)
Đúng
Sai
Tiếng Việt và Tiếng Hán khác nhau: tiếng Việt có 6 thanh, tiếng Hán có 4 thanh.
Đúng
Sai
Tiêu chí phân loại phụ âm: theo phương thức cấu âm và theo vị trí cấu âm.
Đúng
Sai
Tín hiệu là một yếu tố vật chất kích thích vào giác quan con người, làm cho người ta tri giác được và thông qua đó biết về một cái gì khác bằng cách lý giãi, suy diễn tín hiệu đó.
Đúng
Sai
Tín hiệu ngôn ngữ bao gồm: Hình vị, từ.
Đúng
Sai
Tín hiệu ngôn ngữ có tính đơn trị.
Đúng
Sai
Tín hiệu ngôn ngữ là cái mà ta nghe thấy được chứ không nhìn thấy được. Còn chữ viết chẳng qua là ta ghi lại mà thôi.
Đúng
Sai
Tính đặc biệt của ngôn ngữ thể hiện ở: ngôn ngữ không thuộc kiến trúc thượng và hạ tầng, không mang tính giai cấp và không phát triển theo con đường đột biến.
Đúng
Sai
Tính võ đoán là: tính không có lý do, do thói quen cộng đồng sử dụng ngôn ngữ.
Đúng
Sai
Trọng âm là: hiện tượng nhấn mạnh vào một âm tiết trong từ.
Đúng
Sai
Trong tiếng Việt “bạn Hương – lớp trưởng lớp tôi” là quan hệ chủ vị.
Đúng
Sai
Trong tiếng Việt cụm từ “cha và con” là quan hệ chủ vị.
Đúng
Sai
Từ “nhí nhảnh” có: 1 từ,2 âm tiết, 2 hình vị, 3 âm vị và 5 âm tố.
Đúng
Sai
Từ đa nghĩa: một từ có thể gọi tên nhiều sự vật hiện tượng, biểu thị nhiều khái niệm.
Đúng
Sai
Từ đơn vị nhỏ nhất độc lập về nghĩa và hình thức.
Đúng
Sai
Từ đồng âm: là những từ giống nhau về mặt âm thanh nhưng khác nhau hoàn toàn về nghĩa.
Đúng
Sai
Từ đồng nghĩa chia làm 2 loại: Tuyệt đối (Hán Việt thuần Việt, từ cũ và từ mới, địa phương và toàn dân) Tương đối (khác nhau về sắc thái biểu cảm).
Đúng
Sai
Từ speakers gồm ba hình vị.
Đúng
Sai
Từ vựng là tập hợp tất cả các từ và các đơn vị tương đương với từ trong 1 đơn vị ngôn ngữ.
Đúng
Sai
Ý nghĩa ngữ pháp là: ý nghĩa chung của nhiều từ, nhiều đơn vị ngữ pháp có tính khái quát và trừu tượng.
Đúng
Sai

Nếu bạn thấy tài liệu này có ích và muốn tặng chúng tớ 1 ly café
Hãy mở Momo hoặc ViettelPay và quét QRCode. Đây là sự động viên khích lệ rất lớn với chúng tớ và là nguồn lực không nhỏ để duy trì website

Momo
ViettelPay

Không tìm thấy đáp án? Cần hỗ trợ hoàn thành môn học EHOU? Cần tư vấn về học trực tuyến hay bạn chỉ muốn góp ý?
zalo.me/Thế Phong, SĐT 08 3533 8593

Cần hỗ trợ nhanh?
Truy cập Zalo hỗ trợ học tập tại ĐÂY.  Hoặc quét QRCode Zalo

Zalo hỗ trợ học tập

Cần hỗ trợ nhanh?
Truy cập Zalo hỗ trợ học tập tại ĐÂY.  Hoặc quét QRCode Zalo

Zalo hỗ trợ học tập