Biểu diễn véc tơ x = (1,4,-7,7) thành tổ hợp tuyến tính của u = (4,1,3,-2), v = (1,2,-3,2), w = (16,9,1,-3)?
x = 3 u +5 v - w
x = -3 u +5 v - w
x = 3 u +5 v + w
x = 3 u -5 v - w
Biểu diễn véc tơ x = (7,-2,15) thành tổ hợp tuyến tính của u = (2,3,5), v = (3,7,8), w = (1,-6,1) ?
x = (11+5t) u + (3t-5) v+ tw , t tùy ‎ý
x = (11-5t) u + (3t+5) v+ tw , t tùy ý
x = (11-5t) u + (3t-5) v - tw , t tùy ‎ý
x = (11-5t) u + (3t-5) v+ tw , t tùy ‎ý

Quan hệ đó có tính bắc cầu
Quan hệ đó có tính đối xứng
Quan hệ đó có tính phản đối xứng
Quan hệ đó có tính phản xạ

check_box 


15. Cho ánh xạ f : X→Y, trong đó X = {a,b,c}, Y = {1,2,3,4}, f(a)=f(c)=3,f(b)=1. Kết quả nào sau đây là SAI ?
A1 = {a,b} thì f(A1) = {1,3}
A2 = {a,c} thì f(A2) = {3}
A3 = {b,c} thì f(A3) = {1}
f(X) = {1,3}
Ánh xạ nào sau đây KHÔNG PHẢI là ánh xạ tuyến tính từ đến :


Ánh xạ nào sau đây KHÔNG PHẢI là ánh xạ tuyến tính từ đến :
check_box 


Ánh xạ nào sau đây KHÔNG PHẢI là ánh xạ tuyến tính từ P2 đến P2:



Ánh xạ nào sau đây không phải là ánh xạ tuyến tính từ   
check_box 


Ánh xạ nào sau đây không phải là ánh xạ tuyến tính từ
check_box 


Ánh xạ nào sau đây không phải là đơn ánh


y = x + 7
y = x(x+1)
Ánh xạ nào sau đây KHÔNG PHẢI là đơn ánh?

y = x + 7
y = ex+1
y = x(x+1)
Áp dụng định định lí‎ Cramer giải hệ sau :



Áp dụng định định lí‎ Cramer giải hệ sau



Biểu thức rút gọn của hàm sẽ là?



Biểu thức rút gọn của hàm sẽ là?


xy
y
Biểu thức rút gọn của hàm sẽ là?



Biểu thức rút gọn của hàm sẽ là?



Các nghiệm phức của phương trình  là?  
check_box 


Các nghiệm phức của phương trình  là?
check_box 


Câu 6: Tương ứng nào sau đây là đơn ánh từ đến ?



Câu 6: Tương ứng nào sau đây là đơn ánh từ đến ?
check_box 


Cho Khi đó tỉ lệ giữa chúng sẽ là?
check_box 


Cho A = [1,2] = { x : 1 ≤ x ≤ 2} B = [2,3] = { y : 2 ≤ y ≤ 3}Tích Đề - các AxB là?
[2,6]
Hình chữ nhật có 4 đỉnh là (1,1), (1,3), (2,2), (2,3)
Hình chữ nhật có 4 đỉnh là (1,2), (1,3), (2,2), (2,3)
Hình chữ nhật có 4 đỉnh là (1,2), (1,3), (2,2), (3,3)
Cho là hai tập khác rỗng. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?:



Cho là hai tập khác rỗng. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI ?



Cho là một số tự nhiên. Kí hiệu là tập hợp các căn bậc n của 1. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng ?
check_box sao cho các phần tử còn lại của là luỹ thừa của .
có (n-1) phần tử.
làm thành một nhóm không giao hoán với phép nhân.
Tổng các căn bậc n của 1 bằng n.
Cho là một số tự nhiên. Kí hiệu là tập hợp các căn bậc n của 1. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng ?
check_box sao cho các phần tử còn lại của là luỹ thừa của .
có (n-1) phần tử.
làm thành một nhóm không giao hoán với phép nhân.
Tổng các căn bậc n của 1 bằng n.
Cho (G,*) là một nhóm, , e là phần tử trung hoà. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng :
check_box 


Cho (G,*) là một nhóm, , e là phần tử trung hoà. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng :



Cho , . Khi đó ma trận là ?



Cho , . Khi đó ma trận là ?
check_box 


Cho , . Khi đó ma trận là ?



Cho , . Khi đó ma trận là ?
check_box 


Cho . Khi đó AB + AC là ?



Cho . Khi đó AB + AC là ?



Cho 2 ánh xạ f và g. Mệnh đề nào sau đây là SAI?
Nếu f là đơn ánh và g là toàn ánh thì gof là toàn ánh
Nếu f và g là đơn ánh thì gof là đơn ánh
Nếu f và g là song ánh thì gof là song ánh
Nếu f và g là toàn ánh thì gof là toàn ánh
Cho A = {1,2,3} , B = { 2,3,4}. Các phàn tử của AxB là?
{(1,2), (1,3), (1,4), (2,2), (2,3), (2,4), (3,2), (3,3), (3,4) }
{(1,2), (1,3), (1,4), (2,2), (2,4) }
{(1,2), (1,3), (1,4), (2,3), (2,4), (3,2), (3,4) }
{(1,2), (1,3), (1,4), (3,4) }
Cho A = {1,2,3} , B = { 2,3,4}. Các phàn tử của AxB là?
{(1,2), (1,3), (1,4), (2,2), (2,3), (2,4), (3,2), (3,3), (3,4) }
{(1,2), (1,3), (1,4), (2,2), (2,3), (2,4), (3,2), (3,4) }
{(1,2), (1,3), (1,4), (2,2), (2,4), (3,2), (3,3), (3,4) }
{(1,2), (1,3), (1,4), (2,3), (2,4), (3,2), (3,3), (3,4) }
Cho A, B là các ma trận vuông cấp n trên . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?



Cho A, B là các ma trận vuông cấp n trên . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?



Cho a,b , ta nói aRb có nghĩa là a chia hết cho b. Mệnh đề nào sau đây là sai
R có tính bắc cầu
R có tính đối xứng
R có tính phản đối xứng
R có tính phản xạ
Cho a,b , ta nói aRb có nghĩa là a chia hết cho b. Mệnh đề nào sau đây là SAI
R có tính bắc cầu
R có tính đối xứng
R có tính phản đối xứng
R có tính phản xạ
Cho A,B và quan hệ ARB là .Mệnh đề nào sau đây là sai?
R có tính bắc cầu
R có tính đối xứng
R có tính phản đối xứng
R có tính phản xạ
Cho A,B và quan hệ ARB là .Mệnh đề nào sau đây là sai?
check_box R có tính đối xứng
R có tính bắc cầu
R có tính phản đối xứng
R có tính phản xạ
Cho A,B và quan hệ ARB là .Mệnh đề nào sau đây là SAI?
R có tính bắc cầu
R có tính đối xứng
R có tính phản đối xứng
R có tính phản xạ
Cho A,B và quan hệ ARB là .Mệnh đề nào sau đây là SAI?
check_box R có tính đối xứng
R có tính bắc cầu
R có tính phản đối xứng
R có tính phản xạ
Cho ánh xạ f : R→R, với y = f(x) = x2 Kết quả nào sau đây là SAI ?
A1 = {-1} thì f(A1) = {1}
A2 = {-1,0} thì f(A2) = {0,1}
B1= {1} thì f -1(B1) = {-1,1}
B2 = {-1,0} thì f(B2) =
Cho ánh xạ f : R→R, với y = f(x) = x3 Kết quả nào sau đây là SAI ?
A1 = {1,2} thì f(A1) = {1,8}
A2 = {2,4} thì f(A2) = {8,64}
A3= {5,0} thì f(A3) = {115,0}
A4 = {-1,3} thì f(A4) = {-1,27}
Cho ánh xạ f : R→R, với Kết quả nào sau đây là sai ?  



Cho ánh xạ f : R→R, với Kết quả nào sau đây là sai ?
check_box 


Cho ánh xạ f : X→Y, trong đó X = {a,b,c}, Y = {1,2,3,4}, f(a)=f(c)=3,f(b)=1. Kết quả nào sau đây là sai ?



f(X) = {1,3}
Cho ánh xạ tuyến tính từ đến : . Khi đó là:
(1 , 2)
(1 , 5)
(1 , 8)
(-5,5)
Cho ánh xạ tuyến tính từ đến : . Khi đó là:
check_box (-5,5)
(1 , 2)
(1 , 5)
(1 , 8)
Cho biểu thức z = (1+2i)(2-3i)(2+i)(3-2i)
check_box z là một số thực z = 65
z là một số phức
z là một số thuần ảo
z là một số thực z = 60
Cho các ma trận . Trong các phép toán sau, phép toán nào thực hiện được ?
A+0.C
AC
A-C
CA
Cho các ma trận . Trong các phép toán sau, phép toán nào thực hiện được ?
A+0.C
AC
A-C
CA
Cho định thức . Kết quả của A sẽ là :
det(A)=3
det(A)=6
det(A)=-6
Không cho kết quả
Cho định thức . Kết quả của A sẽ là :
det(A)=3888
det(A)=6
det(A)=-6
Không triển khai được
Cho định thứcPhần bù của phần tử A21 là?
- 2
2
4
Không có phần tử nào?
Cho định thứcPhần bù của phần tử A21 là?
- 2
2
4
Không có phần tử nào?
Cho f:  là ánh xạ nhân với ma trận Hỏi trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?  
check_box Véc tơ (5,0)
Véc tơ (1,1)
Véc tơ (1,-4)
Véc tơ (5,10)
Cho f:  là ánh xạ nhân với ma trận Hỏi trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
check_box Véc tơ (5,0)
Véc tơ (1,1)
Véc tơ (1,-4)
Véc tơ (5,10)
Cho f: R2 → R2 là ánh xạ nhân với ma trậnHỏi trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI?
Véc tơ (1,1)
Véc tơ (1,-4)
Véc tơ (5,0)
Véc tơ (5,10)
Cho hai xâu bit 101001101 và 111010100. Để có kết quả 000100010 thì chúng phải đi qua cổng nào sau đây?
AND
NAND
NOR
OR
Cho hai xâu bit 101001101 và 111010100. Để có kết quả 111011101 thì chúng phải đi qua cổng nào sau đây?
AND
NAND
NOR
OR
Cho hai xâu bit 101001101 và 111010110. Để có kết quả 010111011 thì chúng phải đi qua cổng nào sau đây?
AND
NAND
NOR
OR
Cho hai xâu bit 101001101 và 111010110. Để có kết quả 101000100 thì chúng phải đi qua cổng nào sau đây?
AND
NAND
NOR
OR
Cho hệ . Số chiều của không gian nghiệm của hệ đó là ?
check_box 1
0
2
3
Cho hệ . Số chiều của không gian nghiệm của hệ đó là ?
0
1
2
3
Cho hệ phương trìnhMệnh đề nào sau đây đúng?
Hệ chỉ có nghiệm tầm thường
Hệ có nghiệm không tầm thường
Hệ có vô số nghiệm
Hệ vô nghiệm
Cho là các số phức bất kỳ. Đặt và . Kết luận nào sau đây là đúng?


A và B không so sánh được với nhau
A=B
Cho là các số phức bất kỳ. Đặt và . Kết luận nào sau đây là đúng?
check_box A và B không so sánh được với nhau


A=B
Cho là các số phức bất kỳ. Đặt và . Kết luận nào sau đây là đúng?


A và B không so sánh được với nhau
A=B
Cho là các số phức bất kỳ. Đặt và . Kết luận nào sau đây là đúng?
check_box A và B không so sánh được với nhau


Cho là các số phức bất kỳ. Đặt và . Kết luận nào sau đây là đúng?
check_box A và B không so sánh được với nhau


Cho là các số phức bất kỳ. Đặt và . Kết luận nào sau đây là đúng?
check_box A và B không so sánh được với nhau


A=B
Cho ma trận Tính A2 . Kết quả nào sau đây là đúng?



Cho ma trận Tính A2 . Kết quả nào sau đây là đúng?


Cho ma trận Tính A2 . Kết quả nào sau đây là đúng?
check_box 


Cho ma trận giá trị nào của tham số (lam đa) thì ma trân không có tính khả nghịch?  
2
-2
3
-3
Cho ma trận giá trị nào của tham số (lam đa) thì ma trân không có tính khả nghịch?
check_box 3
2
-2
-3
Cho p , p > 1 và m, n . Ta nói mRn có nghĩa là m – n chia hết cho p. Mệnh đề nào sau đây là sai?
R có tính bắc cầu
R có tính đối xứng
R có tính phản đối xứng
R có tính phản xạ
Cho p , p > 1 và m, n . Ta nói mRn có nghĩa là m – n chia hết cho p. Mệnh đề nào sau đây là sai?
check_box R có tính phản đối xứng
R có tính bắc cầu
R có tính đối xứng
R có tính phản xạ
Cho p , p > 1 và m, n . Ta nói mRn có nghĩa là m – n chia hết cho p. Mệnh đề nào sau đây là SAI?
R có tính bắc cầu
R có tính đối xứng
R có tính phản đối xứng
R có tính phản xạ
Cho p , p > 1 và m, n . Ta nói mRn có nghĩa là m – n chia hết cho p. Mệnh đề nào sau đây là SAI?
check_box R có tính phản đối xứng
R có tính bắc cầu
R có tính đối xứng
R có tính phản xạ
Cho phương trình ma trận sauTìm ma trận X=?



Cho phương trình ma trận sauTìm ma trận X=?



Cho tập hợp các ma trận vuông cấp n trên . Trong các tập hợp con sau đây của , tập nào là một nhóm với phép nhân ma trận ?
Tập các ma trận chéo
Tập các ma trận khả nghịch.
Tập các ma trận tam giác dưới
Tập các ma trận tam giác trên
Cho tập hợp các ma trận vuông cấp n trên . Trong các tập hợp con sau đây của , tập nào là một nhóm với phép nhân ma trận ?
check_box Tập các ma trận khả nghịch.
Tập các ma trận chéo
Tập các ma trận tam giác dưới
Tập các ma trận tam giác trên
Cho tập hợp các ma trận vuông cấp n trên . Trong các tập hợp con sau đây của , tập nào là một nhóm với phép nhân ma trận ?
check_box Tập các ma trận khả nghịch.
Tập các ma trận chéo
Tập các ma trận tam giác dưới
Tập các ma trận tam giác trên
Cho tập hợp các ma trận vuông cấp n trên . Trong các tập hợp con sau đây của , tập nào là một nhóm với phép nhân ma trận ?
check_box Tập các ma trận khả nghịch.
Tập các ma trận chéo
Tập các ma trận tam giác dưới
Tập các ma trận tam giác trên
Cho V là không gian n chiều. Tìm hạng của ánh xạ tuyến tính T: V→VMệnh đề nào sau đây SAI?
T(x) = 10x thì rank(T) = n
T(x) = 3x thì rank(T) = n
T(x) = x thì rank(T) = n
T(x) = θ thì rank(T) = 1
Chứng minh rằng các véc tơ tạo thành một cơ sở của . Biểu diễn các tọa độ của véc tơ trong cơ sở này.
check_box 


Chứng minh rằng các véc tơ tạo thành một cơ sở của . Biểu diễn các tọa độ của véc tơ trong cơ sở này.
check_box 


Có bao nhiêu hàm đại số logic khác nhau bậc 3 ?
128
256
64
8
Cơ sở của không gian nghiệm của phương trình trong là :?



Cơ sở của không gian nghiệm của phương trình trong là :?
check_box 


Đáp số [c] vi khi đó
m = 2
m = 4
m = 6
m = 8
Để hạng của các ma trận:bằng 3, thì giá trị của là?
= 0
=1
0
1
Để hạng của các ma trận:bằng 3, thì giá trị của là?
check_box = 0
=1
0
1
Để hạng của các ma trận:bằng 3, thì giá trị của là?
= 0
=1
0
1
Để hạng của các ma trận:bằng 3, thì giá trị của là?
check_box = 0
=1
0
1
Để hệ phương trình có nghiệm không tầm thường thì giá trị của tham số là
= 0
= 2
= 2
= 3
Định thức của ma trận là ?
0
3
-4
6
Định thức của ma trận là ?
0
3
-4
6
Định thứccho kết quả là?
det(A)=0
det(A)=-20
det(A)=4
det(A)=5
Định thứccho kết quả là?
det(A)=5
det(A)=6
det(A)=7
det(A)=8
Định thứccho kết quả là?
det(A)=5
det(A)=6
det(A)=7
det(A)=8
Định thứccho kết quả là?
det(A)=0
det(A)=-20
det(A)=4
det(A)=5
Dùng phương pháp Gause giải hệ phương trình Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hệ có nghiệm duy nhất là
Hệ có nghiệm duy nhất là
Hệ có vô số nghiệm
Hệ vô nghiệm
Dùng phương pháp Gause giải hệ phương trình Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hệ có nghiệm duy nhất là
Hệ có nghiệm duy nhất là
Hệ có vô số nghiệm
Hệ vô nghiệm
Dùng phương pháp Gause giải hệ phương trình Mệnh đề nào sau đây đúng?
check_box Hệ có nghiệm duy nhất là
Hệ có vô số nghiệm
Hệ có nghiệm duy nhất là
Hệ vô nghiệm
Dùng phương pháp Gause giải hệ phương trình



Giả sử p và q là các mệnh đề. Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề p^q
Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng, là sai trong các trường hợp còn lại
Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi một trong 2 mệnh đề p, q nhận giá trị T.
Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, hoặc cả p và q nhận giá trị F. Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.
Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, q nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p, q, hoặc cả hai nhận giá trị F.
Giả sử p và q là các mệnh đề. Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề p∨q
Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng, là sai trong các trường hợp còn lại.
Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi một trong 2 mệnh đề p, q nhận giá trị T.
Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, hoặc cả p và q nhận giá trị F. Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.
Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, q nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p, q, hoặc cả hai nhận giá trị F.
Giả sử p và q là các mệnh đề. Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề pq
Là mệnh đề mà nhận giá trị đúng khi cả p và q đều đúng hoặc đều sai
Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng và sai trong các trường hợp khác còn lại.
Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, hoặc cả p và q nhận giá trị F. Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.
Là một mệnh đề nhận giá T khi và chỉ khi p nhận giá trị F hoặc p và q cùng nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.
Giả sử p và q là các mệnh đề. Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề pq
Là mệnh đề mà nhận giá trị đúng khi cả p và q đều đúng hoặc đều sai
Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng và sai trong các trường hợp khác còn lại.
Là một mệnh đề có giá trị đúng khi p và q có cùng giá trị chân lý và sai trong các trườnghợp khác còn lại.
Là một mệnh đề nhận giá T khi và chỉ khi p nhận giá trị F hoặc p và q cùng nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.
Giá trị của định thức là ?
0
12
2
6
Giá trị của định thức là ?
0
12
2
6-+8
Giải hệ phương trình sau bằng cách tính ma trận nghịch đảo:Kết quả nghiệm sẽ là ?
x = 2, y = 1
x = 2, y = -1
x = -2, y = 1
x = -2, y = -1
Giải hệ phương trình sau bằng cách tính ma trận nghịch đảo:Kết quả nghiệm sẽ là ?
check_box x = 2, y = -1
] x = 2, y = 1
x = -2, y = -1
x = -2, y = -1
Giải phương trình ma trận Kết quả nào sau đây là đúng?



Giải phương trình ma trận Kết quả nào sau đây là đúng?



Giải phương trình ma trận Kết quả nào sau đây là đúng?



Giải phương trình ma trận Kết quả nào sau đây là đúng?



Hàm số nào sau đây có hàm ngược?



Hàm số nào sau đây có hàm ngược?



Hạng của ma trận là ?
r(A)=1
r(A)=2
r(A)=3
r(A)=4
Hạng của ma trận là ?
r(A)=1
r(A)=2
r(A)=3
r(A)=4
Hạng của ma trận là ?
r(A)=1
r(A)=2
r(A)=3
r(A)=4
Hạng của ma trận là ?
r(A)=1
r(A)=2
r(A)=3
r(A)=4
Hạng của ma trận saulà?
r(A)=1
r(A)=2
r(A)=3
r(A)=4
Hạng của ma trận saulà?
r(A)=1
r(A)=2
r(A)=3
r(A)=4
Hãy cho biết đâu là luật "Demorgan" trong các tương đương logic dưới đây:

x + (y + z) = (x + y) + zx(yz) = (xy)z
x + y = y + xxy = yx
x + yz = (x + y)(x+ z)x(y + z) = xy + xz
Hãy cho biết đâu là luật "Đồng nhất" trong các tương đương logic dưới đây:

x + 0 = x;x.1 = x
x + 1 = 1;x.0 = 0
x + x = x;x.x = x
Hãy cho biết đâu là luật "Giao hoán" trong các tương đương logic dưới đây:

x + (y + z) = (x + y) + zx(yz) = (xy)z
x + y = y + xxy = yx
x + yz = (x + y)(x+ z)x(y + z) = xy + xz
Hãy cho biết đâu là luật "Kết hợp" trong các tương đương logic dưới đây:

x + (y + z) = (x + y) + zx(yz) = (xy)z
x + y = y + xxy = yx
x + yz = (x + y)(x+ z)x(y + z) = xy + xz
Hãy cho biết đâu là luật "Lũy đẳng" trong các tương đương logic dưới đây:

x + 0 = x;x.1 = x
x + 1 = 1;x.0 = 0
x + x = x;x.x = x
Hãy cho biết đâu là luật "Nuốt " trong các tương đương logic dưới đây:

x + 0 = x;x.1 = x
x + 1 = 1;x.0 = 0
x + x = x;x.x = x
Hãy cho biết đâu là luật "Phân phối" trong các tương đương logic dưới đây:

x + (y + z) = (x + y) + zx(yz) = (xy)z
x + y = y + xxy = yx
x + yz = (x + y)(x+ z)x(y + z) = xy + xz
Hệ Crame luôn có nghiệm duy nhất vì ?
Nó có số phương trình bằng số ẩn.
Nó thoả mãn điều kiện định lí Cronecker-Kappeli và có hạng ma trận hệ số bằng số ẩn.
Vì cột tự do khác 0.
Vì định thứcma trận hệ số bằng 0.
Hệ Crame luôn có nghiệm duy nhất vì ?
check_box Nó thoả mãn điều kiện định lí Cronecker -Kappeli và có hạng ma trận hệ số bằng số ẩn.
Nó có số phương trìnhbằng số ẩn.
Vì cột tự do khác 0.
Vì định thức ma trận hệ số bằng 0.
Hệ nào trong các hệ sau độc lập tuyến tính?



Họ nào dưới đây không phải là cơ sở của R2
(0,0), (1,3)
(2,1), (3,0)
(2,3), (1,4)
(4,1), (-7,-8)
Họ nào dưới đây không phải là cơ sở của     
check_box (2,-3,1), (4,1,1), (0, -7,1)
(1,0,0), (2,2,0) , (3,3,3)
(2,6,4), (2,4,-1), (-1,2,5)
(3,1,-4), (2,5,6), (1,4,8)
Họ nào dưới đây không phải là cơ sở của     
check_box (0,0), (1,3)
(2,1), (3,0)
(2,3), (1,4)
(4,1), (-7,-8)
Họ nào dưới đây không phải là cơ sở của   
check_box (3,9), (-4,-12)
(2,1), (3,0)
(2,3), (1,4)
(4,1), (-7,-8)
Họ nào dưới đây không phải là cơ sở của
check_box (0,0), (1,3)
(2,1), (3,0)
(2,3), (1,4)
(4,1), (-7,-8)
Họ nào dưới đây không phải là cơ sở của
check_box (3,9), (-4,-12)
(2,1), (3,0)
(2,3), (1,4)
(4,1), (-7,-8)
Họ nào dưới đây không phải là cơ sở của
check_box (2,-3,1), (4,1,1), (0, -7,1)
(1,0,0), (2,2,0) , (3,3,3)
(2,6,4), (2,4,-1), (-1,2,5)
(3,1,-4), (2,5,6), (1,4,8)
Họ vector nào sau đâylà Phụ thuộc tuyến tính ?
{(1,0,0);(0,1,0);(0,0,1)}
{(1,0,0);(0,1,2);(0,0,-1)}
{(1,1,1);(1,1,2);(1,0,3)}
{(1,2,1);(1,0,2);(0,4,-2)}
Kết quả của định thức bằng?
-150
-170
-180
-190
Kết quả của định thức bằng
-150
-170
-180
-190
Kết quả của định thức bằng?

abx2
x3
xbc+x3
Kết quả của định thức bằng?
15a-16c
8a+ 15b
8a+15b+12c
8a+15b+12c-19d
Kết quả của định thức bằng?
check_box 8a+15b+12c-19d
15a-16c
8a+ 15b
8a+15b+12c
Kết quả của định thức D = bằng? = sin2 = 1
check_box 1
0
cos2
sin2
Kết quả của định thức D = bằng? = sin2 = 1
0
1
cos2
sin2
Kết quả của định thức D = bằng? = sin2 = 1
check_box 1
0
cos2
sin2
Kết quả của định thức D = bằng?
-1
n-1
n2
n2 - 1
Kết quả của định thức D = bằng
0
ac
acd
cd
Kết quả của định thức D = bằng
0
ac
acd
cd
Kết quả của định thức bằng?



Kết quả của định thức bằng?

abx2
x3
xbc+x3
Kết quả của định thức D = bằng?  


-1
n-1
Kết quả của định thức D = bằng?
check_box -1


n-1
Khai triển định thức theo cột 1. Kết quả nào sau đây là đúng?



Khai triển định thức theo cột 1. Kết quả nào sau đây là đúng?



Khai triển định thức theo cột 1. Kết quả nào sau đây là đúng?



Khai triển định thức theo cột 1. Kết quả nào sau đây là đúng?



Khai triển định thức theo cột 2. Kết quả nào sau đây là đúng?



Khai triển định thức theo cột 2. Kết quả nào sau đây là đúng?



Khai triển định thức theo hàng 3. Kết quả nào sau đây là đúng?



Khai triển định thức theo hàng 3. Kết quả nào sau đây là đúng?



Khẳng định nào sau đậy không phải là mệnh đề?
2*6+4=16
2+1!<3
2+1> 3
X+1=6
Ma trận khả nghịch khi và chỉ khi ?
0
1
2
3
Ma trận khả nghịch khi và chỉ khi ?
0
1
2
3
Ma trận X = thỏa mãn = là ?



Ma trận X = thỏa mãn = là ?
check_box 


Ma trận sau có khả đảo không? Nếu có thì tìm ma trận nghịch đảo của nó
Ma trận khả đảo và
Ma trận khả đảo và
Ma trận khả đảo và
Ma trận không khả đảo và
Ma trận sau có khả đảo không? Nếu có thì tìm ma trận nghịch đảo của nó
Ma trận khả đảo và
Ma trận khả đảo và
Ma trận khả đảo và
Ma trận không khả đảo
Ma trận sau có khả đảo không? Nếu có thì tìm ma trận nghịch đảo của nó
Ma trận A không khả đảo
Ma trận khả đảo và
Ma trận khả đảo và
Ma trận khả đảo và
Ma trận sau có khả đảo không? Nếu có thì tìm ma trận nghịch đảo của nó
Ma trận A không khả đảo
Ma trận khả đảo và
Ma trận khả đảo và
Ma trận khả đảo và
Mệnh đề nào trong các mệnh đầ sau là SAI ?
Quan hệ ≤ của các phần tử trên một tập không rỗng E là quan hệ tương đương
Quan hệ bằng nhau của các phần tử trên một tập không rỗng E là quan hệ tương đương
Quan hệ đồng dạng giữa các tam giác là quan hệ tương đương.
Quan hệ song song của các đường thẳng là quan hệ tương đương
Một định thức có m=3 và n=4. Phương pháp nào sau đây được áp dụng để tính định thức?
Không triển khai được định thức
Phương pháp biến đổi sơ cấp
Phương pháp Sarus
Phương pháp triển khai theo 1 dòng hoặc 1 cột
Nếu xét theo hạng của ma trận thì “Hệ phương trình tuyến tính không tương thích khi và chỉ khi”?
Hạng của ma trận bằng với hạng của ma trận mở rộng
Hạng của ma trận nhỏ hơn số ẩn của hệ
Hạng của ma trận nhỏ hơn với hạng của ma trận mở rộng
Không quan tâm đến điều kiện này?
Nếu xét theo hạng của ma trận thì “Hệ phương trình tuyến tính tương thích khi và chỉ khi”?
Hạng của ma trận bằng với hạng của ma trận mở rộng
Hạng của ma trận lớn hơn với hạng của ma trận mở rộng
Hạng của ma trận nhỏ hơn với hạng của ma trận mở rộng
Không quan tâm đến điều kiện này?
Nếu xét theo hạng của ma trận thì “Hệ phương trình tuyến tính Vô nghiệm khi và chỉ khi”?
Hạng của ma trận bằng với hạng của ma trận mở rộng
Hạng của ma trận nhỏ hơn số ẩn của hệ
Hạng của ma trận nhỏ hơn với hạng của ma trận mở rộng
Không quan tâm đến điều kiện này?
Nghịch đảo của ma trận là ?



Không tồn tại ma trận nghịch đảo
Nghịch đảo của ma trận là ?



Không tồn tại ma trận nghịch
Nghiệm của hệ phương trình sẽ là?



Vô nghiệm
Nghiệm của hệ phương trình sẽ là?



Vô nghiệm
Nghiệm của hệ phương trình sẽ là?
check_box 


Vô nghiệm
Nghiệm của hệ phương trình sau sẽ là?



Hệ vô nghiệm
Nghiệm của hệ phương trình sau sẽ là?
check_box 


Hệ vô nghiệm
Nghiệm của hệ phương trình sau sẽ là?
check_box 

Hệ có nghiệm duy nhất x1=x2=x3=x4=0
Hệ vô nghiệm
Nghiệm của phương trình là?
x = 1
x = -1
x = 2
x = -2
Phần phụ đại số của phần tử của ma trận là :
1
-1
4
-4
Phần phụ đại số của phần tử của ma trận là :
check_box 1
-1
4
-4
Phần phụ đại số của phần tử của ma trận là :
1
-1
4
-4
Phần phụ đại số của phần tử của ma trận là :
check_box 1
-1
4
-4
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Họ vector độc lập tuyến tính khi hạng của họ vector bằng với không gian của nó
Họ vector độc lập tuyến tính khi số cơ sở của họ vector nhỏ hơn không gian của nó
Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi hạng của họ vector bằng với không gian của nó
Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi số cơ sở của họ vector bằng với không gian của nó
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Họ vector độc lập tuyến tính khi hạng của họ vector lớn hơn không gian của nó
Họ vector độc lập tuyến tính khi số cơ sở của họ vector nhỏ hơn không gian của nó
Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi hạng của họ vector bằng không gian của nó
Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi số cơ sở của họ vector nhỏ hon không gian của nó
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Họ vector độc lập tuyến tính khi hạng của họ vector lớn hơn không gian của nó
Họ vector độc lập tuyến tính khi số cơ sở của họ vector nhỏ hơn không gian của nó
Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi hạng của họ vector nhỏ hơn không gian của nó
Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi số cơ sở của họ vector bằng với không gian của nó
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Họ vector độc lập tuyến tính khi hạng của họ vector lớn hơn không gian của nó
Họ vector độc lập tuyến tính khi số cơ sở của họ vector bằng không gian của nó
Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi hạng của họ vector bằng không gian của nó
Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi số cơ sở của họ vector bằng với không gian của nó
Phủ định của mệnh đề “ ” là :